CTT
HNXCông ty Cổ phần Chế tạo máy - Vinacomin
16,100
▼
9.0%
Cập nhật: 12:19:16 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,668
P/E
4.39
P/B
1.05
YoY
-0.2%
QoQ
5.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
24.0%
ROA
2.4%
Tỷ suất LN gộp
6.3%
Tỷ suất LN ròng
0.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
9.24
Tổng nợ / Tổng TS
0.90
Thanh toán nhanh
0.48
Thanh toán hiện hành
0.98
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 615 | 585 | 557 | 560 | 637.16 |
| Tiền và tương đương tiền | 8 | 4 | 7 | 6 | 7.50 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 364 | 390 | 320 | 332 | 304.80 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 4 | 0 | 1 | 2 | 0.15 |
| Hàng tồn kho, ròng | 235 | 170 | 216 | 211 | 320.16 |
| Tài sản lưu động khác | 9 | 21 | 14 | 11 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 123 | 110 | 99 | 93 | 97.22 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 98 | 88 | 78 | 73 | 74.82 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 25 | 21 | 20 | 21 | — |
| Trả trước dài hạn | 25 | 21 | 20 | 20 | 22.40 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 738 | 694 | 656 | 653 | 734.38 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 670 | 622 | 592 | 585 | 662.64 |
| Nợ ngắn hạn | 652 | 607 | 579 | 574 | 648.09 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 6.66 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 9 | 34 | 9 | 16 | 34.47 |
| Nợ dài hạn | 17 | 15 | 13 | 11 | 14.55 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 17 | 15 | 13 | 11 | 14.55 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 68 | 72 | 63 | 68 | 71.74 |
| Vốn và các quỹ | 68 | 72 | 63 | 67 | 71.65 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 47 | 47 | 47 | 47 | 46.97 |
| Cổ phiếu phổ thông | 47 | 47 | 47 | 47 | 46.97 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 7 | 7 | 7 | 7 | 6.58 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 15 | 19 | 9 | 14 | 18.09 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0.45 | 0.09 | 0.09 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 738 | 694 | 656 | 653 | 734.38 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 609 | 547 | 572 | 579 | 607.89 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 609 | 547 | 572 | 579 | 607.89 |
| Giá vốn hàng bán | 555 | 520 | 525 | 548 | -568.48 |
| Lãi gộp | 55 | 27 | 48 | 31 | 39.41 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | 0 | -0.71 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 0 | -0.71 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 15 | 3 | 7 | 1 | -2.56 |
| Chi phí quản lý DN | 36 | 19 | 34 | 24 | -30.78 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 3 | 4 | 6 | 6 | 5.34 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.13 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 1 | 0 | -0.14 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | -1 | 0 | -0.01 |
| LN trước thuế | 3 | 5 | 5 | 6 | 5.34 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.10 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 2 | 4 | 4 | 5 | 4.23 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2 | 4 | 4 | 5 | 4.23 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 22 | -27 | 36 | -5 | -11.87 |
| Mua sắm TSCĐ | -7 | 0 | -1 | -1 | -8.24 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.04 | 0 | 0 | -8.24 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 3 | 47 | 26 | 19 | 83.64 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -22 | -24 | -53 | -14 | -62.08 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 1 | 0 | -5 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 22.99 | 0 | 0 | 21.56 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -3 | -4 | 3 | -1 | 1.46 |
| Tiền và tương đương tiền | 27 | 18 | 15 | 11 | 6.04 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 8 | 4 | 7 | 6 | 7.50 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần chế tạo máy Vinacomin (CTT) có tiền thân là Nhà máy Cơ khí Trung tâm Cẩm Phả được thành lập năm 1968. Hoạt động sản xuất chính của công ty là sản xuất, chế tạo, sửa chữa máy móc và thiết bị khai thác mỏ. Là một trong những công ty hàng đầu trong lĩnh vực chế tạo, phục hồi, sửa chữa các thiết bị khai thác khoáng sản. Thị phần của công ty chiếm 50% trên địa bàn Quảng Ninh và 40% trên toàn thị trường ngành Than. CTT được niêm yết trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2015.
Lịch sử hình thành
- 1968: Nhà máy cơ khí Trung Tâm Cẩm Phả, tiền thân của Công ty Cổ phần Chế tao máy – Vinacomin, được thành lập;
- 2004: Đổi tên thành Công ty TNHH Chế tạo máy than Việt Nam;
- 2006: Công ty tiến hành cổ phần hóa và hoạt động theo mô hình công ty cổ phần;
- 2015: Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Thu Hương | Kế toán trưởng | 22,600 | 0.5% | 28/08/2025 |
| Bùi Xuân Hạnh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 14,107 | 0.3% | 28/08/2025 |
| Lê Viết Sự | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 12,755 | 0.3% | 28/08/2025 |
| Nguyễn Quang Huy | Phụ trách Công bố thông tin | 2,550 | 0.1% | 23/07/2020 |
| Phạm Minh Tuấn | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,312 | 0.0% | 28/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thu Hiền | Thành viên Ban kiểm soát | 874 | 0.0% | 28/08/2025 |
| Chu Thị Việt Trung | Thành viên Ban kiểm soát | 874 | 0.0% | 28/08/2025 |
| Nguyễn Anh Chung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/12/2022 |
| Nguyễn Văn Tứ | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/04/2025 |
| Hoàng Mạnh Hùng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 28/08/2025 |
| Tăng Bá Khang | Phó Giám đốc | — | — | 21/02/2025 |
| Trần Tiến Thành | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 18/02/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CTT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CTT