DBD
HOSECông ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (BIDIPHAR)
51,800
▲
0.6%
Cập nhật: 22:52:29 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,073
P/E
16.86
P/B
2.84
YoY
6.7%
QoQ
15.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
16.8%
ROA
12.1%
Tỷ suất LN gộp
47.3%
Tỷ suất LN ròng
15.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.50
Tổng nợ / Tổng TS
0.33
Thanh toán nhanh
1.85
Thanh toán hiện hành
2.51
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,476 | 1,422 | 1,571 | 1,427 | 1,481.24 |
| Tiền và tương đương tiền | 314 | 264 | 314 | 220 | 202.78 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 124 | 138 | 200 | 312 | 409.20 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 520 | 542 | 589 | 495 | 481.94 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 76 | 79 | 128 | 55 | 40.79 |
| Hàng tồn kho, ròng | 505 | 467 | 451 | 379 | 397.62 |
| Tài sản lưu động khác | 12 | 11 | 17 | 20 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 788 | 799 | 810 | 1,005 | 1,102.86 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 338 | 346 | 372 | 362 | 354.23 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 164 | 164 | 170 | 148 | 150.22 |
| Tài sản dài hạn khác | 53 | 51 | 53 | 53 | 3.51 |
| Trả trước dài hạn | 39 | 38 | 40 | 39 | 41.10 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,264 | 2,221 | 2,382 | 2,432 | 2,584.10 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 603 | 488 | 743 | 722 | 862.89 |
| Nợ ngắn hạn | 460 | 350 | 609 | 531 | 590.33 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 16 | 17 | 15 | 14 | 15.45 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 36 | 16 | 45 | 98 | 43.21 |
| Nợ dài hạn | 143 | 138 | 134 | 191 | 272.56 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 28 | 24 | 20 | 80 | 132 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,661 | 1,733 | 1,639 | 1,709 | 1,721.21 |
| Vốn và các quỹ | 1,659 | 1,731 | 1,637 | 1,708 | 1,718.96 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 936 | 936 | 936 | 945 | 945.29 |
| Cổ phiếu phổ thông | 936 | 936 | 936 | 945 | 945.29 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 202 | 202 | 202 | 202 | 230.76 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 497 | 578 | 481 | 540 | 528.88 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 2.41 | 1.93 | 2.07 | 1.62 | 2.24 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,264 | 2,221 | 2,382 | 2,432 | 2,584.10 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 515 | 457 | 495 | 457 | 537.04 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 38 | 16 | 21 | 17 | -27.08 |
| Doanh thu thuần | 478 | 441 | 475 | 440 | 509.95 |
| Giá vốn hàng bán | 261 | 213 | 232 | 252 | -286.01 |
| Lãi gộp | 216 | 228 | 242 | 187 | 223.94 |
| Thu nhập tài chính | 5 | 4 | 5 | 9 | 6.89 |
| Chi phí tài chính | 4 | 3 | 3 | 4 | -3.83 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 1 | -1 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 14 | 8 | 4 | -8 | 9.13 |
| Chi phí bán hàng | 100 | 93 | 82 | 88 | -103.72 |
| Chi phí quản lý DN | 56 | 47 | 58 | 24 | -61.79 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 74 | 97 | 108 | 72 | 70.63 |
| Thu nhập khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.45 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 4 | 2 | 1 | 1 | -0.69 |
| Lợi nhuận khác | -4 | -2 | 0 | -1 | -0.24 |
| LN trước thuế | 71 | 96 | 107 | 71 | 70.39 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 15 | 14 | 17 | 12 | -12.86 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -5 | 0 | 0 | 0 | 1.97 |
| Lợi nhuận thuần | 61 | 81 | 90 | 60 | 59.49 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 61 | 81 | 90 | 60 | 59.49 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 62 | 2 | 153 | 247 | 224.56 |
| Mua sắm TSCĐ | -36 | -19 | -70 | -184 | -136.93 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 110 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -110 | -14 | -85 | -108 | -113 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 6 | 0 | 23 | 10 | 16 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 4 | 5 | 4 | 4 | -1.22 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -28.40 | 0 | 0 | -235.15 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 9 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 20 | 0 | 29 | 140 | 82.91 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -4 | -24 | -4 | -26 | -86.22 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -186 | -3.31 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -23.91 | 0 | 0 | -6.61 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 52 | -50 | 50 | -94 | -17.19 |
| Tiền và tương đương tiền | 107 | 95 | 109 | 87 | 219.99 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 314 | 264 | 314 | 220 | 202.78 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dược - Trang thiết bị y tế Bình Định (DBD) có tiền thân là Công ty Dược-Trang thiết bị Y tế Bình Định được thành lập vào năm 1995. Công ty chính thức chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2014. Các hoạt động kinh doanh chính của Công ty gồm: (i) sản xuất, kinh doanh dược phẩm, trang thiết bị y tế; (ii) nghiên cứu khoa học trong lĩnh vực y tế, dược phẩm và (iii) cung cấp các dịch vụ trong lĩnh vực sản xuất dược phẩm. DBD đang quản lý vận hành 01 Nhà máy sản xuất thuốc với 07 xưởng sản xuất, bao gồm 12 dây chuyền công nghệ sản xuất theo tiêu chuẩn GMP-WHO, hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015. DBD đã sản xuất gần 400 sản phẩm dược thuộc 19 nhóm thuốc điều trị. Sản phẩm của công ty hiện đang được phân phối trên khắp cả nước và xuất khẩu sang Lào, Campuchia, Mông Cổ. DBD được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 05/05/1995: Công ty Dược-Trang thiết bị Y tế Bình Định được thành lập trên cơ sở hợp nhất Công ty Dược Vật tư Y tế Bình Định và Xí nghiệp Dược phẩm Bình Định theo Quyết định số 922/QĐ-UB của UBND tỉnh Bình Định;
- Ngày 27/06/2006: Chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty mẹ-công ty con theo Quyết định số 102/2006/QĐ-UBND của UBND tỉnh Bình Định;
- Ngày 01/07/2010: Chuyển Công ty mẹ từ doanh nghiệp Nhà nước sang hình thức Công ty TNHH MTV theo Quyết định số 264/QĐ-UBND của UBND tỉnh Bình Định;
- Ngày 27/03/2014: Chính thức chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 268.627.000.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 4100259564 thay đổi lần 3 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bình Định;
- Ngày 25/11/2014: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 25/10/2016: Tăng vốn điều lệ lên 523.790.000.000 đồng;
- Ngày 16/01/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 08/06/2018: Hủy đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 24/05/2018: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 15/06/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 04/07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 748.835.590.000 đồng;
- Ngày 04/07/2024: Tăng vốn điều lệ lên 935.938.470.000 đồng;
- Ngày 11/09/2025: Tăng vốn điều lệ lên 945.293.470.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Quá | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 673,665 | 0.9% | 03/04/2023 |
| Phạm Thị Thanh Hương | Tổng Giám đốc | 844,292 | 0.9% | 12/09/2025 |
| HUỲNH NGỌC OANH | Phó Tổng Giám đốc | 786,333 | 0.8% | 02/01/2025 |
| Nguyễn Thị Mai Hoa | Kế toán trưởng | 416,237 | 0.6% | 01/02/2023 |
| Nguyễn Thanh Giang | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 237,250 | 0.3% | 01/02/2023 |
| Nguyễn Ngọc Dũng | Phó Tổng Giám đốc | 283,376 | 0.3% | 05/08/2025 |
| Huỳnh Thế Duy | Người phụ trách quản trị công ty/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | 38,506 | 0.1% | 22/05/2024 |
| Nguyễn Quang Việt | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | 572 | 0.0% | 29/05/2018 |
| Hoàng Văn Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 02/05/2024 |
| Đậu Minh Lâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/05/2024 |
| Nguyễn Tiến Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/08/2025 |
| Tạ Nam Bình | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 18/08/2025 |
| Lê Hoàng Hiển | Phó Giám đốc Kiểm toán nội bộ | — | — | 05/01/2021 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty TNHH MTV Dược Liệu Hữu Cơ Bidiphar | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Thương Mại Bidiphar | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Cao Su Bidiphar | công ty liên kết | 33.6% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DBD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DBD