DAC
UPCOMCông ty Cổ phần 382 Đông Anh
6,300
0.0%
Cập nhật: 10:29:37 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
0
P/E
—
P/B
3.15
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
1.6%
Tỷ suất LN ròng
-12.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
11
Tổng nợ / Tổng TS
0.92
Thanh toán nhanh
0.18
Thanh toán hiện hành
0.77
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Viglacera Đông Anh (DAC) có tiền thân là Xí nghiệp Gạch Ngói 382 Đông Anh Tổng cục hậu cần - Bộ quốc phòng được thành lập vào năm 1958. Công ty chuyên sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng đất sét nung và các loại vật liệu xây dựng khác. DAC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. Công ty hiện đang sở hữu thương hiệu Viglacera,là một thương hiệu mạnh trong sản xuất vật liệu xây dựng ở Việt Nam. Các sản phẩm gạch chẻ, gạch xây dựng và các loại gạch ngói khác của công ty đã có uy tín lâu năm trên thị trường Chiếm lĩnh được thị trường các tỉnh phía Bắc với hệ thống hơn 600 đại lý tiêu thụ. Hiện tại, công ty có sản lượng chiếm 10% sản lượng gạch đất nung của toàn Tổng công ty. DAC được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2016.
Lịch sử hình thành
- Tháng 08/1958: Xí nghiệp Gạch Ngói 382 Đông Anh Tổng cục hậu cần
- Bộ quốc phòng được thành lập.
- 1962: Công ty được chuyển sang Bộ Kiến trúc (nay là Bộ Xây dựng) với nhiệm vụ chuyên sản xuất vật liệu xây dựng đất sét nung cung cấp cho nhu cầu xây dựng thủ đô Hà Nội và các vùng lân cận. Dây chuyền sản xuất chủ yếu là thủ công.
- 1979: Công ty sáp nhập vào nhà máy vật liệu chịu lửa Cầu Đuống thuộc Công ty gạch ngói số 1 trở thành phân xưởng trực thuộc.
- 1980: Công ty được tách ra thành Xí nghiệp gạch ngói 382 Đông Anh thuộc Liên Hiệp các xí nghiệp gạch ngói sành sứ xây dựng
- Bộ Xây dựng.
- 1995: Công ty đổi tên thành Công ty gốm xây dựng 392 Đông Anh trực thuộc Tổng công ty thủy tinh và gốm xây dựng
- Bộ xây dựng. Dây chuyền sản xuất hiện đại với hệ thống sấy nung tuynel liên hoàn và máy tạo hình Ba Lan, Italia.
- 2001: Công ty sáp nhập vào Công ty gốm xây dựng Từ Sơn thành Nhà máy gốm xây dựng Đông Anh.
- 2003: Nhà máy chuyển thành Công ty cổ phần gốm Xây dựng Đông Anh.
- 2006: Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên sàn HaSTC.
- 2007: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Viglacera Đông Anh.
- Ngày 08/04/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 28/04/2021: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần 382 Đông Anh.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Hà | Thành viên Ban kiểm soát | 153 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Vũ Thị Bích Phượng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Huy Thuật | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/01/2026 |
| Nguyễn Tiến Khôi | Kế toán trưởng | — | — | 28/01/2026 |
| Trần Hải Thuật | Giám đốc | — | — | 28/01/2026 |
| Phạm Trung Đức | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/01/2026 |
| Nguyễn Quý Tuấn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 28/01/2026 |
| Đỗ Hữu Thuyết | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Hoàng Giang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DAC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DAC