DAT
HOSECông ty Cổ phần Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản
8,400
▲
3.7%
Cập nhật: 22:57:35 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,045
P/E
8.04
P/B
0.60
YoY
2.8%
QoQ
19.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.6%
ROA
4.8%
Tỷ suất LN gộp
4.0%
Tỷ suất LN ròng
2.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.60
Tổng nợ / Tổng TS
0.37
Thanh toán nhanh
2.03
Thanh toán hiện hành
2.23
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,215 | 1,181 | 1,201 | 1,323 | 1,299.60 |
| Tiền và tương đương tiền | 66 | 98 | 90 | 106 | 112.20 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 483 | 475 | 507 | 482 | 475.01 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 568 | 532 | 569 | 658 | 593.85 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 144 | 132 | 37 | 15 | 85.11 |
| Hàng tồn kho, ròng | 98 | 76 | 36 | 74 | 111.99 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 4 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 306 | 293 | 280 | 269 | 258.20 |
| Phải thu dài hạn | 2 | 3 | 1 | 1 | 1.25 |
| Phải thu dài hạn khác | 2 | 3 | 1 | 1 | 1.25 |
| Tài sản cố định | 196 | 186 | 175 | 171 | 162.56 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 101 | 99 | 97 | 95 | 92.84 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 2 | 2 | 2 | 1 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 2 | 2 | 2 | 1 | 1.01 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,521 | 1,475 | 1,481 | 1,592 | 1,557.80 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 621 | 555 | 547 | 641 | 582.49 |
| Nợ ngắn hạn | 620 | 554 | 547 | 641 | 582.49 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 35 | 13 | 1 | 1 | 1.20 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 560 | 507 | 454 | 417 | 443.70 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 901 | 920 | 934 | 951 | 975.31 |
| Vốn và các quỹ | 890 | 904 | 920 | 938 | 962.20 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 692 | 692 | 692 | 692 | 692.28 |
| Cổ phiếu phổ thông | 692 | 692 | 692 | 692 | 692.28 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 18 | 18 | 19 | 19 | 18.67 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 152 | 165 | 180 | 198 | 222.21 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 10.26 | 16.71 | 13.11 | 13.11 | 13.11 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,521 | 1,475 | 1,481 | 1,592 | 1,557.80 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 655 | 589 | 709 | 563 | 673.38 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 655 | 589 | 709 | 563 | 673.38 |
| Giá vốn hàng bán | 642 | 567 | 688 | 536 | -641.35 |
| Lãi gộp | 14 | 22 | 21 | 26 | 32.03 |
| Thu nhập tài chính | 18 | 5 | 10 | 4 | 11.24 |
| Chi phí tài chính | 11 | 6 | 7 | 6 | -6.36 |
| Chi phí tiền lãi vay | 9 | 5 | 7 | 6 | -6.23 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 3 | 3 | 2 | -2.63 |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 3 | 3 | 3 | -5 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 16 | 15 | 19 | 20 | 29.27 |
| Thu nhập khác | 0 | 7.95 | -7.95 | 0 | 0.06 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.60 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 7.95 | -7.95 | 0 | -0.53 |
| LN trước thuế | 16 | 15 | 19 | 20 | 28.74 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 1 | 2 | 2 | -4.41 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 14 | 13 | 17 | 18 | 24.33 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 14 | 13 | 17 | 18 | 24.33 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 31 | 69 | 70 | 26 | -34.98 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | -2 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -127 | -145 | -107 | -83 | -134.86 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 234 | 153 | 75 | 109 | 142 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 11 | 8 | 6 | 3 | 7.35 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 16.12 | 0 | 0 | 14.49 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 449 | 292 | 259 | 213 | 280.92 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -614 | -343 | -309 | -250 | -253.32 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -5 | -3 | -2 | -1 | -0.52 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -53.13 | 0 | 0 | 27.07 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -21 | 32 | -9 | 16 | 6.59 |
| Tiền và tương đương tiền | 23 | 29 | 28 | 35 | 105.63 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.02 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 66 | 98 | 90 | 106 | 112.20 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư du lịch và Phát triển Thủy sản (DAT), tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Du lịch An Giang, được thành lập năm 2007. Năm 2008, Công ty Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản. Lĩnh vực hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất, chế biến, kinh doanh các sản phẩm, phụ phẩm từ cá Tra (bột cá, dầu cá) và thức ăn thủy sản. Ngoài ra công ty còn sản xuất, kinh doanh thức ăn chăn nuôi, lương thực thực phẩm, hóa chất; xây dựng, sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng, kinh doanh khách sạn, nhà hàng, vui chơi giải trí. Công suất chế biến, nguyên liệu đầu vào từ 270 tấn lên 450 tấn nguyên liệu/ngày , nhằm đáp ứng cho nhu cầu thị trường nội địa tại Việt Nam và thị trường xuất khẩu quốc tế. Thị trường xuất khẩu chính của DAT hiện nay là: Nhật Bản, Thái Lan, Hàn Quốc,Đài Loan và Trung Quốc. Với diện tích quy mô là 5.000 m2 công ty đã đầu tư 02 dây chuyền sản xuất bột cá và mỡ cá được chế biến từ phụ phẩm cá (như đầu, xương, thịt vụn, nội tạng của cá ...). Ngày 05/11/2015, DAT chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/06/2007: Tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư và Phát triển Du lịch An Giang, được thành lập.
- Ngày 15/03/2008: Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Du lịch và Phát triển Thủy sản được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số 5203000095 với số vốn thực góp ban đầu là 25,2 tỷ đồng;
- Tháng 12/2009: Tăng vốn điều lệ lên 97,9 tỷ đồng;
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 125.9 tỷ đồng;
- Năm 2011: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng;
- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 380 tỷ đồng;
- Tháng 01/2015: Tăng vốn điều lệ lên 381 tỷ đồng;
- Tháng 12/2017: Tăng vốn điều lệ lên 438,14 tỷ đồng;
- Ngày 05/11/2015: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 29/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 460.05 tỷ đồng;
- Ngày 04/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 552.06 tỷ đồng;
- Ngày 16/09/2022: Tăng vốn điều lệ lên 629.35 tỷ đồng;
- Ngày 31/07/2024: Tăng vốn điều lệ lên 692,28 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Thanh Thuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,725,569 | 3.9% | 10/02/2026 |
| Lê Văn Chung | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 218,951 | 0.3% | 10/02/2026 |
| Nguyễn Văn Hung | Phó Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 73,173 | 0.1% | 09/02/2026 |
| Lê Văn Chính | Phụ trách Công bố thông tin | 603 | 0.0% | 17/04/2023 |
| Lê Văn Lâm | Tổng Giám đốc | 906 | 0.0% | 15/08/2025 |
| Lê Hoàng Cương | Phó Tổng Giám đốc | 906 | 0.0% | 10/02/2026 |
| Lê Thanh Dũng | Giám đốc Tài chính | 579 | 0.0% | 15/08/2024 |
| Nguyễn Gia Thuần | Kế toán trưởng | 726 | 0.0% | 15/08/2025 |
| Trần Bảo Đông | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 270 | 0.0% | 15/08/2025 |
| Trần Thụy Thanh Thảo | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | 270 | 0.0% | 15/08/2025 |
| Phạm Minh Hoàng | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 18/04/2023 |
| Trần Hiểu | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 15/08/2025 |
| Hoàng Thị Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/08/2025 |
| Lê Quốc Mạnh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 15/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DAT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DAT