DAE
HNXCông ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Thành phố Đà Nẵng
15,600
0.0%
Cập nhật: 13:58:13 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,025
P/E
7.70
P/B
0.71
YoY
-75.7%
QoQ
-91.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.5%
ROA
7.4%
Tỷ suất LN gộp
20.5%
Tỷ suất LN ròng
3.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.13
Tổng nợ / Tổng TS
0.12
Thanh toán nhanh
5.54
Thanh toán hiện hành
7.94
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 46 | 54 | 54 | 54 | 43.94 |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 5 | 8 | 9 | 3.14 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 14 | 10 | 10 | 13 | 22.93 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 7 | 13 | 15 | 17 | 4.60 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.06 |
| Hàng tồn kho, ròng | 19 | 24 | 19 | 14 | 14.25 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 4 | 5 | 5 | 5 | 3.88 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Tài sản cố định | 4 | 4 | 3 | 3 | 3.26 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.59 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 1 | 1 | 0.59 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 51 | 58 | 58 | 59 | 47.82 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 9 | 18 | 17 | 17 | 5.54 |
| Nợ ngắn hạn | 9 | 18 | 17 | 17 | 5.54 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.59 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 42 | 40 | 42 | 42 | 42.27 |
| Vốn và các quỹ | 42 | 40 | 42 | 42 | 42.27 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 19 | 19 | 19 | 19 | 19.26 |
| Cổ phiếu phổ thông | 19 | 19 | 19 | 19 | 19.26 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 3 | 3 | 3 | 3 | 2.86 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 17 | 15 | 16 | 17 | 16.89 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 51 | 58 | 58 | 59 | 47.82 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 8 | 13 | 24 | 20 | 2.47 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.77 |
| Doanh thu thuần | 7 | 13 | 24 | 19 | 1.70 |
| Giá vốn hàng bán | 6 | 9 | 17 | 15 | -1.77 |
| Lãi gộp | 2 | 4 | 7 | 5 | -0.07 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 1 | 1 | 0 | 0.40 |
| Chi phí tài chính | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.17 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 1 | 3 | 2 | -0.33 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 3 | 3 | 3 | -0.55 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 1 | 3 | 1 | -0.72 |
| Thu nhập khác | 8 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 8 | 0 | 1 | 0 | 0.60 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | -1 | 0 | 0.61 |
| LN trước thuế | 0 | 1 | 2 | 1 | -0.11 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 1 | 2 | 1 | -0.10 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 1 | 2 | 1 | -0.10 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -1.42 | 2.84 | 2.05 | 2.70 | 3.78 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -0.08 | 0.08 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 7.99 | 0 | 0 | -14.30 | 14.30 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -8 | -2 | -4.06 | 18.06 | -37.36 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 4 | 2 | -6 | 14 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | -0.01 | 0.04 | 0.15 | 1.11 | -0.80 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -0.03 | 1.96 | -1.83 | -1.13 | -9.86 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -4.50 | 2.18 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -4.50 | 2.18 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1.45 | 0.30 | 2.40 | 1.57 | -6.08 |
| Tiền và tương đương tiền | 6.40 | 4.95 | 5.25 | 7.65 | 9.22 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 4.95 | 5.25 | 7.65 | 9.22 | 3.14 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Thành phố Đà Nẵng (DAE) được thành lập vào năm 2004. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là in – phát hành sách, báo, tạp chí, đĩa CD room... và kinh doanh văn phòng phẩm. Là thành viên của Nhà xuất bản Giáo dục, công ty có lợi thế về cả nguồn vào và nguồn ra đều ổn định, kế thừa được thương hiệu và mạng lưới đại lý. Hiện tại, sản phẩm chính của công ty là sách tham khảo đấu thầu của Nhà xuất bản Giáo dục. DAE chính thức được niêm yết trên HNX từ năm 2006.
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/03/2004: Công ty Cổ phần Sách Giáo dục tại Thành phố Đà Nẵng được thành lập theo Quyết định số 395/QĐ-TC của Nhà xuất bản Giáo dục với vốn điều lệ ban đầu là 5 tỷ đồng;
- Năm 2006: Cổ phiếu của công ty niêm yết tại HNX;
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 14.986.800.000 đồng;
- Ngày 07/09/2023: Tăng vốn điều lệ lên 19,256 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| LÝ XUÂN HOÀN | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 212,025 | 11.0% | 04/08/2025 |
| Phan Thị Hàn Phong | Thành viên Ban kiểm soát/Trưởng phòng Hành chính | 5,329 | 0.3% | 17/03/2023 |
| NGUYỄN VŨ THANH BÌNH | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán/Người phụ trách quản trị công ty | 3,855 | 0.2% | 04/08/2025 |
| Đặng Thị Trang | Thành viên Ban kiểm soát | 3,669 | 0.2% | 02/05/2024 |
| Nguyễn Thị Minh Tâm | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 3,358 | 0.2% | 04/08/2025 |
| Nguyễn Duy Nhâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/08/2025 |
| Phan Văn Hải | Phó Giám đốc | — | — | 07/09/2023 |
| Tô Thanh Bình | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 26/09/2023 |
| Đặng Công Đức | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
| Phạm Lê Bích Ngọc | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/08/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DAE
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DAE