DCT
UPCOMCông ty Cổ phần Tấm lợp Vật liệu Xây dựng Đồng Nai
600
▲
20.0%
Cập nhật: 20:10:54 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-2,262
P/E
—
P/B
—
YoY
67.3%
QoQ
-6.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.5%
ROA
-7.9%
Tỷ suất LN gộp
-10.1%
Tỷ suất LN ròng
-27.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-2.43
Tổng nợ / Tổng TS
1.70
Thanh toán nhanh
0.29
Thanh toán hiện hành
0.32
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 372 | 383 | 400 | 430.68 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 13 | 9 | 7 | 8.35 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 334 | 345 | 371 | 384.93 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 18 | 32 | 57 | 70.86 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 22 | 26 | 20 | 35.37 | — |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 2 | 2 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 388 | 380 | 375 | 366.27 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 386 | 378 | 370 | 364.35 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 2 | 2 | 90 | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 2 | 2 | 1.87 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 760 | 763 | 775 | 796.95 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,273 | 1,290 | 1,323 | 1,355.37 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1,273 | 1,290 | 1,323 | 1,355.37 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.05 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 461 | 461 | 461 | 460.66 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | -513 | -527 | -548 | -558.42 | — |
| Vốn và các quỹ | -513 | -527 | -548 | -558.42 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 272 | 272 | 272 | 272.24 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 272 | 272 | 272 | 0 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 23 | 23 | 23 | 22.69 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -884 | -899 | -920 | -930.09 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 760 | 763 | 775 | 796.95 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 34 | 84 | 68 | 63.58 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 34 | 84 | 68 | 63.58 | — |
| Giá vốn hàng bán | 40 | 89 | 79 | -63.89 | — |
| Lãi gộp | -6 | -5 | -11 | -0.32 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tài chính | 22 | 22 | 22 | -22.07 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 22 | 22 | 22 | -22.07 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | -0.30 | — |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 2 | -1.83 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -29 | -28 | -35 | -24.52 | — |
| Thu nhập khác | 13 | 14 | 14 | 14 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.05 | — |
| Lợi nhuận khác | 13 | 14 | 14 | 13.95 | — |
| LN trước thuế | -16 | -14 | -21 | -10.57 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -16 | -14 | -21 | -10.57 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -16 | -14 | -21 | -10.57 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 9 | -3 | -2 | 1.10 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -1 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 9 | -4 | -2 | 1.10 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 13 | 15 | 9 | 7.25 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 13 | 9 | 7 | 8.35 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Tấm lợp Vật liệu xây dựng Đồng Nai (DCT) có tiền thân là hãng Eternit của Pháp hoạt động từ năm 1966. Từ năm 2000, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh các sản phẩm xi măng, tấm lợp, vật liệu xây dựng. Công ty hiện đang quản lý vận hành Nhà máy sản xuất tấm lợp với công suất thiết kế đạt hơn 6 triệu m2/năm, dây chuyền sản xuất gạch bê tông (gạch blok, gạch lát vỉa hè) với công suất 1.000.000 m2/năm và một dây chuyền sản xuất ngói màu với công suất 2.000.000 viên/năm. DCT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2016.
Lịch sử hình thành
- Năm 1966: Tiền thân là hãng Eternit của Pháp bắt đầu hoạt động tại Việt Nam;
- Năm 1977: Nhà nước tiếp quản và đổi tên thành Nhà máy Amiăng Ximăng Đồng Nai;
- Ngày 29/03/1980: Nhà máy Amiăng Xi măng Đồng Nai được chuyển về trực thuộc Liên hiệp các xí nghiệp Xi măng;
- Năm 1993: Đổi tên thành Công ty Tấm lợp Vật liệu Xây dựng Đồng Nai trực thuộc Tổng Công ty Xi măng Việt Nam;
- Năm 1995: Đầu tư xây dựng dây chuyền sản xuất với công suất 100.000 tấn/năm.
- Ngày 22/09/2000: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Tấm lợp Vật liệu Xây dựng Đồng Nai với vốn điều lệ 48,39 tỷ đồng;
- Năm 2001: Đầu tư dây chuyền sản xuất gạch bê tông (gạch blok, gạch lát vỉa hè) với công suất 1.000.000 m2/năm và một dây chuyền sản xuất ngói màu với công suất 2.000.000 viên/năm;
- Năm 2006: Niêm yết và giao dịch cổ phiếu tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (nay là Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh);
- Ngày 23/05/2006: Tăng vốn điều lệ lên 120,97 tỷ đồng;
- Ngày 17/07/2009: Tăng vốn điều lệ lên 181,49 tỷ đồng;
- Ngày 19/08/2010: Tăng vốn điều lệ lên 272,24 tỷ đồng;
- Ngày 08/05/2015: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 07/04/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Công Lý | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 5,720,000 | 21.0% | 05/08/2025 |
| Nguyễn Thị Mai Thảo | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,800,000 | 10.3% | 02/07/2025 |
| Lê Trung Chính | Phó Tổng Giám đốc | 268,425 | 1.0% | 24/02/2025 |
| Nguyễn Văn Nho | Trưởng Ban kiểm soát | 12,000 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Ánh | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Bá Thuyền | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/07/2025 |
| Phạm Đức Hùng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/07/2025 |
| Trần Thị Mộng Thu | Phó Giám đốc | — | — | 24/02/2025 |
| Nguyễn Hoàng Vỹ | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/06/2024 |
| Lê Thân | Tổng Giám đốc | — | — | 30/07/2024 |
| Nguyễn Văn Quý | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 24/02/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DCT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DCT