DBC
HOSECông ty Cổ phần Tập đoàn Dabaco Việt Nam
23,300
▲
0.4%
Cập nhật: 22:10:12 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,915
P/E
5.95
P/B
1.11
YoY
3.3%
QoQ
-23.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
19.7%
ROA
9.9%
Tỷ suất LN gộp
17.5%
Tỷ suất LN ròng
9.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.98
Tổng nợ / Tổng TS
0.49
Thanh toán nhanh
0.45
Thanh toán hiện hành
1.42
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 8,227 | 8,381 | 9,227 | 9,449.73 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 570 | 364 | 613 | 426.19 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1,380 | 1,681 | 1,886 | 1,845.22 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 577 | 536 | 1,037 | 706.75 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 234 | 173 | 546 | 171.54 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 5,608 | 5,684 | 5,587 | 6,358.11 | — |
| Tài sản lưu động khác | 92 | 116 | 104 | 14.81 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 6,184 | 6,194 | 6,335 | 6,527 | — |
| Phải thu dài hạn | 39 | 40 | 37 | 27.79 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 39 | 40 | 37 | 27.79 | — |
| Tài sản cố định | 4,660 | 4,565 | 4,442 | 4,362.08 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 107 | 106 | 104 | 101.71 | — |
| Đầu tư dài hạn | 116 | 114 | 114 | 133.61 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 151 | 152 | 148 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 129 | 130 | 126 | 122.68 | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 14,411 | 14,574 | 15,562 | 15,976.73 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 7,177 | 6,997 | 7,641 | 7,907.67 | — |
| Nợ ngắn hạn | 6,240 | 6,089 | 6,461 | 6,646.29 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 234 | 258 | 272 | 354.73 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 4,711 | 4,193 | 4,788 | 4,770.22 | — |
| Nợ dài hạn | 936 | 908 | 1,181 | 1,261.38 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 781 | 747 | 1,022 | 1,106.44 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 7,234 | 7,578 | 7,920 | 8,069.06 | — |
| Vốn và các quỹ | 7,234 | 7,578 | 7,920 | 8,069.06 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 3,347 | 3,347 | 3,849 | 3,848.67 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 3,347 | 3,347 | 3,849 | 3,848.67 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1,825 | 1,888 | 1,888 | 1,888.12 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 1,240 | 1,520 | 1,361 | 1,509.70 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 1 | 1 | 1 | 1.05 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 14,411 | 14,574 | 15,562 | 15,976.73 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 3,750 | 3,987 | 5,022 | 3,896.09 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 141 | 167 | 180 | -167.04 | — |
| Doanh thu thuần | 3,609 | 3,820 | 4,841 | 3,729.05 | — |
| Giá vốn hàng bán | 2,792 | 2,995 | 4,189 | -3,276.90 | — |
| Lãi gộp | 817 | 825 | 652 | 452.15 | — |
| Thu nhập tài chính | 19 | 21 | 17 | 21.50 | — |
| Chi phí tài chính | 69 | 66 | 63 | -63.49 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 69 | 65 | 62 | -63.41 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | -3 | -2.59 | 2.07 | — |
| Chi phí bán hàng | 128 | 128 | 128 | -125.79 | — |
| Chi phí quản lý DN | 107 | 117 | 117 | -106.67 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 531 | 532 | 362 | 179.76 | — |
| Thu nhập khác | 5 | 5 | 4 | 7.46 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | -0.35 | 1 | -1.61 | -2.45 | — |
| Lợi nhuận khác | 5 | 4 | 4 | 5.01 | — |
| LN trước thuế | 536 | 537 | 366 | 184.77 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 28 | 29 | 23 | -43.40 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 1 | 0.53 | 7.21 | — |
| Lợi nhuận thuần | 508 | 507 | 343 | 148.58 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 508 | 507 | 343 | 148.58 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 381 | 874 | -212 | 61.73 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -58 | -161 | -316 | -342.39 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 19 | -18 | 0.50 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -9 | -375 | -131 | 40.69 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 74 | -74 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -60 | 60 | -17.48 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 3 | -2.59 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 18 | 11 | 31 | 6.50 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -49.49 | -541.62 | -987.32 | -314.77 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0.05 | 0 | 502 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 2,583 | 3,118 | 3,869 | 3,889.48 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -2,752 | -3,669 | -2,928 | -3,805.60 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -32 | -37 | -34 | -17.73 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -502 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -200.87 | -789.47 | 117.80 | 66.15 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 131 | -207 | 250 | -186.89 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 751 | 755 | 567 | 613.05 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0.05 | 0.05 | 0.03 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 570 | 364 | 613 | 426.19 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Dabaco Việt Nam (DBC) có tiền thân là Công ty Nông sản Hà Bắc được thành lập vào năm 1996. Năm 2005, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Tập đoàn có hoạt động kinh doanh trong ngành nông nghiệp, tham gia vào sản xuất và bán buôn thức ăn chăn nuôi, chăn nuôi, hợp đồng chăn nuôi, chế biến thực phẩm, bao bì, bất động sản và đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng. Công ty là một trong những thương hiệu xuất hiện sớm nhất trên thị trường thức ăn chăn nuôi Việt Nam và là một trong 10 doanh nghiệp sản xuất thức ăn chăn nuôi lớn nhất cả nước. Công ty đang sử dụng một mô hình chế biến khép kín có tên 3F (Farm-Feed-Food) và phát triển một số nhà bán lẻ như siêu thị và cửa hàng tạp hóa. DBC còn được biết đến như một nhà chế biến thực phẩm chính từ gia cầm, cá và lợn và là nhà phát triển các khu đô thị và các khu công nghiệp vừa và nhỏ. Dabaco hiện có 6 nhà máy sản xuất thức ăn chăn nuôi đang hoạt động, có tổng công suất thiết kế trên 1.000.000 tấn/năm, chiếm 60% doanh thu của Tập đoàn; chủ yếu tập trung tại thị trường Miền Bắc và Miền Trung. Công ty có 09 thương hiệu thức ăn chăn nuôi gồm: DABACO, TOPFEEDS, NASACO, GROWFEEDS, KHANGTIVINA, KINH BẮC, NUTRECO, SUNSHIHE VÀ S-STAR, mỗi thương hiệu có nhiều loại sản phẩm thức ăn cho gia súc, gia cầm, thủy cầm ở các giai đoạn sinh trưởng và phát triển khác nhau. Ngày 26/07/2019, DBC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)
Lịch sử hình thành
- Năm 1996: Tiền thân là Công ty Nông sản Hà Bắc được thành lập;
- Năm 1997: Đổi tên là Công ty Nông sản Bắc Ninh;
- Ngày 01/01/2005: Chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình cổ phần;
- Ngày 18/03/2008: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 29/04/2008: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Dabaco Việt Nam;
- Ngày 26/11/2009: Tăng vốn điều lệ lên 254 tỷ đồng;
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 627 tỷ đồng;
- Ngày 07/04/2017: Tăng vốn điều lệ lên 828 tỷ đồng;
- Ngày 08/07/2019: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 26/07/2019: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 24/06/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.152 tỷ đồng;
- Ngày 26/04/2022: Tăng vốn điều lệ lên 2.304,78 tỷ đồng;
- Ngày 08/07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 2.420,01 tỷ đồng;
- Ngày 05/09/2024: Tăng vốn điều lệ lên 3.346,69 tỷ đồng;
- Ngày 14/08/2025: Tăng vốn điều lệ lên 3.848,66 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Như So | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 91,961,038 | 23.9% | 29/01/2026 |
| Nguyễn Thị Thu Hương | Kế toán trưởng/Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,153,583 | 1.1% | 29/01/2026 |
| Nguyễn Thế Tường | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 4,051,637 | 1.1% | 29/01/2026 |
| Nguyễn Khắc Thảo | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 3,563,846 | 0.9% | 29/01/2026 |
| Nguyễn Thị Huệ Minh | Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty | 1,385,311 | 0.4% | 29/01/2026 |
| Lê Quốc Đoàn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 392,454 | 0.1% | 29/01/2026 |
| Phạm Văn Học | Phó Tổng Giám đốc | 317,068 | 0.1% | 29/01/2026 |
| Nguyễn Hoàng Nguyên | Thành viên Hội đồng Quản trị | 287,500 | 0.1% | 29/01/2026 |
| Nguyễn Văn Tuế | Phó Tổng Giám đốc | 142,568 | 0.0% | 29/01/2026 |
| Hoàng Văn Chung | Phó Tổng Giám đốc | 150,000 | 0.0% | 29/01/2026 |
| Nguyễn Thị Bích | Thành viên Ban kiểm soát | 60,000 | 0.0% | 29/01/2026 |
| Hồ Sỹ Quý | Trưởng Ban kiểm soát | 77,500 | 0.0% | 29/01/2026 |
| Đinh Thị Minh Thuận | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | 34,500 | 0.0% | 29/01/2026 |
| Nguyễn Thanh Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 50,000 | 0.0% | 21/04/2025 |
| Bùi Văn Hoan | Thành viên Hội đồng Quản trị | 57,500 | 0.0% | 29/01/2026 |
| Hoàng Nguyên Học | Thành viên Hội đồng Quản trị | 57,500 | 0.0% | 29/01/2026 |
| Nguyễn Thị Thu Hường | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 31,500 | 0.0% | 29/01/2026 |
| Nguyễn Thế Chinh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 15/11/2022 |
| Nguyễn Sinh Anh | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 19/07/2021 |
| Nguyễn Thị Bích | Thành viên Ban kiểm soát | 1,200 | — | 14/07/2021 |
| Nguyễn Thanh Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 21/04/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty Tnhh Dabaco Bình Phước | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Dabaco Hòa Bình | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Xây Dựng Đường H2 Thành Phố Bắc Ninh | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Dabaco Quảng Ninh | công ty con | 99.0% |
| Công ty TNHH Dược Và Thú Y Dacovet | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Dabaco Quảng Trị | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Nông Nghiệp Cnc Lam Sơn Như Xuân | công ty con | 98.0% |
| Công ty TNHH Thức Ăn Chăn Nuôi Dabaco Bình Phước | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Thịnh Phát Kim Sơn 1 | công ty con | 88.2% |
| Công ty TNHH Dịch Vụ Thương Mại Bắc Ninh | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Lợn Giống Dabaco Lương Tài | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Lợn Giống Dabaco Hà Nam | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Lợn Giống Dabaco Hải Phòng | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Lợn Giống Dabaco Phú Thọ | công ty con | 100.0% |
| Công Ty Tnhh Một Thành Viên Gà Giống Dabaco | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Xây dựng Đường từ Đền Đô đến Đường vành đai III và TL295B Từ Sơn | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Dầu Thực Vật Dabaco | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Chăn Nuôi Lợn Dabaco | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Cảng & Logistics Tân Chi | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Dabaco Tuyên Quang | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Lợn Giống Hạt Nhân Dabaco | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Một Thành Viên Thương Mại Hiệp Quang | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Chăn Nuôi Gia Công | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Xây dựng Đường Kinh Dương Vương 3 và đường Trường Chinh | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Cụm Công Nghiệp Khúc Xuyên | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Du Lịch & Khách Sạn Le Indochina | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Lợn Giống Lạc Vệ | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Thức Ăn Chăn Nuôi Nasaco Hà Nam | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Nutreco | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Xây Dựng Hồ Điều Hòa Văn Miếu Bắc Ninh | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Đầu tư Nhà ở Xã hội Thuận Thành | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Transeco | công ty liên kết | 33.3% |
| Công ty Cổ Phần Chế Biến Thực Phẩm Dabaco | công ty liên kết | 49.6% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DBC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DBC