DCS
UPCOMCông ty Cổ phần Tập đoàn EDX
1,200
0.0%
Cập nhật: 19:33:29 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-9,538
P/E
—
P/B
5
YoY
—
QoQ
-11.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-1.8%
ROA
-1.6%
Tỷ suất LN gộp
15.6%
Tỷ suất LN ròng
13.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.70
Tổng nợ / Tổng TS
0.73
Thanh toán nhanh
0.57
Thanh toán hiện hành
0.66
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | 617 | 19 | 52 | 25.71 |
| Tiền và tương đương tiền | — | 13 | 0 | 3 | 13.10 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | 392 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | 104 | 0 | 3 | 9.06 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | 22 | 0 | 0 | 0.07 |
| Hàng tồn kho, ròng | — | 103 | 16 | 43 | 0 |
| Tài sản lưu động khác | — | 4 | 3 | 4 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | 62 | 61 | 28 | 27.77 |
| Phải thu dài hạn | — | — | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | — | 1 | 0 | 0 | 0 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | 28 | 28 | 28 | 27.77 |
| Đầu tư dài hạn | — | 33 | 33 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | — | — | 0 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | 678 | 80 | 80 | 53.48 |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | 46 | 7 | 22 | 39.02 |
| Nợ ngắn hạn | — | 46 | 7 | 22 | 39.02 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | 2 | 3 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | 9 | 4 | 21 | 12.43 |
| Nợ dài hạn | — | — | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | 632 | 73 | 58 | 14.46 |
| Vốn và các quỹ | — | 632 | 73 | 58 | 14.46 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | 603 | 603 | 603 | 603.11 |
| Cổ phiếu phổ thông | — | 603 | 603 | 603 | 603.11 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | 4 | 4 | 4 | 4.29 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | 17 | -542 | -558 | -601.26 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | 678 | 80 | 80 | 53.48 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | 0 | 9 | 8 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | — | — | 0 | 9 | 8 |
| Giá vốn hàng bán | — | — | 0 | 5 | -6.56 |
| Lãi gộp | — | — | 0 | 4 | 1.45 |
| Thu nhập tài chính | — | — | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | — | — | 0 | 0 | -0.25 |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | — | — | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | — | — | 458 | 0 | -0.43 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | -458 | 4 | 0.76 |
| Thu nhập khác | — | — | 29 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | 151 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | — | — | -122 | 0 | -0 |
| LN trước thuế | — | — | -580 | 4 | 0.76 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | -580 | 4 | 0.76 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | -580 | 4 | 0.76 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | -1 | 1 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | — | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | -1 | 1 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | -573 | 573 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | 0 | 0 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn EDX (DCS) được thành lập vào năm 2000. Hoạt động chính của Công ty bao gồm: Sản xuất, kinh doanh đồ gỗ nội thất, kinh doanh mủ cao su và kinh doanh bất động sản. Một số công trình lớn mà DSC thực hiện cung ứng sản phẩm có thể kể đến CIPUTRA – Nam Thăng Long, công trình số 5 Nguyễn Chí Thanh, khu biệt thự Nam Thăng Long, khu biệt thự Linh Đàm, khu biệt thự Định Công,... Ngoài việc được phân phối trong nước, các sản phẩm đồ gỗ của công ty còn xuất khẩu sản phẩm đi các nước như Nhật, Mỹ, Đức, Đài Loan,... Hiện tại, DSC đang sở hữu và vận hành Chung cư căn hộ cao cấp Phú Thượng với tổng diện tích xây dựng là 31.878 m2, tại phường Phú thượng, Tây Hồ, Hà Nội. Ngày 31/05/2019, DCS chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 2000: Công ty cổ phần Đại Châu được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 600 triệu đồng.
- 2001: Tăng vốn điều lệ lên 8,1 tỷ đồng
- 2007: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng
- 2008: Tăng vốn điều lệ lên 25 tỷ đồng trong tháng 7 và tăng lên 27,24 tỷ đồng trong tháng 8.
- 2010: Tăng vốn điều lệ lên 163 tỷ đồng
- 2011: Niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX). Tăng vốn điều lệ lên 335 tỷ đồng trong tháng 4 và tăng lên 347 tỷ đồng trong tháng 5.
- 2013: Tăng vốn điều lệ lên 383,11 tỷ đồng.
- Ngày 05/12/2014: Tăng vốn điều lệ lên 603.11 tỷ đồng.
- Ngày 24/05/2019: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 31/05/2019: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 12/08/2025: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn EDX
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đường Đức Hóa | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,027,991 | 1.7% | 14/09/2022 |
| NGUYỄN ĐỨC NĂNG | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 96,411 | 0.2% | 17/02/2025 |
| Đường Lan Phương | Trưởng Ban kiểm soát | 4,500 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Lê Quốc Việt | Thành viên Hội đồng Quản trị | 20 | — | 17/02/2025 |
| Nguyễn Thị Thanh Bình | Kế toán trưởng | — | — | 06/12/2018 |
| Trần Thị Kim Ngân | Thành viên Ban kiểm soát | 248 | — | 14/09/2015 |
| Phạm Tiến Dũng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/04/2017 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DCS
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DCS