CTW
UPCOMCông ty Cổ phần Cấp thoát nước Cần Thơ
27,000
0.0%
Cập nhật: 01:06:10 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
2,636
P/E
10.24
P/B
1.25
YoY
-4.8%
QoQ
9.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.3%
ROA
8.4%
Tỷ suất LN gộp
50.4%
Tỷ suất LN ròng
19.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.56
Tổng nợ / Tổng TS
0.36
Thanh toán nhanh
0.83
Thanh toán hiện hành
1.19
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 169 | 173 | 191 | 228 | 210.51 |
| Tiền và tương đương tiền | 57 | 47 | 83 | 117 | 68.07 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 36 | 40 | 34 | 24 | 42.86 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 21 | 32 | 22 | 23 | 34.96 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 7 | 19 | 9 | 14 | 15.52 |
| Hàng tồn kho, ròng | 51 | 52 | 48 | 57 | 60.17 |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 2 | 4 | 7 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 643 | 648 | 682 | 711 | 731.62 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.17 |
| Tài sản cố định | 577 | 577 | 606 | 623 | 645.54 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.88 |
| Tài sản dài hạn khác | 21 | 20 | 18 | 18 | — |
| Trả trước dài hạn | 21 | 20 | 18 | 18 | 17.97 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 812 | 820 | 872 | 939 | 942.13 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 242 | 224 | 263 | 356 | 339.46 |
| Nợ ngắn hạn | 142 | 122 | 160 | 205 | 176.75 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 3 | 3 | 2.61 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 74 | 68 | 90 | 94 | 101.67 |
| Nợ dài hạn | 99 | 102 | 103 | 151 | 162.71 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 95 | 97 | 95 | 143 | 154.93 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 570 | 596 | 610 | 584 | 602.67 |
| Vốn và các quỹ | 570 | 596 | 610 | 584 | 602.67 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 280 | 280 | 280 | 280 | 280 |
| Cổ phiếu phổ thông | 280 | 280 | 280 | 280 | 280 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 68 | 68 | 75 | 94 | 94.18 |
| Các quỹ khác | 47.52 | 47.52 | 50.78 | 58.48 | 58.48 |
| Lãi chưa phân phối | 94 | 117 | 125 | 68 | 83.67 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 73 | 77 | 72 | 76 | 79.48 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 812 | 820 | 872 | 939 | 942.13 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 128 | 106 | 120 | 111 | 121.82 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 128 | 106 | 120 | 111 | 121.82 |
| Giá vốn hàng bán | 74 | 46 | 61 | 56 | -64.38 |
| Lãi gộp | 54 | 59 | 60 | 54 | 57.44 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 1 | 1 | 0.97 |
| Chi phí tài chính | 3 | 2 | 3 | 3 | -3.74 |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | 2 | 3 | 3 | -3.59 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 13 | 10 | 10 | 15 | -11.02 |
| Chi phí quản lý DN | 20 | 12 | 17 | 16 | -15.17 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 19 | 35 | 31 | 21 | 28.48 |
| Thu nhập khác | 1 | 1 | 0 | 2 | 0.15 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 1 | 1 | 1 | -4.42 |
| Lợi nhuận khác | 0 | -1 | 0 | 1 | -4.27 |
| LN trước thuế | 19 | 35 | 31 | 22 | 24.21 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 7 | 6 | 5 | -4.95 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 15 | 27 | 25 | 18 | 19.26 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 11 | 24 | 21 | 14 | 15.82 |
| Cổ đông thiểu số | 4 | 4 | 4 | 4 | 3.44 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 24 | 16 | 63 | 22 | 19.54 |
| Mua sắm TSCĐ | -21 | -18 | -53 | -43 | -31.02 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -15 | -21 | -8 | -17 | -19 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 2 | 17 | 14 | 27 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 1 | 1 | 0.97 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -22.14 | 0 | 0 | -49.05 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 52 | 34 | 49 | 95 | 69.42 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -45 | -38 | -30 | -44 | -49.24 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -18 | 0 | 0 | -8 | -39.41 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -3.69 | 0 | 0 | -19.22 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -22 | -10 | 36 | 34 | -48.73 |
| Tiền và tương đương tiền | 47 | 57 | 52 | 48 | 116.80 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 57 | 47 | 83 | 117 | 68.07 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Được thành lập vào năm 1927 với tiền thân là Nhà máy nước Cần Thơ, Công ty Cổ phần Cấp Thoát Nước Cần Thơ chuyên cung cấp dịch vụ sản xuất kinh doanh nước sạch và dịch vụ thoát nước trên địa bàn thành phố Cần Thơ.Hiện tại, Công ty đang cung cấp nước sạch cho 10/13 phường thuộc quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ; huyện Phong Điền, quận Cái Răng thông qua 03 Nhà máy nước trực thuộc: Nhà máy nước Cần Thơ 1, Nhà máy nước Hưng Phú, Nhà máy nước Bông Vang với tổng công suất là 82.500m3/ngày đêm. Đồng thời, Công ty cũng tham gia cung cấp nước cho các quận, huyện khác trên khắp Thành Phố thông qua 07 Nhà máy, Trạm cấp nước trực thuộc các Công ty con do Công ty nắm quyền chi phối. Bên cạnh đó, Công ty Cổ phần Cấp Thoát Nước Cần Thơ cung cấp dịch vụ thoát nước cho 02 quận trung tâm là quận Ninh Kiều và quận Bình Thủy. Ngày 30/09/2016, CTW chính thức được giao dịch trên thị trường Upcom.
Lịch sử hình thành
- Ngày 09/04/1927: Chính quyền tỉnh Cần Thơ và Công ty Điện Nước Đông Dương (S.C.E.E-Pháp) đã ký Thỏa ước giao cho Công ty S.C.E.E quyền đầu tư và khai thác Nhà máy nước Cần Thơ;
- Ngày 13/03/1957: Nhà máy nước thứ 2 hoạt động với công suất ban đầu là 3.700 m2/ngày đêm;
- Năm 1965:Công quản nhà máy nước Cần thơ được thành lập;
- Năm 1972: Công quản Nhà máy nước được đổi tên thành Ty Cấp thủy Cần Thơ;
- Năm 1973: Ty Cấp thủy Cần Thơ đổi tên thành đổi tên thành Trung tâm Cấp thủy Cần Thơ;
- Tháng 9/2002: Tiếp nhận bộ phận thoát nước và đổi tên thành Công ty Cấp Thoát Nước Cần Thơ;
- Ngày 28/06/2004: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Cấp Thoát Nước Cần Thơ;
- Ngày 29/10/2012: Đổi tên thành Công ty TNHH MTV Cấp Thoát Nước Cần Thơ;
- Ngày 20/05/2015: Bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với giá bình quân 15.200 đồng/cổ phần;
- Ngày 26/06/2015: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Cấp Thoát Nước Cần Thơ;
- Ngày 30/09/2016: Chính thức giao dịch trên thị trường Upcom.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Tùng Nguyên | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 11,600 | 0.0% | 11/08/2025 |
| Huỳnh Thiện Đỉnh | Phó Tổng Giám đốc | 6,900 | 0.0% | 11/08/2025 |
| NGUYỄN HỮU LỘC | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 5,100 | 0.0% | 11/08/2025 |
| Phan Thị Thiên | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,600 | 0.0% | 14/07/2021 |
| Lâm Nguyệt Thanh | Trưởng Ban kiểm soát | 5,300 | 0.0% | 11/08/2025 |
| Ngô Hồng Hạnh | Thành viên Ban kiểm soát | 1,300 | 0.0% | 11/08/2025 |
| Nguyễn Minh Phương | Phó Tổng Giám đốc | 1,300 | 0.0% | 11/08/2025 |
| Trịnh Hữu Phúc | Phụ trách Công bố thông tin | 200 | 0.0% | 11/08/2025 |
| Diệp Tôn Kiên | Kế toán trưởng | — | — | 11/08/2025 |
| Nguyễn Thế Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/05/2021 |
| Trịnh Kiên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/05/2021 |
| Nguyễn Thạc Hoát | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/05/2021 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty CP Cấp Nước Thốt Nốt | công ty con | 85.8% |
| Công ty Cổ phần Cấp nước Trà Nóc - Ô Môn | công ty con | 65.4% |
| Công ty Cổ Phần Nhựa Tân Tiến Cần Thơ | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ phần DNP Holding | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CTW
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CTW