DCL

HOSE

Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long

59,900 ▲ 6.8%
Cập nhật: 21:50:59 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
269
P/E
222.57
P/B
2.88
YoY
-26.9%
QoQ
30.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.3%
ROA
0.8%
Tỷ suất LN gộp
15.3%
Tỷ suất LN ròng
1.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.59
Tổng nợ / Tổng TS
0.37
Thanh toán nhanh
1.41
Thanh toán hiện hành
2.03
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,403 1,493 1,432 1,365.22
Tiền và tương đương tiền 15 9 13 21.44
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 222 242 242 232.79
Các khoản phải thu ngắn hạn 778 741 705 694.96
Trả trước cho người bán ngắn hạn 36 31 43 53
Hàng tồn kho, ròng 338 445 414 368
Tài sản lưu động khác 50 57 58 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 1,060 1,052 1,056 1,055.34
Phải thu dài hạn 4 4 4 3.98
Phải thu dài hạn khác 4 4 4 3.98
Tài sản cố định 808 806 802 802.32
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 23 19 19 0
Trả trước dài hạn 18 18 19 18.79
Lợi thế thương mại 0 0 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2,463 2,545 2,488 2,420.56
NỢ PHẢI TRẢ 935 1,022 971 899.27
Nợ ngắn hạn 692 800 740 672.07
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 5 3 3 1.60
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 530 633 601 551.23
Nợ dài hạn 243 222 231 227.20
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 242 222 231 227.20
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,528 1,523 1,517 1,521.28
Vốn và các quỹ 1,528 1,523 1,517 1,521.28
Vốn góp của chủ sở hữu 730 730 730 730.41
Cổ phiếu phổ thông 730 730 730 730.41
Quỹ đầu tư và phát triển 0 0 0 0
Các quỹ khác 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 558 553 547 550.90
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 19 19 19 19.59
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2,463 2,545 2,488 2,420.56
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 347 331 293 378.56
Các khoản giảm trừ doanh thu 7 7 7 -5.97
Doanh thu thuần 340 323 286 372.59
Giá vốn hàng bán 260 288 251 -318.24
Lãi gộp 80 35 35 54.35
Thu nhập tài chính 7 8 8 7.93
Chi phí tài chính 10 14 13 -12.57
Chi phí tiền lãi vay 10 13 13 -12.57
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 20 16 19 -24.58
Chi phí quản lý DN 16 15 16 -17.51
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 41 -2 -5 7.62
Thu nhập khác 2 0 0 0.32
Thu nhập/Chi phí khác 9 0 0 -0.37
Lợi nhuận khác -7 0 0 -0.05
LN trước thuế 34 -2 -5 7.57
Chi phí thuế TNDN hiện hành 9 -1 0 -1.60
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 3 0 -2.17
Lợi nhuận thuần 25 -3 -6 3.79
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 25 -3 -6 3.66
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0.14
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -42 -55 58 86.80
Mua sắm TSCĐ -6 -15 -32 -34.81
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -48 -35 -41 -4
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 41 15 41 13
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 2 1 2 0.63
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -11.17 0 0 -25.19
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 258 381 282 284.38
Tiền trả các khoản đi vay -233 -291 -299 -331.39
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính -8 -6 -6 -6.09
Cổ tức đã trả 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 16.90 0 0 -53.10
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -36 -6 4 8.52
Tiền và tương đương tiền 56 26 24 12.93
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 -0.02
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 15 9 13 21.44
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long (DCL) thành lập năm 1997. Năm 2004, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty chuyên sản xuất, kinh doanh và xuất nhập khẩu dược phẩm, capsule, các loại dụng cụ, trang thiết bị y tế cho ngành dược, ngành y tế. DCL có 5 nhà máy đang hoạt động trong đó có 4 nhà máy đạt tiêu chuẩn GMP-WHO. Ngoài thị trường trong nước,sản phẩm của công ty còn được xuất sang Campuchia, Lào, Myanmar và Nigeria. DCL được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2008.
Lịch sử hình thành
- 1976: Công ty Dược phẩm Cửu Long và Xí nghiệp Dược phẩm tỉnh Cửu Long được thành lập. - 1984: Xí nghiệp Dược phẩm Cửu Long và Công ty Dược phẩm Cửu Long sáp nhập thành Xí nghiệp Liên hiệp Dược Cửu Long. - 1992: Xí nghiệp Liên hiệp Dược Cửu Long chia tách thành Công ty Dược Trà Vinh và Công ty Dược Cửu Long. - 1992: Công ty Dược Cửu Long đổi tên thành Công ty Dược và Vật tư y tế Cửu Long (Pharimexco). - 2004: Công ty Dược và Vật tư y tế Cửu Long chuyển thành Công ty Cổ phần Dược phẩm Cửu Long (DCL) với số vốn điều lệ ban đầu là 56 tỷ đồng. - 2008: Cổ phiếu DCL chính thức niêm yết và giao dịch trên HOSE. - 2010:Tăng vốn điều lệ lên 99 tỷ đồng. - 2011: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng. - Ngày 15/11/2017: Tăng vốn điều lệ lên 568.328.240.000 đồng. - Ngày 21/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 588.328.240.000 đồng; - Ngày 30/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 730.410.300.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Thị Minh Nguyệt Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 10,000 0.0% 09/02/2026
Trịnh Quốc Khánh Giám đốc Tài chính/Phó Tổng Giám đốc 10/04/2018
Phí Xuân Trường Thành viên Hội đồng Quản trị 30/03/2020
Võ Xuân Vinh Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh 15/05/2020
Trần Huệ Nga Kế toán trưởng 16/04/2021
Nguyễn Thị Hồng Anh Thành viên Ban kiểm soát 27/04/2021
Đỗ Thế Cao Thành viên Ban kiểm soát 12/09/2017
VŨ THỊ MINH HOÀI Tổng Giám đốc 12/06/2024
Phan Thị Hòa Thành viên Ban kiểm soát 26/04/2025
Nguyễn Văn Sang Chủ tịch Hội đồng Quản trị 29/01/2026
Nguyễn Trọng Đức Phó Tổng Giám đốc Sản xuất 29/01/2026
Nguyễn Ngọc Bích Ly Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin 29/01/2026
Nguyễn Ngọc Bích Thành viên Hội đồng Quản trị 04/04/2024
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần Tập đoàn F.I.T 42,402,616 58.1% 29/01/2026
Quỹ Đầu tư Chứng khoán Y tế Bản Việt 431,340 2.1% 10/03/2025
Red River Holding 379,940 1.9% 10/03/2025
Asiavantage Global Limited 284,440 1.4% 10/03/2025
Phạm Trung Nghĩa 252,000 1.3% 14/09/2015
Nguyễn Thanh Tòng 107,770 0.5% 14/09/2015
Lương Văn Hóa 83,912 0.4% 14/09/2015
Nguyễn Văn Cần 79,324 0.4% 14/09/2015
Nguyễn Văn Ân 70,318 0.3% 14/09/2015
Nguyễn Văn Thanh Hải 39,000 0.2% 14/09/2015
Đỗ Thị Thu Liên 31,150 0.2% 14/09/2015
Đặng Thị Hương 9,064 0.1% 29/01/2026
Nguyễn Toàn Thắng 21,300 0.0% 05/10/2025
Trương Hải Bằng 5,000 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Thị Minh Nguyệt 10,000 0.0% 05/10/2025
Lê Văn Đăng 4,000 0.0% 14/09/2015
Phạm Việt Dũng 5,000 0.0% 05/10/2025
Bùi Thanh Hương 7,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Hữu Trung 644 0.0% 14/09/2015
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với DCL So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DCL
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay