DAS
UPCOMCông ty Cổ phần Máy - Thiết bị Dầu khí Đà Nẵng
—
▲
1.8%
Cập nhật: 23:11:25 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Máy - Thiết bị Dầu khí Đà Nẵng (DAS) tiền thân là Công ty Thiết bị Phụ tùng Đà Nẵng được thành lập năm 1983. DAS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh ô tô, thiết bị máy, phụ tùng, cung cấp dịch vụ bảo dưỡng, sửa chữa. Công ty hiện đang quản lý vận hành Trung tâm ô tô Daesco 395 và Trung tâm ô tô Daesco Huế chuyên kinh doanh xe, phụ tùng ô tô Mitsubishi và các thiết bị máy móc khác. Bên cạnh đó, DAS cung cấp dịch vụ sửa chữa bảo hành bảo dưỡng cho ô tô nói chung và ô tô Mitsubishi nói riêng. DAS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2014.
Lịch sử hình thành
- Năm 1983: Tiền thân là Công ty Thiết bị Phụ tùng Đà Nẵng, thành viên của Tổng Công ty Máy và Phụ tùng thuộc Bộ Thương mại được thành lập;
- Năm 2006: Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Thiết bị Phụ tùng Đà Nẵng với vốn điều lệ ban đầu là 26 tỷ đồng;
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 41 tỷ đồng;
- Năm 2013: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Máy
- Thiết bị Dầu khí Đà Nẵng;
- Ngày 25/09/2014: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 42 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Thị Quyên | Thành viên Ban kiểm soát | 217 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Nguyễn Thơi | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 2,000 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Đàm Ngọc Bảo | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 1,505 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Phan Trung Nghĩa | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,500 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Trần Hữu Thành | Phó Giám đốc | 1,000 | 0.0% | 04/08/2025 |
| Lý Thị Lệ Ninh | Trưởng Ban kiểm soát | 500 | 0.0% | 19/03/2024 |
| Hoàng Tuấn Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/08/2025 |
| Phan Thị Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/03/2024 |
| Trần Đình Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/05/2021 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DAS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DAS