DAD
HNXCông ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng
15,400
▼
3.7%
Cập nhật: 12:08:15 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,182
P/E
7.06
P/B
0.80
YoY
-25.0%
QoQ
-98.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.7%
ROA
6.5%
Tỷ suất LN gộp
1.8%
Tỷ suất LN ròng
-0.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.98
Tổng nợ / Tổng TS
0.49
Thanh toán nhanh
1.49
Thanh toán hiện hành
1.79
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 140 | 123 | 316 | 300 | 168.16 |
| Tiền và tương đương tiền | 68 | 35 | 33 | 53 | 21.29 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 16 | 6 | 17 | 17 | 6.07 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 33 | 38 | 228 | 197 | 112.87 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 10 | 1 | 2 | 1.30 |
| Hàng tồn kho, ròng | 22 | 42 | 36 | 31 | 53.32 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 23 | 23 | 23 | 22 | 22.25 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 16 | 16 | 16 | 15 | 15.24 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 7 | 7 | 7 | 7 | 6.80 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.35 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.13 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 163 | 146 | 338 | 322 | 190.42 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 66 | 56 | 243 | 223 | 94.14 |
| Nợ ngắn hạn | 66 | 56 | 243 | 223 | 94.14 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.38 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 97 | 90 | 96 | 98 | 96.27 |
| Vốn và các quỹ | 97 | 90 | 96 | 98 | 96.27 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 |
| Cổ phiếu phổ thông | 50 | 50 | 50 | 50 | 50 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 11 | 10 | 10 | 10 | 10.50 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 40 | 33 | 38 | 41 | 38.68 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 163 | 146 | 338 | 322 | 190.42 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2 | 11 | 268 | 125 | 3.67 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 9 | -2.17 |
| Doanh thu thuần | 2 | 11 | 268 | 116 | 1.50 |
| Giá vốn hàng bán | -6 | 7 | 231 | 100 | 8.62 |
| Lãi gộp | 8 | 3 | 38 | 16 | 10.12 |
| Thu nhập tài chính | 3 | 2 | 1 | 1 | 0.43 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 6 | 3 | 17 | 9 | -6.21 |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 2 | 11 | 4 | -3.87 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | 10 | 3 | 0.44 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | 0 | 0 | 10 | 3 | 0.44 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 0 | 2 | 1 | -0.53 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | 8 | 3 | -0.09 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 8 | 3 | -0.09 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | -36.97 | 0 | 0 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 10 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 1.12 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 11.12 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | -6.99 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -6.99 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | -32.84 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 68.20 | 0 | 0 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 35.36 | 0 | 0 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng (DAD) được ra đời trên cơ sở thành lập mới năm 2007, với cổ đông sáng lập chính là Nhà Xuất bản Giáo dục Việt Nam. Công ty hoạt động trong các lĩnh vực in ấn và phát hành sách bổ trợ sách giáo khoa, sách tham khảo, lịch blốc... đặc thù ngành nghề kinh doanh của Công ty là mang tính thời vụ, sách bổ trợ sách giáo khoa và sách tham khảo chủ yếu được phân phối mạnh vào thời điểm từ tháng 4 đến tháng 9 hàng năm – thời điểm học sinh học hè và bắt đầu năm học mới. Địa bàn kinh doanh chủ yếu của công ty là các tỉnh Miền Trung như: Quảng Bình, Quảng Trị, Thừa Thiên Huế, Đà Nẵng, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Bình Định, Gia Lai, Kon Tum, Phú Yên, Khánh Hoà... Ngày 19/08/2009, DAD chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Ngày 23/03/2007: Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển Giáo dục Đà Nẵng được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng;
- 2008: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
- 2009: Niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Ngọc | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 18,000 | 0.4% | 13/02/2025 |
| Huỳnh Ngọc Bảo | Phó Tổng Giám đốc | 17,600 | 0.4% | 28/08/2025 |
| Nguyễn Quang Dũng | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 14,800 | 0.3% | 28/08/2025 |
| Hồ Phú Cường | Thành viên Ban kiểm soát | — | 0.0% | 14/09/2015 |
| Đặng Thanh Hải | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 21/04/2025 |
| Nguyễn Lê Văn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/08/2025 |
| Đặng Công Đức | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/05/2017 |
| Phạm Thị Thu Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/05/2017 |
| Nguyễn Hà Khiêm | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 13/02/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DAD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DAD