D11

HNX

Công ty Cổ phần Địa ốc 11

10,700 0.0%
Cập nhật: 15:27:52 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,117
P/E
9.58
P/B
0.45
YoY
2.2%
QoQ
134.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.7%
ROA
2.6%
Tỷ suất LN gộp
11.3%
Tỷ suất LN ròng
5.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.83
Tổng nợ / Tổng TS
0.45
Thanh toán nhanh
1.68
Thanh toán hiện hành
1.77
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 264 279 280 259.23
Tiền và tương đương tiền 18 55 59 68.10
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 38 13 35 0.01
Các khoản phải thu ngắn hạn 173 175 183 178.38
Trả trước cho người bán ngắn hạn 28 29 29 29.70
Hàng tồn kho, ròng 34 36 2 11.90
Tài sản lưu động khác 1 0 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 95 94 120 98.89
Phải thu dài hạn 0 0 0 0
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0
Tài sản cố định 4 4 4 3.48
Giá trị ròng tài sản đầu tư 91 91 117 95.41
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 0 0 0 0
Trả trước dài hạn 0 0 0 0
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 358 373 400 358.12
NỢ PHẢI TRẢ 167 182 207 162.18
Nợ ngắn hạn 164 180 196 146.54
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 30 57 47 18.40
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 6 6 6 0
Nợ dài hạn 3 2 12 15.64
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 192 191 193 195.94
Vốn và các quỹ 192 191 193 195.94
Vốn góp của chủ sở hữu 73 73 73 82.18
Cổ phiếu phổ thông 73 73 73 82.18
Quỹ đầu tư và phát triển 79 79 79 79.16
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 32 32 33 23.77
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 358 373 400 358.12
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 24 29 47 110.02
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 24 29 47 110.02
Giá vốn hàng bán 20 25 43 -98.57
Lãi gộp 3 4 4 11.45
Thu nhập tài chính 2 2 7 8.82
Chi phí tài chính 1 2 6 -11.17
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 0
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 0 0 0 0
Chi phí quản lý DN 2 3 4 -4.48
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 3 1 2 4.62
Thu nhập khác 0 0 0 0.09
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 -0.13
Lợi nhuận khác 0 0 0 -0.04
LN trước thuế 3 1 2 4.59
Chi phí thuế TNDN hiện hành 1 0 0 -0.41
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 3 1 1 4.18
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 3 1 1 4.18
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 1 37 30 -8.84
Mua sắm TSCĐ 0 0 -27 23.86
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0.44
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0.03 0 0 24.30
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay 0 0 0 -6.10
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 0 0 -6.10
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 1 37 4 9.36
Tiền và tương đương tiền 4 0 3 58.75
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 18 55 59 68.10
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Địa ốc 11 (D11) có tiền thân là Công ty Quản lý và Phát triển Nhà Quận 11 được thành lập vào năm 1989. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng, kinh doanh bất động sản nhà ở, văn phòng, kinh doanh vật liệu, máy móc thiết bị xây dựng. D11 chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Với nhiều dự án đã và đang triển khai kinh doanh có quy mô lớn như chung cư Tuệ Tĩnh, chung cư Trịnh Thái Bình, chung cư Lý Thường Kiệt, chung cư 336/24 Nguyễn Văn Luông, dự án chung cư cao tầng Phường An Phú Quận 2, chung cư 109 Nguyễn Biểu, khu dân cư Phú Mỹ,v.v…. thương hiệu của RES 11 đã và ngày càng trở nên uy tín trên thị trường bất động sản. D11 được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2011.
Lịch sử hình thành
- 1989: Công ty Cổ phần Địa ốc 11 (RES11) có tiền thân là Công ty Quản lý và Phát triển Nhà Quận 11 được thành lập. - 1994: Đổi tên thành Công ty Xây dựng Kinh doanh Nhà Quận 11. - 1999: Trở thành thành viên của Tổng Công ty Địa ốc Sài Gòn. - 2003: Chuyển thành Công ty Cổ phần Kinh doanh Nhà Quận 11. - 2004: Công ty chính thức hoạt động theo hình thức Công ty cổ phần với số vốn điều lệ là 20 tỷ đồng. - 2007: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Địa ốc 11. - 2010: Công ty tăng vốn điều lệ lên 26 tỷ đồng. - 2011: Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu trên sàn HNX. - Ngày 08/11/2013: Tăng vốn điều lệ lên 43.679.770.000 đồng. - Ngày 13/10/2016: Tăng vốn điều lệ lên 65.519.650.000 đồng. - Ngày 18/09/2024: Tăng vốn điều lệ lên 73.381.380.000 đồng; - Ngày 04/10/2025: Tăng vốn điều lệ lên 82.184.560.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lê Thành Nhơn Chủ tịch Hội đồng Quản trị 1,736,033 23.7% 14/02/2025
Nguyễn Khắc Giang Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin 242,920 3.3% 14/02/2025
Trần Thị Kim Huệ Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 217,598 3.0% 14/02/2025
Đặng Hữu Thành Thành viên Hội đồng Quản trị 49,060 0.8% 25/07/2023
Trần Quốc Hùng Thành viên Hội đồng Quản trị 26,096 0.4% 14/02/2025
Huỳnh Thị Yến Nhi Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng 15,996 0.2% 17/03/2025
Võ Hữu Tâm Phó Tổng Giám đốc 5,000 0.1% 14/02/2025
Nguyễn Minh Hiền Trưởng Ban kiểm soát 448 0.0% 14/02/2025
Võ Kim Thảo Thành viên Ban kiểm soát 218 0.0% 07/04/2023
Nguyễn Thị Hồng Thắm Thành viên Ban kiểm soát 14/02/2025
Dư Thân Danh Thành viên Hội đồng Quản trị 14/02/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lê Thành Nhơn 1,736,033 23.7% 05/10/2025
Tổng Công ty Địa ốc Sài Gòn - TNHH MTV 1,467,648 20.0% 23/10/2025
Đinh Thị Việt Hương 220,000 5.0% 14/09/2015
Nguyễn Thùy Dung 323,000 4.9% 05/10/2025
Nguyễn Khắc Giang 242,920 3.3% 05/10/2025
Trần Thị Kim Huệ 217,598 3.0% 05/10/2025
Trần Thanh Bạch 138,851 2.1% 05/10/2025
Đỗ Vương Tú 117,998 1.6% 05/10/2025
Trần Ngọc Phượng 75,520 1.1% 05/10/2025
Trần Thị Kim Phượng 61,503 0.8% 05/10/2025
Đặng Hữu Thành 49,060 0.8% 05/10/2025
Trần Thị Kim Loan 47,665 0.7% 05/10/2025
Nguyễn Đức Hiếu 26,140 0.4% 05/10/2025
Tạ Quang Tự 25,290 0.4% 05/10/2025
Trần Quốc Hùng 26,096 0.4% 05/10/2025
Trần Thị Kim Hồng 25,315 0.3% 05/10/2025
Huỳnh Thị Yến Nhi 15,996 0.2% 05/10/2025
Phạm Văn Đan Duy 10,000 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Hương Giang 6,336 0.1% 05/10/2025
Trần Ngọc Vũ 6,720 0.1% 05/10/2025
Võ Hữu Tâm 5,000 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Ngọc Hòa 2,620 0.0% 05/10/2025
Huỳnh Cao Nhã 1,200 0.0% 05/10/2025
Huỳnh Đỗ Trà My 1,486 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Minh Hiền 448 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Yến 654 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Vi 355 0.0% 05/10/2025
Trần Đăng Khoa 654 0.0% 05/10/2025
Trần Đăng Quang 654 0.0% 05/10/2025
Võ Kim Thảo 218 0.0% 05/10/2025
Ngô Thị Phước 100 0.0% 05/10/2025
Huỳnh Trung Kiên 84 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thanh Trúc 50 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với D11 So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức D11
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay