DC4
HOSECông ty Cổ phần Dicera Holdings
9,120
▼
0.3%
Cập nhật: 17:02:34 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,806
P/E
5.05
P/B
0.71
YoY
68.9%
QoQ
-34.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
15.0%
ROA
6.5%
Tỷ suất LN gộp
27.1%
Tỷ suất LN ròng
11.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.02
Tổng nợ / Tổng TS
0.51
Thanh toán nhanh
1.14
Thanh toán hiện hành
1.68
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,468 | 2,114 | 2,141 | 2,070.81 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 72 | 191 | 342 | 162.08 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 194 | 14 | 14 | 14.41 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,959 | 1,557 | 1,525 | 1,231.94 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 975 | 960 | 731 | 530.05 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 242 | 327 | 257 | 662.45 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 25 | 2 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 429 | 392 | 364 | 466.27 | — |
| Phải thu dài hạn | 3 | 3 | 4 | 3.81 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 3 | 3 | 4 | 3.81 | — |
| Tài sản cố định | 23 | 25 | 32 | 30.04 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 229 | 188 | 160 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 185 | 142 | 121 | 89.52 | — |
| Lợi thế thương mại | 32 | 30 | 29 | 88.46 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,897 | 2,506 | 2,505 | 2,537.08 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,790 | 1,376 | 1,316 | 1,281.16 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1,408 | 1,211 | 1,309 | 1,235.54 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1,164 | 998 | 1,035 | 871.09 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 72 | 2 | 3 | 53.19 | — |
| Nợ dài hạn | 382 | 165 | 7 | 45.63 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 374 | 158 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,107 | 1,130 | 1,189 | 1,255.91 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,107 | 1,130 | 1,189 | 1,255.91 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 866 | 953 | 953 | 982.36 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 866 | 953 | 953 | 982.36 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 21 | 27 | 27 | 27 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 188 | 118 | 177 | 213.42 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 1 | 1 | 1 | 2.42 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,897 | 2,506 | 2,505 | 2,537.08 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 291 | 504 | 521 | 342.92 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 291 | 504 | 521 | 342.92 | — |
| Giá vốn hàng bán | 213 | 358 | 398 | -243.55 | — |
| Lãi gộp | 78 | 146 | 123 | 99.38 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 1 | 3 | 4.27 | — |
| Chi phí tài chính | 10 | 8 | 4 | -0.82 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 10 | 8 | 4 | -0.82 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 8 | 70 | 39 | -43.30 | — |
| Chi phí quản lý DN | 9 | 17 | 9 | -10.04 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 51 | 52 | 74 | 49.48 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 1.43 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 1 | -4.22 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -2.79 | — |
| LN trước thuế | 51 | 52 | 73 | 46.69 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 13 | 14 | 15 | -8.69 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -3 | -4 | 0 | -1.55 | — |
| Lợi nhuận thuần | 41 | 42 | 58 | 36.45 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 41 | 42 | 58 | 36.44 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -74 | 223 | 310 | -271.92 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -9 | -2 | 7.38 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 1.42 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -190 | -110 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 290 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 1 | 1 | 2.77 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -189.72 | 0 | 0 | 11.57 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 289 | 0 | 0 | 29.84 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 39 | 19 | 4 | 43.62 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -94 | -297 | -161 | 7.20 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -26 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 207.81 | 0 | 0 | 80.66 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -56 | 118 | 152 | -179.69 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 64 | 69 | 82 | 341.78 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 72 | 190 | 342 | 162.08 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dicera Holdings (DC4) có tiền thân là Xí Nghiệp Kinh doanh Vật tư Xây dựng, được thành lập vào năm 1994. Công ty được cổ phần hóa năm 2004. DC4 hoạt động chính trong lĩnh vực thi công xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, và cơ sở hạ tầng đô thị. Ngoài ra còn có hoạt động khai khoáng và sản xuất vật liệu xây dựng. Công ty là một trong những doanh nghiệp hàng đầu trong lĩnh vực xây dựng nhà cao tầng tại Bà Rịa – Vũng Tàu và là một trong những đơn vị mạnh ở khu vực Đông Nam Bộ. Một số công trình DC4 thực hiện thi công có thể kể đến Dự án Khu biệt thự du lịch sinh thái biển Lăng Cô Spa & Resort (Thừa Thiên Huế), Khu dân cư An Sương (thành phố Hồ Chí Minh), Chí Linh Center, Khu du lịch Hải Minh, Chung cư Gateway (Bà Rịa - Vũng Tàu),... DC4 được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.
Lịch sử hình thành
- 1994: Công ty Cổ phần DIC số 4 tiền thân là Xí Nghiệp Kinh doanh Vật tư Xây dựng trực thuộc Công ty Xây dựng và Dịch vụ du lịch, được thành lập.
- 2000: Đổi tên thành Xí nghiệp Xây dựng số 4.
- 2002: Xí nghiệp chuyển trụ sở về lầu 4 toà nhà DIC.
- 2004: Xí nghiệp Xây dựng Số 4 được chuyển thành Công ty Cổ phần DIC Số 4 là công ty con của Tổng Công ty Đầu tư Phát triển Xây dựng.
- 2007: Công ty khánh thành và đưa vào sử dụng nhà máy sản xuất cửa nhựa uPVC mang thương hiệu VINAWINDOW.
- 2008: Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên HNX.
- Năm 2010: Chuyển sang niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 52 tỷ đồng.
- 27/11/2018: Tăng vốn điều lệ lên 110 tỷ đồng.
- Ngày 17/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 290 tỷ đồng;
- Ngày 24/02/2020: Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng.
- Ngày 08/06/2020: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Xây dựng DIC Holdings.
- Ngày 23/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 319,99 tỷ đồng;
- Ngày 06/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng;
- Ngày 30/06/2022: Tăng vốn điều lệ lên 524 tỷ đồng;
- Ngày 28/04/2025: Tăng vốn điều lệ lên 866,23 tỷ đồng;
- Ngày 26/05/2025: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Dicera Holdings;
- Ngày 17/12/2025: Tăng vốn điều lệ lên 982,35 tỷ đồng do phát hành cổ phiếu trả cổ tức và chào bán cho người lao động trong công ty;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Đình Thắng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 15,725,200 | 16.0% | 11/02/2026 |
| Trần Gia Phúc | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 1,551,200 | 1.6% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Văn Đa | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 842,317 | 0.9% | 21/10/2025 |
| Nguyễn Tuyết Hoa | Phó Tổng Giám đốc Tài chính/Phụ trách Công bố thông tin | 269,636 | 0.3% | 21/10/2025 |
| Nguyễn Thị Thanh Phương | Kế toán trưởng | 216,628 | 0.2% | 21/10/2025 |
| Nguyễn Văn Tuyến | Phó Tổng Giám đốc | 204,571 | 0.2% | 11/02/2026 |
| Võ Trung Kiên | Phó Tổng Giám đốc | 23,703 | 0.1% | 12/12/2022 |
| Hoàng Thị Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | 26,512 | 0.1% | 12/08/2022 |
| Trịnh Đình Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | 19,057 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Lê Thị Thu Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/05/2019 |
| Bùi Văn Chỉ | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Lê Thị Hạnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/07/2021 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Vinawindow | công ty con | 100.0% |
| Công ty CP Vật Liệu Xây Dựng Dic | công ty con | 96.6% |
| Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DC4
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DC4