DCM
HOSECông ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau
48,300
▼
1.4%
Cập nhật: 17:04:03 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,651
P/E
13.23
P/B
2.38
YoY
7.5%
QoQ
51.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
18.1%
ROA
11.2%
Tỷ suất LN gộp
23.9%
Tỷ suất LN ròng
11.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.64
Tổng nợ / Tổng TS
0.39
Thanh toán nhanh
1.49
Thanh toán hiện hành
2.42
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 14,135 | 15,402 | 13,523 | 14,448.83 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1,991 | 3,739 | 1,941 | 3,590.27 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 7,009 | 7,312 | 4,952 | 4,082 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,409 | 1,016 | 1,379 | 1,263.01 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 333 | 328 | 1,080 | 432.64 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 3,250 | 2,830 | 4,597 | 4,875.77 | — |
| Tài sản lưu động khác | 476 | 505 | 655 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 2,752 | 2,758 | 2,982 | 3,196.31 | — |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0.51 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 0.51 | — |
| Tài sản cố định | 2,051 | 1,986 | 2,047 | 2,175.24 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 238 | 248 | 306 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 178 | 189 | 248 | 249.06 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 16,887 | 18,160 | 16,506 | 17,645.14 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 6,323 | 7,889 | 5,951 | 6,904.76 | — |
| Nợ ngắn hạn | 5,453 | 6,975 | 5,073 | 5,982.06 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 587 | 770 | 357 | 697.54 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,700 | 1,706 | 1,921 | 2,225.62 | — |
| Nợ dài hạn | 870 | 914 | 879 | 922.70 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 103 | 86 | 72 | 56.80 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 10,565 | 10,270 | 10,554 | 10,740.37 | — |
| Vốn và các quỹ | 10,565 | 10,270 | 10,554 | 10,740.37 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 5,294 | 5,294 | 5,294 | 5,294 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 5,294 | 5,294 | 5,294 | 5,294 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 3,089 | 3,329 | 3,424 | 3,547.40 | — |
| Các quỹ khác | 3.67 | 3.67 | 3.67 | 3.67 | — |
| Lãi chưa phân phối | 2,146 | 1,609 | 1,798 | 1,863.86 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 33 | 34 | 34 | 31.45 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 16,887 | 18,160 | 16,506 | 17,645.14 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 3,572 | 6,252 | 3,096 | 4,627.60 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 165 | 215 | 108 | -99.23 | — |
| Doanh thu thuần | 3,407 | 6,037 | 2,988 | 4,528.37 | — |
| Giá vốn hàng bán | 2,522 | 4,835 | 2,331 | -3,276.25 | — |
| Lãi gộp | 885 | 1,202 | 657 | 1,252.12 | — |
| Thu nhập tài chính | 97 | 122 | 129 | 54.50 | — |
| Chi phí tài chính | 19 | 30 | 28 | -19.62 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 15 | 18 | 19 | -17.92 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 339 | 206 | 271 | -382.39 | — |
| Chi phí quản lý DN | 172 | 195 | 107 | -472.79 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 452 | 892 | 379 | 431.82 | — |
| Thu nhập khác | 2 | 16 | 2 | 7.95 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0.31 | -0.78 | 2 | -3.69 | — |
| Lợi nhuận khác | 2 | 15 | 0 | 4.26 | — |
| LN trước thuế | 454 | 907 | 379 | 436.07 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 24 | 100 | 50 | -81.33 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 18 | 1 | 1 | 34.71 | — |
| Lợi nhuận thuần | 412 | 806 | 328 | 389.45 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 411 | 805 | 328 | 390.01 | — |
| Cổ đông thiểu số | 1 | 2 | 0.28 | -0.56 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -249 | 1,846 | -3,614 | 805.91 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -189 | 39 | -173 | -103.87 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -2,755 | -4,469 | -300 | -3,848.40 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 2,750 | 4,291 | 2,935 | 4,518.40 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -1 | 1 | -1 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 63 | 95 | 67 | 102.37 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -132.46 | -176.10 | 2,352 | 668.50 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 572 | 161 | 546 | 496.78 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -117 | -172 | -345 | -207.57 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.21 | — |
| Cổ tức đã trả | -0 | -0.31 | -1,051 | -4.09 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 454.52 | 442.81 | -407.55 | 284.91 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 73 | 1,790 | -1,936 | 1,759.32 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 504 | 1,010 | 327 | 1,940.79 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 14 | 48 | 48 | -109.84 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,991 | 3,829 | 1,941 | 3,590.27 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần - Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau (DCM) có tiền thân là Công ty TNHH MTV Phân bón Dầu khí Cà Mau, được thành lập vào năm 2011. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ đầu năm 2015. Sản phẩm của công ty bao gồm Đạm Ure hạt đục, phân phối chính tại khu vực Tây Nam Bộ, Nam Bộ và Đồng Bằng Sông Cửu Long. Sản phẩm phân bón của Công ty còn được xuất khẩu sang các thị trường Châu Á, đặc biệt là thị trường Campuchia. Công ty sở hữu trực tiếp 01 nhà máy sản xuất urea với công suất thiết kế 800.000 tấn/năm và gián tiếp sở hữu Nhà máy Bao bì có công suất thiết kế 20 triệu bao/năm và 01 nhà máy sản xuất phân urea humate có công suất 30.000 tấn/năm thông qua Công ty con - Công ty Cổ phần Bao bì Dầu khí Việt Nam. DCM được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 03/2015.
Lịch sử hình thành
- Ngày 24/03/2011: Công ty TNHH MTV Phân bón Dầu khí Cà Mau, tiền thân của công ty cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau, trực thuộc Tập đoàn Dầu khí Quốc gia Việt Nam được thành lập để quản lý và vận hành Nhà máy Đạm Cà Mau theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 2001012298 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Cà Mau;
- Ngày 30/01/2012: Nhà máy Đạm Cà Mau chính thức đi vào vận hành;
- Ngày 24/10/2014: Tập đoàn Dầu khí Việt Nam ban hành Quyết định số 2341/QĐ-DKVN về việc phê duyệt phương án và chuyển Công ty TNHH MTV Phân bón Dầu khí Cà Mau thành Công ty Cổ phần;
- Ngày 11/12/2014: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 15/01/2015: Chính thức chuyển đổi thành Công ty cổ phần Phân bón Dầu Khí Cà Mau (PVCFC) với vốn điều lệ 5.294 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 2001012298 cấp thay đổi lần thứ 5 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Cà Mau;
- Ngày 20/03/2015: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 31/03/2015: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Cuối năm 2017: Khởi công xây dựng Nhà máy phân bón NPK công nghệ urea nóng chảy với công suất thiết kế 300.000 tấn/năm;
- Ngày 11/11/2025: Đổi tên thành Công ty Cổ phần
- Tổng Công ty Phân bón Dầu Khí Cà Mau;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Văn Tiến Thanh | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 109,000 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Thanh Tùng | Phó Tổng Giám đốc | 5,003 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Đinh Như Cường | Kế toán trưởng | 2,900 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Đỗ Minh Đương | Thành viên Ban kiểm soát | 2,000 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Lê Ngọc Minh Trí | Phó Tổng Giám đốc | 1,600 | 0.0% | 02/06/2025 |
| Phan Thị Cẩm Hương | Trưởng Ban kiểm soát | 200 | 0.0% | 18/06/2025 |
| Trần Ngọc Nguyên | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2026 |
| Đỗ Thành Hưng | Người phụ trách quản trị công ty | 1,500 | — | 03/02/2026 |
| Nguyễn Thị Hiền | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/02/2026 |
| Đỗ Minh Dương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/08/2021 |
| Nguyễn Tuấn Anh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/02/2026 |
| Trần Văn Bình | Thành viên Ban kiểm soát | 9 | — | 12/05/2023 |
| Trần Mỹ | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | 2,900 | — | 01/08/2023 |
| Trương Hồng | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 17/06/2025 |
| Lê Đức Quang | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 03/02/2026 |
| Đỗ Thị Hoa | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 03/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DCM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DCM