DCR
UPCOMCông ty Cổ phần Gạch men COSEVCO
4,400
▼
13.7%
Cập nhật: 14:14:57 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Gạch men COSEVCO (DCR) có tiền thân là Nhà máy Cơ khí Xây dựng trực thuộc Công ty Xây dựng số 7 được thành lập vào năm 1981. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng. Sản phẩm chính của Công ty là các loại gạch ốp lát cao cấp đạt chất lượng châu Âu và Nhật Bản, cung ứng cho thị trường trong nước và được xuất khẩu sang thị trường nước ngoài. DCR chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2007. DCR là một trong ba nhà máy đầu tiên sản xuất gạch men của cả nước với công suất 4.5 triệu m2 kể từ năm 1996. DCR được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 04/06/1981: Tiền thân là Nhà máy Cơ khí Xây dựng trực thuộc Công ty Xây dựng số 7 được thành lập và hoạt động trong lĩnh vực đại tu xe máy thi công;
- Năm 1990: Nhà máy chuyển sang sản xuất tấm lợp Fibrocement;
- Năm 1996: Nhà máy chuyển sang sản xuất gạch ốp lát Ceramic;
- Ngày 28/10/1999: Công ty Gạch men Consevco được thành lập trên cở sở sắp xếp, tổ chức lại hai đơn vị trực thuộc Tổng Công ty Xây dựng Miền Trung là Nhà máy Gạch ốp lát Ceramic Đà Nẵng và Nhà máy Xi măng Cosevco Đà Nẵng theo Quyết định số 1314/QĐ-BXD của Bộ Xây dựng;
- Ngày 26/12/2006: Bộ Xây dựng ban hành Quyết định số 1783/QĐ-BXD về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty Gạch men Consevco thành công ty cổ phần;
- Ngày 17/01/2007: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Gạch men COSEVCO với vốn điều lệ 26 tỷ đồng;
- Ngày 03/05/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 65 tỷ đồng;
- Ngày 08/10/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Vũ Tuấn Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 1,429,810 | 22.0% | 04/08/2025 |
| Trần Ánh Dương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,100,493 | 16.9% | 24/10/2025 |
| Nguyễn Thị Hồng Huệ | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc Tài chính | 310,958 | 4.8% | 04/08/2025 |
| Trương Thị Phú | Kế toán trưởng | 300,000 | 4.6% | 04/08/2025 |
| Phạm Thị Dịu | Thành viên Hội đồng Quản trị | 246,000 | 3.8% | 04/08/2025 |
| Từ Thị Hiền | Phụ trách Công bố thông tin | 230,000 | 3.5% | 04/08/2025 |
| Hoàng Văn Chiến | Phó Tổng Giám đốc Sản xuất | 5,000 | 0.1% | 03/03/2023 |
| Lê Nguyên Hải | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 04/08/2025 |
| Nguyễn Thị Bích Ngọc | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
| Phạm Thị Minh Trang | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/11/2023 |
| Huỳnh Bá Thuận | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
| Trần Đình Nghĩa | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/05/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DCR
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DCR