DCH
UPCOMCông ty Cổ phần Địa chính Hà Nội
—
▲
25.0%
Cập nhật: 19:28:37 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Địa chính Hà Nội (DCH) có tiền thân là Xí nghiệp Đo đạc Bản Đồ, được thành lập vào năm 1986. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực khảo sát, đo đạc và lập bản đồ địa chính, bản đồ địa hình. DCH chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. DCH đã tham gia thực hiện đo đạc lập bản đồ hiện trạng, bản đồ địa chính, cắm mốc giới quy hoạch cho các tuyến đường giao thông, thủy lợi, trích đo thửa đất phục vụ giải phóng mặt bằng, cắm mốc giới giao đất các dự án phục vụ công tác giải phóng mặt bằng, lập quy hoạch chi tiết các công trình trọng điểm của thành phố Hà Nội cũng như cho các đơn vị có nhu cầu trên địa bàn Hà Nội và các tỉnh. DCH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 11/06/1986: Tiền thân là Xí nghiệp Đo đạc Bản Đồ được thành lập theo Quyết định số 2503/QĐ-UB của UBND Thành phố Hà Nội;
- Ngày 20/10/1992: Đổi tên thành Công ty Đo đạc Địa chính Hà Nội theo Quyết định số 2522/QĐ-UB của UBND Thành phố Hà Nội;
- Ngày 24/01/1998: Đổi tên thành Công ty Địa chính Hà Nội theo Quyết định số 456/QĐ-UB của UBND Thành phố Hà Nội;
- Ngày 28/06/2006: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Địa chính Hà Nội theo Quyết định số 110/2006/QĐ-UBND của UBND Thành phố Hà Nội;
- Ngày 25/07/2011: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Địa chính Hà Nội theo Quyết định số 3453/QĐ-UBND của UBND Thành phố Hà Nội;
- Ngày 29/09/2015: UBND Thành phố Hà Nội ban hành Quyết định số 4879/QĐ-UBND về việc chuyển Công ty TNHH MTV Địa chính Hà Nội thành Công ty Cổ phần Địa chính Hà Nội;
- Ngày 19/11/2015: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 28,8 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0100102446 cấp thay đổi lần 3 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Ngày 04/10/2017: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 23/04/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Thị Minh Diệu | Thành viên Hội đồng Quản trị | 288,000 | 10.0% | 20/02/2025 |
| NGUYỄN ĐỨC HÀO | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 16,900 | 0.6% | 20/02/2025 |
| Nguyễn Đức Việt | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,200 | 0.1% | 20/02/2025 |
| Bùi Tô Châu | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 4,100 | 0.1% | 13/03/2023 |
| Nguyễn Văn Vinh | Thành viên Ban kiểm soát | 2,800 | 0.1% | 17/03/2023 |
| Tăng Quang Hưng | Thành viên Ban kiểm soát | 3,000 | 0.1% | 20/02/2025 |
| Nguyễn Minh Đức | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/03/2023 |
| Lê Minh Thành | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 20/02/2025 |
| Đào Thị Ngọc Phượng | Kế toán trưởng | — | — | 20/02/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DCH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DCH