DC2
HNXCông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển - Xây dựng (DIC) số 2
6,500
▼
4.6%
Cập nhật: 17:29:35 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
400
P/E
16.26
P/B
0.60
YoY
-50.3%
QoQ
-21.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.7%
ROA
1.2%
Tỷ suất LN gộp
19.8%
Tỷ suất LN ròng
2.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.35
Tổng nợ / Tổng TS
0.70
Thanh toán nhanh
0.76
Thanh toán hiện hành
1.06
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 253 | 256 | 269 | 256 | 305.01 |
| Tiền và tương đương tiền | 27 | 22 | 7 | 11 | 6.94 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 10 | 10 | 10 | 11 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 198 | 167 | 184 | 175 | 200.69 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 18 | 19 | 33 | 19 | 21.39 |
| Hàng tồn kho, ròng | 28 | 55 | 62 | 56 | 77.59 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 2 | 6 | 5 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 69 | 68 | 104 | 103 | 105.40 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 51 | 50 | 55 | 54 | 53.45 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.09 |
| Tài sản dài hạn khác | 2 | 2 | 2 | 2 | 0.15 |
| Trả trước dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | 4.91 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 322 | 324 | 373 | 360 | 410.41 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 203 | 202 | 256 | 238 | 287.89 |
| Nợ ngắn hạn | 203 | 202 | 256 | 238 | 287.89 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 8 | 3 | 6 | 9 | 13.53 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 131 | 137 | 181 | 175 | 200.64 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 120 | 122 | 117 | 122 | 122.52 |
| Vốn và các quỹ | 120 | 122 | 117 | 122 | 122.52 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 110 | 110 | 110 | 113 | 113.05 |
| Cổ phiếu phổ thông | 110 | 110 | 110 | 113 | 113.05 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 3 | 3 | 3 | 3 | 2.63 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 7 | 10 | 5 | 6 | 6.99 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 322 | 324 | 373 | 360 | 410.41 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 100 | 30 | 61 | 63 | 49.67 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 100 | 30 | 61 | 63 | 49.67 |
| Giá vốn hàng bán | 89 | 20 | 53 | 53 | -42.11 |
| Lãi gộp | 11 | 10 | 9 | 10 | 7.56 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.14 |
| Chi phí tài chính | 3 | 2 | 3 | 3 | -3.43 |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | 2 | 3 | 3 | -3.43 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 5 | 4 | 5 | -5.48 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 3 | 3 | 2 | 2 | -1.20 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.64 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.04 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 2.60 |
| LN trước thuế | 3 | 3 | 2 | 2 | 1.40 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.88 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 2 | 2 | 1 | 1 | 0.52 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2 | 2 | 1 | 1 | 0.52 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | -1.79 | 0 | 0 | -28.89 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -10 | 0 | 0 | -1 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0.01 | 0 | 0 | 0.01 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -9.99 | 0 | 0 | -0.99 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 52.07 | 0 | 0 | 82.23 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -45.34 | 0 | 0 | -56.31 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 6.73 | 0 | 0 | 25.92 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | -5.05 | 0 | 0 | -3.96 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 26.91 | 0 | 0 | 10.91 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 21.86 | 0 | 0 | 6.94 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Đầu tư và phát triển Xây dựng (DIC) số 2 có tiền thân là Xí nghiệp xây dựng số 2 trực thuộc Công ty Đầu tư phát triển, thành lập năm 2005. Từ năm 2007, Công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực đầu tư, xây dựng nhà ở, xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp, xây dựng khu đô thị mới. Một số công trình tiêu biểu như: Khối nhà A bệnh viện đa khoa Bà Rịa giá trị thực hiện trên 100 tỷ đồng; thi công móng tầng hầm DIC Phoenix giai đoạn I giá trị gần 50 tỷ đồng với quy mô diện tích tầng hầm trên 6.000m2; Xử lý nền móng cho nhiều tòa nhà cao tầng trên địa bàn thành phố Vũng Tàu như: Cao ốc Vũng Tàu Plaza 25 tầng, Cao ốc PVC-IC 22 tầng, khách sạn The beach Hotel 20 tầng. DC2 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) Ngày 02/07/2010.
Lịch sử hình thành
- 2005: Tiền thân là Xí nghiệp xây dựng số 2 trực thuộc Công ty Đầu tư Phát triển
- Xây dựng được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 5 tỷ đồng.
- Tháng 06, 2007: Công ty tiến hành cổ phần hóa và tăng vốn điều lệ lên 11 tỷ đồng.
- Ngày 02/07/2010: Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 24/02/2011: Tăng vốn điều lệ lên 21 tỷ đồng.
- Ngày 15/07/2011: Tăng vốn điều lệ lên 25,2 tỷ đồng.
- Ngày 22/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 62 tỷ đồng.
- Ngày 08/04/2022: Tăng vốn điều lệ lên 65 tỷ đồng.
- Ngày 20/07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 71 tỷ đồng.
- Ngày 09/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 75 tỷ đồng.
- Ngày 23/12/2024: Tăng vốn điều lệ lên 109 tỷ đồng.
- Ngày 16/07/2025: Tăng vốn điều lệ lên 113 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Đức Dũng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 832,220 | 7.4% | 29/01/2026 |
| Vũ Gia Tân | Giám đốc | 333,823 | 2.9% | 27/08/2025 |
| Nguyễn Đức Hiệp | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | 75,580 | 2.2% | 14/09/2015 |
| Trần Văn Chung | Phó Giám đốc Tài chính | 118,347 | 1.1% | 27/08/2025 |
| Hoàng Thị Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị/Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 1,100 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Vương Thanh Hải | Thành viên Ban kiểm soát | 2,456 | 0.0% | 27/08/2025 |
| Vương Thanh Hải | Thành viên Ban kiểm soát | 60 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Trần Thanh Lâm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/04/2024 |
| Trần Văn Hậu | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 25/01/2024 |
| Đinh Trung Hiếu | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 04/05/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DC2
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DC2