CVN
UPCOMCông ty Cổ phần Vinam
1,000
0.0%
Cập nhật: 19:49:31 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-432
P/E
—
P/B
0.08
YoY
-96.3%
QoQ
97.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-3.2%
ROA
-2.8%
Tỷ suất LN gộp
15.6%
Tỷ suất LN ròng
-1.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.17
Tổng nợ / Tổng TS
0.15
Thanh toán nhanh
0.28
Thanh toán hiện hành
0.66
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 77 | 54 | 51 | 47 | 44.41 |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 1 | 2 | 3 | 2.13 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 59 | 42 | 36 | 20 | 16.85 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 5 | 4 | 4 | 4 | 3.90 |
| Hàng tồn kho, ròng | 13 | 10 | 12 | 23 | 23.24 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 401 | 414 | 418 | 421 | 412.68 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 8 | 8 | 7 | 7 | 6.28 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 382 | 395 | 400 | 412 | 405.96 |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 29.50 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.05 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 477 | 468 | 468 | 468 | 457.09 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 68 | 58 | 66 | 67 | 67.43 |
| Nợ ngắn hạn | 55 | 58 | 66 | 67 | 67.43 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 1 | 2 | 2.05 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 20 | 20 | 43.74 | 3 | 50.36 |
| Nợ dài hạn | 13 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 13 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 409 | 410 | 403 | 401 | 389.65 |
| Vốn và các quỹ | 409 | 410 | 403 | 401 | 389.65 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 297 | 297 | 297 | 297 | 297 |
| Cổ phiếu phổ thông | 297 | 297 | 297 | 297 | 297 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.20 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 83 | 84 | 77 | 75 | 63.93 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 10 | 10 | 10 | 10 | 9.61 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 477 | 468 | 468 | 468 | 457.09 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 54 | 27 | 17 | 1 | 1.98 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 54 | 27 | 17 | 1 | 1.98 |
| Giá vốn hàng bán | 46 | 25 | 15 | 1 | -1.13 |
| Lãi gộp | 8 | 2 | 2 | 0 | 0.85 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.09 |
| Chi phí tài chính | 3 | 2 | 1 | 1 | -0.21 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 1 | 1 | -2.99 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -1 | -1 | -1 | 0 | -3.85 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.73 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 0 | -3.74 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 3 | -2 | -1 | -1 | -7.57 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 1 | -0.49 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -1 | -0.49 |
| LN trước thuế | 3 | -2 | -1 | -2 | -8.06 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.13 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 3 | -2 | -1 | -2 | -7.93 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3 | -2 | -1 | -2 | -7.83 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.09 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 329 | 10.28 | 24.68 | 32.47 | 17.28 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -0 | 0 | -9.05 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 22 | 0 | 1 | 0 | 1 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -377 | -14.30 | -11.39 | -9.03 | -0.50 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 8 | 1 | -1 | 0 | -1 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 2.46 | -2.46 | 1.44 | -8.63 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -10.84 | -13.85 | -7.59 | -18.18 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 69 | 20 | 9.90 | -17.14 | 0.50 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -53 | -20 | -20.26 | -7.01 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | -10.36 | -24.15 | 0.50 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -5 | -0.55 | 0.47 | 0.73 | -0.40 |
| Tiền và tương đương tiền | 8 | 1.78 | 1.23 | 1.80 | 2.53 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2 | 1.23 | 1.70 | 2.53 | 2.13 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Vinam (CVN) tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư Tài nguyên và Năng lượng Việt Nam được thành lập năm 2007. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là kinh doanh máy móc thiết bị y tế, kinh doanh nông sản và thực phẩm. Sản phẩm của công ty được phân phối trên toàn quốc, trong đó tập trung chủ yếu ở các tỉnh thành phố lớn như Hà Nội, thành phố Hồ Chí Minh, Quảng Ninh,... Các đối tác của công ty có thể kể đến Nilco, Vincap, Tesori d'Oriente,...Ngày 11/06/2025, CVN chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 2007: Công ty Cổ phần Vinam, tiền thân của Công ty là Công ty Cổ phần Đầu tư Tài nguyên và Năng lượng Việt Nam, được thành lập.
- 2008: Tăng vốn điều lệ từ 807 triệu đồng lên 4,107 tỷ đồng thông qua đợt chào bán riêng lẻ cho cổ đông hiện hữu.
- 2009: Công ty thực hiện đợt chào bán riêng lẻ cho cổ đông hiện hữu tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- 2009: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Vinam.
- 2010: Công ty chính thức trở thành Công ty đại chúng.
- 2010: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- 2010: Công ty phát hành thêm cổ phần cho cổ đông hiện hữu và cổ đông chiến lược, tăng vốn điều lệ lên 32.500.000.000 đồng.
- 2017: Tăng vốn điều lệ lên 82,5 tỷ đồng.
- Ngày 06/01/2021: Tăng vốn điều lệ lên 115,45 tỷ đồng;
- Ngày 08/02/2021: Tăng vốn điều lệ lên 197,99 tỷ đồng;
- Ngày 04/10/2022: Tăng vốn điều lệ lên 296,99 tỷ đồng;
- Ngày 30/05/2025: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 11/06/2025: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Mạnh Cường | Người phụ trách quản trị công ty/Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 820,000 | 2.8% | 16/05/2023 |
| Đào Thị Thanh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 16/11/2018 |
| Hà Thị Thu Trang | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 28/05/2019 |
| Nguyễn Thị Hường | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/02/2020 |
| Trần Út Hạnh | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 08/09/2021 |
| Huỳnh Thị Tuyết Nhung | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 08/09/2021 |
| Cao Thị Minh Nguyệt | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | — | — | 18/08/2022 |
| Nguyễn Thị Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 21/10/2015 |
| Takishita Akira | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 05/09/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Cao Y Tế Và Môi Trường Hạ Long Tokyo | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Vinam Sài Gòn | công ty con | 81.2% |
| Công ty Cổ phần Công Nghệ Cao G7 | công ty con | 98.0% |
| Công ty Cổ Phần Phòng Khám Ba Đình | công ty con | 49.0% |
| Công ty Cổ phần Famicare Hải Dương | công ty liên kết | 11.7% |
| Công ty Cổ Phần Famicare Hưng Yên | công ty liên kết | 11.7% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Hưng Yên | công ty liên kết | 5.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Bắc Giang | công ty liên kết | 14.7% |
| Công ty Cổ phần Famicare Quảng Bình | công ty liên kết | 11.7% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Bình Dương | công ty liên kết | 9.7% |
| Công ty Cổ phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Pháp Vân | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty Cổ phần Famicare Pháp Vân | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Hải Phòng | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Quận 5 | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Hải Dương | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Tiền Giang | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty Cổ Phần Phòng Khám Ba Đình | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Vĩnh Long | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab An Giang | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Trà Vinh | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Bắc Ninh | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Thanh Hóa | công ty liên kết | 20.0% |
| Công ty Cổ Phần Phòng Khám Nghệ An | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty Cổ phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Quảng Bình | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty Cổ Phần Famicare Đồng Nai | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Tuyên Quang | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty Cổ Phần Trung Tâm Xét Nghiệm Golab Gia Lai | công ty liên kết | 35.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CVN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CVN