CTX
UPCOMTổng Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam
4,800
0.0%
Cập nhật: 21:22:32 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,498
P/E
1.92
P/B
0.31
YoY
1.0%
QoQ
-99.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
17.5%
ROA
8.9%
Tỷ suất LN gộp
4.3%
Tỷ suất LN ròng
-7.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.04
Tổng nợ / Tổng TS
0.51
Thanh toán nhanh
0.95
Thanh toán hiện hành
1.05
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 526 | 511 | 464 | 1,170 | 1,331.07 |
| Tiền và tương đương tiền | 93 | 80 | 29 | 36 | 261.38 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 785 | 640.15 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 298 | 294 | 306 | 226 | 297.52 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 161 | 157 | 170 | 104 | 165.34 |
| Hàng tồn kho, ròng | 113 | 113 | 102 | 102 | 102.37 |
| Tài sản lưu động khác | 23 | 23 | 27 | 21 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,406 | 1,440 | 6,457 | 1,080 | 1,165.83 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 382 | 374 | 366 | 359 | 349.38 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 40 | 39 | 39 | 38 | 43.79 |
| Đầu tư dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.37 |
| Tài sản dài hạn khác | 7 | 7 | 11 | 5 | 12.01 |
| Trả trước dài hạn | 7 | 7 | 11 | 5 | 6.66 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,932 | 1,951 | 6,921 | 2,251 | 2,496.90 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 907 | 924 | 5,895 | 1,009 | 1,274.89 |
| Nợ ngắn hạn | 750 | 767 | 5,738 | 749 | 1,263.62 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 63 | 59 | 62 | 59 | 61.18 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 148 | 148 | 148 | 149 | 246.57 |
| Nợ dài hạn | 157 | 157 | 157 | 260 | 11.27 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,026 | 1,027 | 1,026 | 1,242 | 1,222.01 |
| Vốn và các quỹ | 1,026 | 1,027 | 1,026 | 1,242 | 1,222.01 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 789 | 789 | 789 | 789 | 789.07 |
| Cổ phiếu phổ thông | 789 | 789 | 789 | 789 | 789.07 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.10 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 227 | 229 | 228 | 444 | 424.07 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 9 | 9 | 9 | 9 | 8.76 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,932 | 1,951 | 6,921 | 2,251 | 2,496.90 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 54 | 41 | 42 | 5,873 | 54.52 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 54 | 41 | 42 | 5,873 | 54.52 |
| Giá vốn hàng bán | 44 | 29 | 33 | 5,576 | -75.50 |
| Lãi gộp | 10 | 12 | 9 | 297 | -20.98 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 6 | 9.56 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -1.06 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -1.06 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 1 | 2 | 2 | 2 | -1.43 |
| Chi phí quản lý DN | 13 | 8 | 8 | 7 | -9.92 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -4 | 3 | -1 | 295 | -23.83 |
| Thu nhập khác | 13 | 0 | 0 | 1 | 0.27 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 1 | 0 | -0.31 |
| Lợi nhuận khác | 13 | 0 | -1 | 0 | -0.04 |
| LN trước thuế | 9 | 3 | -2 | 296 | -23.87 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 1 | 0 | 79 | 4.04 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 8 | 2 | -1 | 216 | -19.83 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 8 | 2 | -1 | 216 | -19.89 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.06 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 30 | 28 | 4,921 | -4,852 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -10 | -42 | -4,970 | -213 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 5,851 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | -785 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 2 | -2 | 5 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -40.38 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | -3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 49 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | -48 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 17 | -13 | -51 | 7 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 10 | 11 | 7 | 1 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 93 | 80 | 29 | 36 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương mại Việt Nam (CTX) có tiền thân là Công ty Xây lắp, Xuất nhập khẩu Vật liệu và Kỹ thuật xây dựng được thành lập vào năm 1982. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực thi công xây lắp, kinh doanh xuất nhập khẩu hàng hóa (sắt, thép, vật liệu xây dựng, đồ nội thất). Hoạt động đầu tư bất động sản đang được đẩy mạnh, trở thành hoạt động chiến lược ưu tiên hàng đầu của Công ty trong những năm gần đây với nhiều dự án lớn, đem lại nguồn lợi nhuận cao. Các dự án của công ty bao gồm Căn hộ du lịch PentStudio Tây Hồ, khách sạn Pao's Sapa Leisure, khách sạn Champa Legend Nha Trang, CTX complex A1, Chung cư cao cấp 368 Trung Kính, khu sinh thái biển Quảng Nam. CTX được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2012.
Lịch sử hình thành
- Ngày 23/04/1982: Công ty Xây lắp, Xuất nhập khẩu Vật liệu và Kỹ thuật xây dựng (Constrexim) được thành lập theo Quyết định số 630/BXD
- TCCB của Bộ Xây dựng;
- Ngày 18/04/2002: Tổ chức lại Công ty Xây lắp, Xuất nhập khẩu Vật liệu và Kỹ thuật xây dựng thành công ty mẹ theo mô hình thí điểm Công ty mẹ-Công ty con của Constrexim theo Quyết định số 11/2002/BXD của Bộ Xây dựng;
- Ngày 21/11/2006: Bộ xây dựng ban hành Quyết định số 1587/QĐ-BXD về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty Đầu tư Xây dựng và Xuất nhập khẩu Việt Nam;
- Ngày 13/04/2007: Bộ Xây dựng ban hành Quyết định số 565/QĐ-BXD về việc điều chỉnh phương án cổ phần hóa và chuyển Công ty Đầu tư Xây dựng và Xuất nhập khẩu Việt Nam thành Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam;
- Ngày 12/12/2007: Đổi tên thành Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Thương mại Việt Nam (Constrexim Holdings);
- Ngày 30/03/2012: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 24/05/2012: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 27/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 789.07 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Ngô Thị Thu Lý | Phó Tổng Giám đốc | 20,600 | 0.0% | 26/01/2026 |
| ĐỖ TƯỜNG HẢI | Phó Giám đốc | 2,095 | 0.0% | 23/07/2024 |
| Lý Văn Khả | Trưởng Ban kiểm soát | 239 | 0.0% | 26/01/2026 |
| Chu Thị Hồng Hạnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/01/2026 |
| Trần Khanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/01/2026 |
| Nguyễn Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/01/2026 |
| Lý Quốc Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 21/01/2026 |
| Đỗ Quốc Việt | Kế toán trưởng | — | — | 26/01/2026 |
| Nguyễn Toàn Thắng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/01/2026 |
| Trần Anh Hải | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 26/01/2026 |
| Trần Anh Tú | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 21/07/2025 |
| Phan Minh Tuấn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 26/01/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Apas Hospitality | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Icp | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Và Thương Mại Constrexim | công ty con | 81.0% |
| Công ty TNHH MTV Quản lý Bất động sản Constrexim | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Đầu Tư C.t.l | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Ctx Số 1 | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Ctx Số 2 | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Indochina | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Thuỷ Điện La Ngâu | công ty con | 98.0% |
| Công ty Cổ Phần Ocean View Nha Trang | công ty con | 90.0% |
| Công ty Cổ Phần Địa Ốc Sum Lâm | công ty con | 94.0% |
| Công ty Cổ phần Đầu Tư Xây Dựng Và Lắp Máy Điện Nước Constrexim Toàn Cầu | công ty liên kết | 20.0% |
| Công Ty Cổ Phần Xây Lắp Và Sản Xuất Cấu Kiện Constrexim | công ty liên kết | 30.0% |
| Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Xây Dựng Tư Vấn Thiết Kế Constrexim | công ty liên kết | 20.0% |
| Công ty Cổ Phần Constrexim Đông Đô | công ty liên kết | 27.0% |
| Công Ty Cổ Phần Constrexim Hồng Hà | công ty liên kết | 20.0% |
| Công ty Cổ phần Đầu Tư Và Tư Vấn Xây Dựng Constrexim | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ Phần Đúc Tân Long Constrexim | công ty liên kết | 28.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CTX
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CTX