CX8
HNXCông ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Constrexim số 8
9,900
▼
1.0%
Cập nhật: 04:52:41 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
128
P/E
77.34
P/B
0.93
YoY
33.4%
QoQ
2.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.2%
ROA
0.3%
Tỷ suất LN gộp
6.2%
Tỷ suất LN ròng
0.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.99
Tổng nợ / Tổng TS
0.80
Thanh toán nhanh
1.20
Thanh toán hiện hành
1.24
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 163 | 93 | 107 | 93 | 137.86 |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 0 | 10 | 2 | 5.61 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 154 | 84 | 92 | 83 | 127.43 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.16 |
| Hàng tồn kho, ròng | 5 | 8 | 5 | 7 | 4.12 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 5 | 5 | 4 | 4 | 4.18 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.38 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 3 | 3 | 3 | 1 |
| Trả trước dài hạn | 3 | 3 | 3 | 3 | 2.80 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 167 | 97 | 111 | 97 | 142.04 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 139 | 69 | 83 | 69 | 113.58 |
| Nợ ngắn hạn | 137 | 67 | 80 | 67 | 110.94 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 9 | 7 | 16 | 0.08 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 20 | 20 | 17 | 17 | 21.45 |
| Nợ dài hạn | 3 | 2 | 3 | 3 | 2.64 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 28 | 28 | 28 | 28 | 28.46 |
| Vốn và các quỹ | 28 | 28 | 28 | 28 | 28.46 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 27 | 27 | 27 | 27 | 26.72 |
| Cổ phiếu phổ thông | 27 | 27 | 27 | 27 | 26.72 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 1 | 0.55 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.19 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 167 | 97 | 111 | 97 | 142.04 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 42 | 9 | 23 | 15 | 56.01 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 42 | 9 | 23 | 15 | 56.01 |
| Giá vốn hàng bán | 40 | 8 | 22 | 14 | -54.56 |
| Lãi gộp | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.45 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.95 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.50 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.06 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.06 |
| LN trước thuế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.44 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.10 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.34 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.34 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | 2.64 | 7.37 | -2.15 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 1.56 | 11.87 | -6.01 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -6.81 | -9.57 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -0.21 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -5.26 | 2.09 | -6.01 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | -2.61 | 9.46 | -8.15 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 3.11 | 0.50 | 9.96 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 0.50 | 9.96 | 1.80 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Constrexim Số 8 (CX8) được thành lập năm 2005 từ việc cổ phần hóa Doanh nghiệp Nhà nước là Công ty Xây lắp số 8. Công ty hoạt động chính trong các lĩnh vực: xây lắp dân dụng, đường và hạ tầng, dịch vụ tư vấn kiểm định và bán nguyên vật liệu xây dựng. CX8 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2005. Trong đó doanh thu từ xây lắp chiếm tỷ trọng chủ yếu trong các năm qua (hơn 95%). Ngoài thị trường truyền thống là Hà Nội, hiện nay công ty đã mở rộng địa bàn hoạt động ra các tỉnh Cao Bằng, Sơn La, Hà Nam, Thái Bình, Hưng Yên, Bến Tre, Long An, Vĩnh Long, Cần Thơ và Thành phố Hồ Chí Minh. CX8 được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2010.
Lịch sử hình thành
- 2000: Tiền thân của Công ty là Xí nghiệp Xây lắp số 9 được thành lập;
- 2003: Xí nghiệp được tổ chức lại thành Công ty Xây lắp số 8 (Constrexim 8) trên có sở sáp nhập Xí nghiệp Xây lắp số 8 và Xí nghiệp Xây lắp số 9;
- 2005: Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 5,6 tỷ đồng;
- 2007: Tăng vốn điều lệ lên 11 tỷ đồng thông qua đợt chào bán cổ phần riêng lẻ cho 84 cổ đông;
- 2007: Tăng vốn điều lệ lên 19,5 tỷ đồng thông qua đợt chào bán riêng lẻ cho 98 cổ đông;
- Ngày 19/05/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HNX;
- Ngày 05/10/2017: Tăng vốn điều lệ lên 22,23 tỷ đồng;
- Ngày 05/12/2023: Tăng vốn điều lệ lên 26 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Đức Tiến | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 608,678 | 22.8% | 21/08/2025 |
| Vũ Duy Hậu | Phụ trách Công bố thông tin/Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 147,575 | 7.1% | 21/08/2025 |
| Vũ Tường Vy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 190,575 | 7.1% | 21/08/2025 |
| Hoàng Biên Cương | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 114,040 | 4.3% | 21/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thu Hoài | Kế toán trưởng | 109,352 | 4.1% | 21/08/2025 |
| Vũ Ngọc Trìu | Phó Giám đốc | 78,352 | 2.9% | 21/08/2025 |
| Vũ Ngọc Chính | Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,300 | 0.2% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Ngọc Thanh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 11/06/2025 |
| Trương Thị Lương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 21/08/2025 |
| Nguyễn Thị Hồng Vân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/05/2024 |
| Nguyễn Huy Dũng | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 21/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với CX8
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức CX8