DAG
UPCOMCông ty Cổ phần Tập đoàn Nhựa Đông Á
1,430
▼
3.4%
Cập nhật: 18:28:57 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-4,726
P/E
—
P/B
—
YoY
-100.0%
QoQ
-100.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-1.8%
ROA
-17.2%
Tỷ suất LN gộp
-22.6%
Tỷ suất LN ròng
-60.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-11.29
Tổng nợ / Tổng TS
1.10
Thanh toán nhanh
0.11
Thanh toán hiện hành
0.65
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhựa Đông Á (DAG) có tiền thân là Công ty TNHH Thương mại Sản xuất Nhựa Đông Á được thành lập năm 2001. Năm 2006, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Sản phẩm của Công ty chủ yếu là các sản phẩm nhựa dùng trong công nghiệp xây dựng và quảng cáo gồm các mặt hàng sản phẩm truyền thống (tấm ốp trần, cửa nhựa và nẹp trang trí), sản phẩm cửa uPVC và thanh profile, sản phẩm bạt hi flex. DAG hiện chiếm 20-25% thị phần nhựa vật liệu xây dựng toàn quốc, trong đó chiếm 35-40% thị phần sản phẩm thanh Profile uPVC miền Bắc. Công ty có hệ thống mạng lưới tiêu thụ rộng khắp cả nước với hơn 300 đại lý phân phối tập trung chủ yếu tại miền Bắc và miền Trung. Ngày 01/11/2024, DAG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 2001: Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhựa Đông Á tiền thân là Công ty TNHH Thương mại Sản xuất Nhựa Đông Á được thành lập, vốn điều lệ ban đầu là 2,5 tỷ đồng.
- 2004: Công ty tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng.
- 2006: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Nhựa Đông Á.
- 2010: Nêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với vốn điều lệ tăng lên 100 tỷ đồng;
- Ngày 21/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 418,84 tỷ đồng;
- Ngày 02/01/2018: Tăng vốn điều lệ lên 439,78 tỷ đồng;
- Ngày 13/02/2018: Tăng vốn điều lệ lên 493,28 tỷ đồng;
- Ngày 05/03/2019: Tăng vốn điều lệ lên 517,95 tỷ đồng;
- Ngày 22/10/2024: Huỷ niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 01/11/2024: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| NGUYỄN BÁ HÙNG | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 3,567,300 | 6.0% | 11/09/2025 |
| Đỗ Thị Thanh Thủy | Kế toán trưởng | 52,000 | 0.1% | 04/04/2024 |
| Nguyễn Hoàng Hải | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin/Thư ký Hội đồng Quản Trị | 48,000 | 0.1% | 04/04/2024 |
| Bùi Văn Huân | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 02/11/2020 |
| Phạm Thị Thúy Hà | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 10/03/2023 |
| Bùi Thẩm Châu | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/04/2023 |
| Ito Junichi | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Phạm Thế Hoàng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/09/2025 |
| Vương Trí Dũng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 23/04/2018 |
| Hà Thanh Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/04/2018 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DAG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DAG