CTS

HOSE

Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietinbank

27,350 ▲ 2.7%
Cập nhật: 18:30:20 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
2,718
P/E
10.06
P/B
2.04
YoY
32.0%
QoQ
-38.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
40.5%
ROA
9.3%
Tỷ suất LN gộp
58.0%
Tỷ suất LN ròng
25.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.35
Tổng nợ / Tổng TS
0.77
Thanh toán nhanh
1.29
Thanh toán hiện hành
1.29
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 9,592.16 10,455.45 11,297.64 12,312.37
Tiền và tương đương tiền 191.74 482.47 261.02 733.42
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 9,317.68 9,845.64 10,903.23 11,406.86
Các khoản phải thu ngắn hạn 75.86 122.29 122.42 162.69
Trả trước cho người bán ngắn hạn 2.73 0.29 0.68 1.28
Hàng tồn kho, ròng 0 0 0 0
Tài sản lưu động khác 0 0 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 95.75 97.91 97.98 98.33
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 55.70 55.46 62.80 62.82
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 0 0 0 0
Trả trước dài hạn 4.52 5.36 3.93 4.13
Lợi thế thương mại 0 0 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 9,687.91 10,553.36 11,395.62 12,410.70
NỢ PHẢI TRẢ 7,329.02 8,043.36 8,586.93 9,555.26
Nợ ngắn hạn 7,322.24 8,040.86 8,564.30 9,534.20
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0.60 0.58 0.48 0.48
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 7,071.88 7,904.80 8,118.72 8,422.95
Nợ dài hạn 6.78 2.50 22.64 21.06
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 2,358.88 2,510 2,808.68 2,855.44
Vốn và các quỹ 2,358.88 2,510 2,808.68 2,855.44
Vốn góp của chủ sở hữu 1,487.38 2,126.93 2,126.93 2,126.93
Cổ phiếu phổ thông 1,487.38 2,126.93 2,126.93 2,126.93
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 857.07 368.65 639.17 664.31
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 9,687.91 10,553.36 11,395.62 12,410.70
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 464.73 578.31 652.91 399.88
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 465 578 653 399.88
Giá vốn hàng bán -226.80 -242.53 -183.75 -196.20
Lãi gộp 238 336 469 203.68
Thu nhập tài chính 0 0 0 1.38
Chi phí tài chính 73 88 95 -118.87
Chi phí tiền lãi vay 73 88 95 -118.87
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN -32.48 -31.19 -37.45 -59.35
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 132.54 217.20 337.60 26.84
Thu nhập khác 0 0 0 0.07
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 -0.06
Lợi nhuận khác 0 0 0 0.01
LN trước thuế 133 217 338 26.85
Chi phí thuế TNDN hiện hành 43 46 54 -8.65
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -16 -4 13 6.94
Lợi nhuận thuần 106 176 271 25.14
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 106 176 271 25.14
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -850 -539 279 171.10
Mua sắm TSCĐ 0 -4 -3.83 -2.94
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 37 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -4 37 -2.94
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 10,984 13,996 13,338.04 10,659.74
Tiền trả các khoản đi vay -10,243 -13,163 -13,124.13 -10,355.51
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 741 833 0 304.23
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -108 291 317 472.39
Tiền và tương đương tiền 300 0 482.47 261.02
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 192 482 317 733.42
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietinbank (CTS) có tiền thân là Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam được thành lập năm 2000. CTS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2009. Công ty với đầy đủ nghiệp vụ kinh doanh, bao gồm hoạt động môi giới, lưu ký chứng khoán, tư vấn tài chính doanh nghiệp, tự doanh, bảo lãnh phát hành dưới sự hỗ trợ của Công ty mẹ là Ngân hàng Công thương Việt Nam. Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 105,19 tỷ đồng, tăng 4.83% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 141.75%, tăng 8.18%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 142,16 tỷ đồng, giảm 32.91% và đóng góp 21.02 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 287,39 tỷ đồng, tăng 24.48%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 10.77%, tăng 1.14%. Ngày 20/06/2017, CTS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- 2000: Tiền thân của công ty là Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam được thành lập. - 2004: Tăng vốn điều lệ lên 105 tỷ đồng. - 2007: Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng. - 2009: Công ty chuyển thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Công thương Việt Nam với số vốn điều lệ là 789,9 tỷ đồng. - Ngày 31/07/2009: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). - Ngày 15/06/2017: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). - Ngày 20/06/2017: Chuyển niêm yết sang Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). - Ngày 13/09/2017: Tăng vốn điều lệ lên 976.529.360.000 đồng; - Ngày 15/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1.064.365.760.000 đồng; - Ngày 26/05/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.149.468.110.000 đồng; - Ngày 10/10/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.487.383.110.000 đồng; - Ngày 04/09/2025: Tăng vốn điều lệ lên 2.126.934.380.000 đồng; - Ngày 10/12/2025: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietinbank;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Thế Hưng Thành viên Ban kiểm soát 14/09/2015
Hà Thu Phương Thành viên Hội đồng Quản trị 12/04/2019
Trần Thị Thìn Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 29/04/2021
Đặng Đình Tú Người phụ trách quản trị công ty 16/08/2021
Thái Hoàng Long Phó Tổng Giám đốc 30/09/2024
Phan Hải Sâm Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin 23/01/2026
Trần Phúc Vinh Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 05/02/2026
Hồ Thị Thu Hiền Chủ tịch Hội đồng Quản trị 05/02/2026
Đặng Anh Hào Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 05/02/2026
Nguyễn Thị Anh Thư Kế toán trưởng 05/02/2026
Nguyễn Tuấn Anh Phó Tổng Giám đốc 05/02/2026
Phạm Ngọc Hiệp Phó Tổng Giám đốc 05/02/2026
Phan Thị Thu Hằng Trưởng Ban kiểm soát 05/02/2026
Lâm Thị Thu Hường Thành viên Ban kiểm soát 05/02/2026
Nguyễn Thị Thùy Linh Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ 05/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam 160,873,331 75.6% 05/02/2026
Yurie Vietnam Securities Investment Trust 8,661,962 5.8% 27/05/2024
Lê Đức Thọ 4,423,940 5.6% 14/09/2015
Chu Mạnh Hiền 100,280 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thọ Phùng 4,779 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Thành 2,200 0.0% 14/09/2015
Phan Quốc Huỳnh 2,000 0.0% 14/09/2015
Bùi Thị Thủy Ngân 1,400 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Thúy Hà 1,000 0.0% 14/09/2015
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với CTS So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CTS
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay