D2D

HOSE

Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2

37,050 0.0%
Cập nhật: 15:26:37 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
7,941
P/E
4.67
P/B
1.56
YoY
-86.5%
QoQ
-64.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
32.6%
ROA
15.8%
Tỷ suất LN gộp
41.5%
Tỷ suất LN ròng
21.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.94
Tổng nợ / Tổng TS
0.48
Thanh toán nhanh
1.64
Thanh toán hiện hành
2.98
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 517 696 338 307.20
Tiền và tương đương tiền 222 241 38 51.49
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 33 63 63 40
Các khoản phải thu ngắn hạn 74 226 98 77.50
Trả trước cho người bán ngắn hạn 9 9 49 36.72
Hàng tồn kho, ròng 166 165 139 135.48
Tài sản lưu động khác 23 2 1 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 1,124 840 1,061 1,094.69
Phải thu dài hạn 11 11 43 42.78
Phải thu dài hạn khác 18 18 49 49.26
Tài sản cố định 81 80 79 78.09
Giá trị ròng tài sản đầu tư 368 361 381 404
Đầu tư dài hạn 115 88 302 307.80
Tài sản dài hạn khác 529 280 235 97.45
Trả trước dài hạn 524 275 233 231.12
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,641 1,536 1,400 1,401.89
NỢ PHẢI TRẢ 886 828 682 679.86
Nợ ngắn hạn 289 238 98 103.07
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 156 70 6 6.84
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 0 0 0 0
Nợ dài hạn 597 590 584 576.79
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 755 708 718 722.03
Vốn và các quỹ 755 708 718 722.03
Vốn góp của chủ sở hữu 303 303 303 303.05
Cổ phiếu phổ thông 303 303 303 303.05
Quỹ đầu tư và phát triển 102 102 102 138.66
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 265 218 228 195.78
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 0 0 0 0
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,641 1,536 1,400 1,401.89
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 92 552 102 35.81
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0
Doanh thu thuần 92 552 102 35.81
Giá vốn hàng bán 73 269 57 -17.45
Lãi gộp 19 282 44 18.36
Thu nhập tài chính 1 2 2 1.12
Chi phí tài chính 0 -3 0 -0.91
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 0
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 0 0 0 0
Chi phí quản lý DN 9 27 23 -10.62
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 11 261 23 7.96
Thu nhập khác 0 0 0 0
Thu nhập/Chi phí khác 0 2 0 1.35
Lợi nhuận khác 0 -2 0 1.36
LN trước thuế 11 259 23 9.32
Chi phí thuế TNDN hiện hành 2 52 1 -2.53
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 3 0.87
Lợi nhuận thuần 8 207 18 7.65
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 8 207 18 7.65
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 221 269 40 32.66
Mua sắm TSCĐ -34 0 -28 -37.31
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -30 0 -460 -20
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 460 42.50
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 -215 -6.25
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 2 1 1.96
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -63.44 0 0 -19.09
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay 0 0 0 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 -253 -1 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 157 19 -203 13.56
Tiền và tương đương tiền 18 261 29 37.93
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 222 241 38 51.49
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp số 2 (D2D) có tiền thân là Công ty Xây dựng Dân dụng Công nghiệp Số 2 được thành lập vào năm 1992. Năm 2005, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Sản phẩm chính hiện nay công ty hiện đang cung cấp các khu nhà ở, khu dân cư, khu công nghiệp với cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh, và được quy hoạch tổng thể, cho thuê đất khu công nghiệp, mua bán bất động sản, xây lắp, kinh doanh bê tông đúc sẵn. Một số sản phẩm tiêu biểu của công ty: Dự án đường 5 nối dài, nay là đường Võ Thị Sáu, phường Thống Nhất, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai (gồm nhà liền kề, nhà cao tầng và trung tâm thương mại trên tổng diện tích khoảng 70 ha), Dự án Khu Công nghiệp Nhơn Trạch 2 tại xã Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai với tổng diện tích 331 ha, tổng vốn đầu tư 200 tỷ đồng, Dự án liên doanh với Tập đoàn Berjaya Malaysia "Xây dựng khách sạn 5 sao và khu thương mại căn hộ cao cấp tại thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai". Cổ phiếu D2D được niêm yết và giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.
Lịch sử hình thành
- 1992: Tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Xây dựng Dân dụng Công nghiệp Số 2 trực thuộc Sở Xây dựng Đồng Nai được thành lập; - 2005: Cổ phần hóa và chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Công nghiệp Số 2 với vốn điều lệ là 73,5 tỷ đồng; - 2008: Tăng vốn điều lệ lên 107 tỷ đồng; - 2009: Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên sàn HOSE; - Ngày 02/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 213.549.840.000 đồng; - Ngày 23/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 303.047.580.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Thế Phòng Thành viên Hội đồng Quản trị 7,900 0.0% 30/01/2026
Trần Thị Kim Thu Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 4,260 0.0% 30/01/2026
Lê Trọng Đức Thành viên Hội đồng Quản trị 4,000 0.0% 30/01/2026
Đinh Lê Hoàng Thành viên Ban kiểm soát 349 0.0% 30/01/2026
Lai Thị Đài Trang Thành viên Hội đồng Quản trị 30/01/2026
Nguyễn Văn Hiếu Phó Tổng Giám đốc 30/01/2026
Nguyễn Quang Huy Thành viên Ban kiểm soát 30/01/2026
Trương Lưu Kế toán trưởng 30/01/2026
Hồ Thị Minh Tâm Trưởng Ban kiểm soát 26/03/2024
Hồ Đình Thái Phó Tổng Giám đốc 30/01/2026
Hà Quan Dũng Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 15/07/2025
Hồ Đức Thành Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 30/01/2026
Nguyễn Văn Lương Thành viên Hội đồng Quản trị 30/01/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp 17,534,160 57.9% 30/01/2026
Viet Nam Property Holding 519,210 4.9% 30/01/2026
America Limited Liability Company 411,850 3.9% 30/01/2026
Nguyễn Xuân Đình 108,055 1.0% 29/07/2025
Thái Vũ Đoài 281,642 0.9% 30/01/2026
Ngô Đức Thành 92,755 0.9% 14/09/2015
Phạm Uyên Nguyên 42,274 0.4% 29/07/2025
Phan Quốc Anh 42,273 0.4% 14/09/2015
Đỗ Thị Thu Hương 94,258 0.3% 30/01/2026
Hồ Thị Thúy Loan 64,000 0.2% 30/01/2026
Đỗ Thị Thủy 7,500 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Thị Phương 7,500 0.1% 29/07/2025
Nguyễn Thế Phòng 7,900 0.0% 30/01/2026
Nguyễn Thị Thu Hà 1,800 0.0% 30/01/2026
Nguyễn Xuân Đức 1,800 0.0% 30/01/2026
Trần Thị Kim Thu 4,260 0.0% 30/01/2026
Lê Trọng Đức 4,000 0.0% 30/01/2026
Lê Nhất Đinh 500 0.0% 05/10/2025
Hồ Đức Minh 730 0.0% 05/10/2025
Đinh Lê Hoàng 349 0.0% 30/01/2026
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với D2D So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức D2D
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay