CVT
HOSECông ty Cổ phần CMC
25,500
▲
0.2%
Cập nhật: 22:05:44 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,735
P/E
14.70
P/B
0.92
YoY
0.1%
QoQ
1.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.3%
ROA
2.0%
Tỷ suất LN gộp
10.7%
Tỷ suất LN ròng
3.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.09
Tổng nợ / Tổng TS
0.68
Thanh toán nhanh
1.15
Thanh toán hiện hành
1.69
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,367 | 2,640 | 2,433 | 2,533.83 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 245 | 492 | 247 | 360.24 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 39 | 44 | 44 | 52.95 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,417 | 1,412 | 1,375 | 1,300.54 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 180 | 184 | 180 | 148.70 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 622 | 661 | 747 | 827.80 | — |
| Tài sản lưu động khác | 43 | 31 | 20 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 714 | 688 | 670 | 616.02 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 653 | 627 | 610 | 583.22 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 24 | 22 | 19 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 24 | 22 | 19 | 15.65 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3,081 | 3,327 | 3,103 | 3,149.85 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,090 | 2,315 | 2,081 | 2,130.17 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1,433 | 1,504 | 1,469 | 1,495.12 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 8 | 5 | 8 | 4.09 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,140 | 1,158 | 1,044 | 1,172.94 | — |
| Nợ dài hạn | 657 | 811 | 611 | 635.06 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 445 | 436 | 236 | 227.56 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 991 | 1,013 | 1,022 | 1,019.68 | — |
| Vốn và các quỹ | 988 | 1,009 | 1,019 | 1,016.85 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 367 | 367 | 367 | 366.91 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 367 | 367 | 367 | 366.91 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 71 | 71 | 71 | 71.19 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 535 | 556 | 566 | 563.76 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0.11 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 3.44 | 3.23 | 3.03 | 2.83 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3,081 | 3,327 | 3,103 | 3,149.85 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 487 | 635 | 563 | 562.17 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 16 | 41 | 41 | -32.87 | — |
| Doanh thu thuần | 470 | 593 | 521 | 529.30 | — |
| Giá vốn hàng bán | 403 | 533 | 444 | -511.83 | — |
| Lãi gộp | 67 | 60 | 78 | 17.47 | — |
| Thu nhập tài chính | 27 | 43 | 26 | 26.09 | — |
| Chi phí tài chính | 35 | 37 | 33 | -32.20 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 34 | 34 | 32 | -30.85 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 16 | 22 | 22 | -21.33 | — |
| Chi phí quản lý DN | 15 | 15 | 14 | -16.71 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 27 | 29 | 34 | -26.68 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 1 | 53.67 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 2 | 2 | -12.88 | — |
| Lợi nhuận khác | -1 | -2 | -2 | 40.79 | — |
| LN trước thuế | 26 | 27 | 33 | 14.11 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 5 | 6 | 10 | -16.45 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 21 | 22 | 23 | -2.34 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 21 | 22 | 23 | -2.34 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -65 | 197 | -296 | 201.92 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -35 | 32 | -25 | -17.55 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 107.28 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -83 | -48 | -42 | -8.70 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 142 | 86 | 41 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 9 | 75 | 74 | 26.09 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 33.26 | 0 | 0 | 107.11 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 415 | 534 | 0 | 992.09 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -450 | -628 | 2 | -1,187.11 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | -1 | 0 | -0.45 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -35.31 | 0 | 0 | -195.47 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -67 | 247 | -245 | 113.56 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 62 | 46 | 73 | 246.65 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 245 | 492 | 247 | 360.24 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần CMC (CVT) có tiền thân là nhà máy Bê tông Việt Trì, được thành lập vào năm 1958. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất vật liệu xây dựng, gạch ốp lát, gạch trang trí, thi công các công trình công nghiệp và dân dụng. CVT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty hiện đang sở hữu vận hành 02 nhà máy gạch ốp lát với công suất lên đến 21 triệu m2/năm. Sản phẩm gạch ốp lát của CVT chiếm khoảng hơn 3% thị trường Việt Nam. CVT được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ cuối năm 2017.
Lịch sử hình thành
- 1958: Tiền thân là Nhà máy bê tông Việt Trì được thành lập;
- 1965: Chuyển nhà máy trực thuộc công ty kiến trúc Việt Trì và mang tên Xí nghiệp Bê tông Việt Trì với vốn điều lệ là 3 tỷ đồng;
- 1997: Công ty có dây chuyền đầu tiên với công suất một triệu m2 một năm;
- 2006: Tiến hành cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty cổ phần CMC với vốn điều lệ 40 tỷ đồng;
- 2009: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 20/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 282.239.030.000 đồng;
- Ngày 25/09/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 29/09/2017: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 05/10/2017: Giao địch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 28/06/2018: Tăng vốn điều lệ lên 366.908.870.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Thị Loan | Phó Tổng Giám đốc | 4,070 | 0.0% | 07/05/2025 |
| Tạ Quang Vững | Phó Tổng Giám đốc | 5 | — | 04/10/2017 |
| Ngô Đức Vũ | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 22/03/2021 |
| Nguyễn Văn Hiếu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/03/2021 |
| Phan Thị Thu Thảo | Phó Tổng Giám đốc Tài chính - Kế toán | — | — | 01/04/2021 |
| Trần Hữu Chuyền | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 29/04/2021 |
| Đỗ Phúc Viện | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 02/08/2022 |
| Phan Thùy Giang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 01/04/2024 |
| Nguyễn Hồng Oanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 01/04/2024 |
| NGUYỄN THỊ BÌNH MINH | Kế toán trưởng/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 11/04/2024 |
| Trần Đức Thanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/04/2025 |
| Trần Đức Huy | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 19/08/2025 |
| Nguyễn Quang Huy | Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 12/09/2016 |
| Nguyễn Quang Huy | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 23/12/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CVT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CVT