DCG
UPCOMCông ty Cổ phần Tổng Công ty May Đáp Cầu
24,600
▲
13.9%
Cập nhật: 19:27:00 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
588
P/E
41.82
P/B
1.82
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.3%
ROA
1.4%
Tỷ suất LN gộp
18.9%
Tỷ suất LN ròng
3.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.20
Tổng nợ / Tổng TS
0.69
Thanh toán nhanh
0.81
Thanh toán hiện hành
0.85
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần May Đáp Cầu (DCG) có tiền thân là Xí nghiệp X-2 được thành lập vào tháng 02/1967. là công ty liên kết của Tổng Công ty Dệt may Việt Nam hiện được thành lập từ năm 1967. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty là sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu các sản phầm may mặc. DCG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. Công ty có thị trường xuất khẩu chủ yếu là thị trường Mỹ, Nhật Bản, Đài Loan và EU. Về mô hình tổ chức, DCG có 4 xí nghiệp may và 3 công ty con thuộc địa bàn các tỉnh Bắc Ninh, Bắc Giang và Vĩnh Phúc. Năng lực sản xuất của công ty là 9.000.000 sản phẩm/năm. DCG được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2018.
Lịch sử hình thành
- Tháng 02/1967: Thành lập dưới tên gọi Xí nghiệp X-2;
- Tháng 08/1978: Đổi tên thành Xí nghiệp May Đáp Cầu;
- Tháng 01/1994: Đổi tên thành Công ty May Đáp Cầu;
- Năm 2004: Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần May Đáp Cầu với vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng;
- Ngày 25/06/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng;
- Ngày 20/07/2016: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tổng Công ty May Đáp Cầu với vốn điều lệ 52,5 tỷ đồng;
- Ngày 14/12/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 01/11/2019: Tăng vốn điều lệ lên 68.25 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lương Văn Thư | Tổng Giám đốc | 341,564 | 5.0% | 07/08/2025 |
| ĐĂNG ANH ĐÀO | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc/Kế toán trưởng | 323,043 | 4.7% | 07/08/2025 |
| Nguyễn Đăng Đông | Thành viên Hội đồng Quản trị/Trưởng phòng Kế hoạch - Thị trường | 256,344 | 3.8% | 07/08/2025 |
| Bạch Minh Quân | Thành viên Ban kiểm soát | 187,318 | 2.7% | 05/05/2025 |
| NGUYỄN NGỌC QUANG | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Giám đốc điều hành | 132,213 | 1.9% | 05/05/2025 |
| NGUYỄN ĐỨC THĂNG | Giám đốc điều hành | 100,819 | 1.5% | 07/08/2025 |
| NGUYỄN TIẾN MẠNH | Giám đốc điều hành | 56,784 | 0.8% | 07/08/2025 |
| Hà Toàn Thắng | Giám đốc điều hành | 34,840 | 0.7% | 11/12/2018 |
| Nguyễn Tiến Dũng | Giám đốc điều hành | 11,739 | 0.2% | 07/08/2025 |
| Nguyễn Thị Hương Lan | Trưởng Ban kiểm soát | 4,641 | 0.1% | 07/08/2025 |
| Nguyễn Thị Hằng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/05/2025 |
| Trần Việt | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/12/2018 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Đáp Cầu Gia Khánh | công ty con | 21.7% |
| Công ty Cổ phần Đáp Cầu - Lục Ngạn | công ty con | 14.5% |
| Công ty Cổ Phần Đáp Cầu - Yên Phong | công ty con | 33.3% |
| Tập đoàn Dệt May Việt Nam | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DCG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DCG