DCF
UPCOMCông ty Cổ phần Xây dựng và Thiết kế số 1
39,000
▲
2.6%
Cập nhật: 15:44:35 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,431
P/E
27.25
P/B
3.16
YoY
57.7%
QoQ
4.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.2%
ROA
5.6%
Tỷ suất LN gộp
8.2%
Tỷ suất LN ròng
3.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.58
Tổng nợ / Tổng TS
0.61
Thanh toán nhanh
0.92
Thanh toán hiện hành
1.21
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 626 | 593 | 721 | 906 | 1,248.24 |
| Tiền và tương đương tiền | 10 | 11 | 34 | 16 | 70.88 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 5 | 45 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 429 | 363 | 438 | 670 | 828.40 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 65 | 106 | 100 | 153 | 140.70 |
| Hàng tồn kho, ròng | 147 | 175 | 200 | 172 | 257.28 |
| Tài sản lưu động khác | 40 | 44 | 48 | 44 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 415 | 418 | 431 | 434 | 439.25 |
| Phải thu dài hạn | 315 | 315 | 315 | 315 | 315.46 |
| Phải thu dài hạn khác | 315 | 315 | 315 | 315 | 315.46 |
| Tài sản cố định | 61 | 61 | 66 | 67 | 74.57 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 34 | 37 | 44 | 45 | — |
| Trả trước dài hạn | 34 | 37 | 44 | 45 | 48.62 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,041 | 1,011 | 1,152 | 1,340 | 1,687.49 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 556 | 514 | 643 | 703 | 1,033.74 |
| Nợ ngắn hạn | 554 | 512 | 641 | 700 | 1,029.28 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 42 | 18 | 60 | 116 | 118.01 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 181 | 249 | 265 | 199 | 453.56 |
| Nợ dài hạn | 3 | 2 | 2 | 3 | 4.46 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1 | 0 | 0 | 1 | 2.46 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 485 | 497 | 509 | 637 | 653.75 |
| Vốn và các quỹ | 485 | 497 | 509 | 637 | 653.75 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 300 | 300 | 430 | 530 | 529.99 |
| Cổ phiếu phổ thông | 300 | 300 | 430 | 530 | 529.99 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 31 | 31 | 35 | 35 | 34.82 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 53 | 65 | 44 | 72 | 88.59 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,041 | 1,011 | 1,152 | 1,340 | 1,687.49 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 377 | 356 | 453 | 567 | 594.38 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 377 | 356 | 453 | 567 | 594.38 |
| Giá vốn hàng bán | 344 | 325 | 411 | 522 | -554.81 |
| Lãi gộp | 33 | 31 | 42 | 45 | 39.57 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 7.71 |
| Chi phí tài chính | 2 | 4 | 4 | 4 | -3.75 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 4 | 4 | 4 | -3.75 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 2.16 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 1 | 0 | 0 | -0.25 |
| Chi phí quản lý DN | 16 | 12 | 13 | 13 | -25.22 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 14 | 15 | 25 | 28 | 18.06 |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 1 | 8 | 0.96 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.44 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 1 | 0 | 7 | 0.53 |
| LN trước thuế | 14 | 15 | 25 | 36 | 18.59 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 3 | 5 | 7 | -3.73 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 11 | 12 | 20 | 29 | 14.86 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 11 | 12 | 20 | 29 | 14.86 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -248 | -65 | 14 | -44 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | -2 | -8 | -3 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | -5 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 150 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -1.66 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 100 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 199 | 373 | 228 | 429 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -105 | -305 | -212 | -495 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 67.26 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -5 | 1 | 22 | -18 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 18 | 21 | 31 | 41 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 10 | 11 | 34 | 16 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xây dựng và Thiết kế số 1 (DCF) có tiền thân là Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế và Xây dựng Dâu Tằm, được thành lập vào năm 1990. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 07/2003. DCF chuyên thiết kế, thi công xây dựng các công trình công nghiệp và dân dụng tại các khu chế xuất, khu công nghiệp trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh, Bình Dương và Đồng Nai. Công ty thực hiện mọi hoạt động của tổng thầu từ tư vấn, thiết kế, xin cấp phép xây dựng đến thi công xây lắp. Công ty đã thi công nhiều công trình cho các chủ đầu tư nước ngoài như khu công nghiệp và chế xuất Linh Trung 2, Công ty TNHH Dona Pacific, Công ty TNHH Freetrend Industrial A, Công ty Cổ phần Johnson Wood, Công ty TNHH Shingmark Vina. DCF được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 12/09/1990: Xí nghiệp Khảo sát Thiết kế và Xây dựng Dâu Tằm được thành lập theo Quyết định số 282/NN-TCCB/QĐ của Bộ Nông Nghiệp và Công nghiệp thực phẩm;
- Ngày 31/12/1992: Đổi tên thành Công ty Khảo sát thiết kế và Xây dựng Dâu Tằm;
- Ngày 21/11/1994: Đổi tên thành Công ty Xây dựng và Thiết kế Số 1 trực thuộc Bộ Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn;
- Ngày 21/03/2003: Bộ Nông Nghiệp và Phát Triển Nông Thôn ban hành Quyết định số 792/QĐ/BNN-TCCB về việc chuyển đổi Công ty Xây dựng và Thiết kế Số 1 thành Công ty cổ phần Xây dựng và Thiết kế Số 1;
- Ngày 14/07/2003: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 22.690.000.000 đồng;
- Ngày 20/10/2005: Tăng vốn điều lệ lên 48.805.300.000 đồng;
- Ngày 12/05/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 12/01/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 01/03/2021: Tăng vốn điều lệ lên 150.000.000.000 đồng;
- Ngày 02/10/2023: Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Hùng Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc Tài chính | 4,485,120 | 8.5% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thị Thùy Linh | Trưởng Ban kiểm soát | 1,385,000 | 4.6% | 06/03/2024 |
| Trần Thị Bình An | Thành viên Ban kiểm soát | 1,985,120 | 4.6% | 09/02/2026 |
| Lê Dương Thế Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 236,681 | 1.6% | 15/08/2022 |
| Đồng Việt Hưng | Thành viên Ban kiểm soát | 235,000 | 1.6% | 01/09/2020 |
| Đặng Vĩnh Thọ | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/11/2022 |
| Đặng Ánh Quyên | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | — | — | 28/12/2020 |
| Hồng Tài | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 24/07/2020 |
| Hoàng Văn Thắng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 02/05/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DCF
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DCF