DAN
UPCOMCông ty Cổ phần Dược Danapha
32,400
▲
0.3%
Cập nhật: 19:44:16 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
4,037
P/E
8.03
P/B
0.80
YoY
28.8%
QoQ
16.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.4%
ROA
4.3%
Tỷ suất LN gộp
55.0%
Tỷ suất LN ròng
12.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.57
Tổng nợ / Tổng TS
0.61
Thanh toán nhanh
0.97
Thanh toán hiện hành
1.27
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 567 | 613 | 672 | 660 | 657.86 |
| Tiền và tương đương tiền | 75 | 41 | 78 | 65 | 68.99 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 371 | 430 | 450 | 471 | 432.75 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 85 | 101 | 119 | 105 | 59.31 |
| Hàng tồn kho, ròng | 82 | 92 | 102 | 102 | 134.95 |
| Tài sản lưu động khác | 40 | 49 | 42 | 23 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,029 | 1,152 | 1,224 | 1,382 | 1,523.14 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 110 | 106 | 103 | 100 | 95.71 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 7 | 7 | 7 | 7 | 6.80 |
| Tài sản dài hạn khác | 17 | 16 | 16 | 15 | 6.80 |
| Trả trước dài hạn | 17 | 16 | 16 | 15 | 15.21 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,596 | 1,765 | 1,897 | 2,042 | 2,181 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 829 | 983 | 1,107 | 1,225 | 1,331.78 |
| Nợ ngắn hạn | 398 | 417 | 423 | 380 | 517.78 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 3 | 2 | 6 | 1.91 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 163 | 210 | 201 | 196 | 196.85 |
| Nợ dài hạn | 431 | 566 | 684 | 845 | 814 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 326 | 362 | 439 | 447 | 480.99 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 767 | 782 | 790 | 817 | 849.22 |
| Vốn và các quỹ | 767 | 782 | 789 | 817 | 849.08 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 209 | 209 | 209 | 209 | 209.38 |
| Cổ phiếu phổ thông | 209 | 209 | 209 | 209 | 209.38 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 304 | 374 | 374 | 374 | 374.13 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 72 | 17 | 25 | 52 | 84.39 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0.14 | 0.14 | 0.14 | 0.14 | 0.14 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,596 | 1,765 | 1,897 | 2,042 | 2,181 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 154 | 141 | 155 | 165 | 190.05 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 7 | 1 | 0 | 1 | -0.76 |
| Doanh thu thuần | 147 | 140 | 155 | 163 | 189.30 |
| Giá vốn hàng bán | 70 | 63 | 70 | 75 | -83.19 |
| Lãi gộp | 77 | 77 | 85 | 88 | 106.10 |
| Thu nhập tài chính | 7 | 1 | 3 | 0 | 1.85 |
| Chi phí tài chính | 6 | 8 | 24 | 4 | -1.98 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 2 | 2 | -1.97 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 24 | 24 | 25 | 27 | -33 |
| Chi phí quản lý DN | 33 | 26 | 28 | 25 | -30.23 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 20 | 19 | 11 | 33 | 42.74 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 4 | 0 | 0 | 0 | -0.10 |
| Lợi nhuận khác | -4 | 0 | 0 | 0 | -0.09 |
| LN trước thuế | 16 | 19 | 11 | 33 | 42.66 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 3 | -1 | 6 | -9.72 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 4 | 0 | -0.41 |
| Lợi nhuận thuần | 12 | 17 | 8 | 27 | 32.52 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 12 | 17 | 8 | 27 | 32.52 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 15 | -61 | 44 | 37 | 31.29 |
| Mua sắm TSCĐ | -60 | -56 | -44 | -84 | -61.87 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 1 | 0 | 0 | 0.05 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -55.36 | 0 | 0 | -61.83 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 183 | 147 | 144 | 158 | 156.74 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -135 | -64 | -108 | -123 | -122.03 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 82.84 | 0 | 0 | 34.71 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 4 | -33 | 35 | -11 | 4.17 |
| Tiền và tương đương tiền | 25 | 25 | 48 | 10 | 65.07 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 2 | -1 | -0.25 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 75 | 41 | 78 | 65 | 68.99 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dược Danapha (DAN) được thành lập từ ngày 01/04/1965 với tiền thân là Xưởng Dược Trung Trung bộ (K25). Năm 2007, Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần. DAN hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, nghiên cứu và kinh doanh dược phẩm. Công ty là 1 trong top 10 nhà sản xuất dược phẩm uy tín nhất Việt Nam hiện nay. Sản phẩm của DAN được phân phối chủ yếu qua kênh ETC, thông qua các cơ sở y tế tuyến Trung Ương và Sở Y tế địa phương. Ngoài ra, sản phẩm của công ty còn được xuất khẩu sang các nước Đông Âu như Nga, Ukraine, Kazakhstan, Uzbekistan,... và Lào. Một trong những sản phẩm tiêu biểu của công ty là Cao Sao Vàng. Ngày 22/12/2021, DAN chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/04/1965: Xưởng Dược Trung Trung bộ (K25) được thành lập;
- Năm 1976: Xí nghiệp Dược phẩm Quảng Nam Đà Nẵng được thành lập trên cơ sở sáp nhập với Xưởng Dược Quảng Nam, Dược Quảng Đà;
- Năm 1982: Xí nghiệp Liên hợp Dược Quảng Nam Đà Nẵng được thành lập trên cơ sở hợp nhất hai đơn vị Xí nghiệp Dược phẩm Quảng Nam Đà Nẵng và Công ty Dược Quảng Nam Đà Nẵng.
- Tháng 10/1992: Xí nghiệp Dược phẩm Đà Nẵng và Công ty dược phẩm Quảng Nam
- Đà Nẵng được thành lập từ việc chia tách khối sản xuất và lưu thông của Xí nghiệp liên hợp.
- Năm 1997: Xí nghiệp Dược phẩm Đà Nẵng đổi tên thành Xí nghiệp Dược phẩm TW 5.
- Tháng 10/2006: Xí nghiệp Dược phẩm TW 5 được cổ phần hóa.
- Ngày 01/01/2007: CTCP Dược Danapha chính thức đi vào hoạt động với mức vốn điều lệ ban đầu là 33,5 tỷ đồng;
- Ngày 18/03/2008: Tăng vốn điều lệ lên 37,5 tỷ đồng;
- Ngày 24/09/2008: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
- Ngày 14/09/2010: Tăng vốn điều lệ lên 62 tỷ đồng;
- Ngày 08/05/2015: Tăng vốn điều lệ lên 93 tỷ đồng;
- Ngày 25/08/2015: Tăng vốn điều lệ lên 97,6 tỷ đồng;
- Ngày 09/05/2017: Tăng vốn điều lệ lên 130,2 tỷ đồng;
- Ngày 08/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 136,4 tỷ đồng;
- Ngày 12/08/2020: Tăng vốn điều lệ lên 211,4 tỷ đồng;
- Ngày 22/12/2021: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCoM;
- Ngày 09/03/2023: Giảm vốn điều lệ xuống 209 tỷ đồng;
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DAN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DAN