DDB
UPCOMCông ty Cổ Phần Thương Mại Và Xây Dựng Đông Dương
9,400
▲
1.1%
Cập nhật: 18:29:55 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
330
P/E
28.51
P/B
0.74
YoY
-3.0%
QoQ
6.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.6%
ROA
1.2%
Tỷ suất LN gộp
5.2%
Tỷ suất LN ròng
1.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.17
Tổng nợ / Tổng TS
0.54
Thanh toán nhanh
0.88
Thanh toán hiện hành
1.62
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 277 | 279 | 289 | 289.11 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 1 | 1 | 0.54 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 2 | 12 | 12 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 60 | 68 | 104 | 156.80 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 19 | 3 | 3 | 16.49 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 209 | 198 | 173 | 132.50 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 46 | 45 | 44 | 42.82 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0.22 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0.22 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 46 | 45 | 44 | 42.80 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | — | 0 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0.04 | 0 | 0.02 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 323 | 324 | 333 | 331.93 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 173 | 174 | 181 | 178.81 | — |
| Nợ ngắn hạn | 173 | 174 | 181 | 178.81 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 18 | 20 | 5 | 21.13 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 127 | 137 | 129 | 120.63 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 150 | 151 | 152 | 153.12 | — |
| Vốn và các quỹ | 150 | 151 | 152 | 153.12 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 120 | 120 | 120 | 120 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 120 | 120 | 120 | 120 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0.04 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 30 | 31 | 33 | 33.20 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 323 | 324 | 333 | 331.93 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 72 | 123 | 100 | 106.72 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 72 | 123 | 100 | 106.72 | — |
| Giá vốn hàng bán | 68 | 118 | 95 | -99.02 | — |
| Lãi gộp | 4 | 5 | 4 | 7.70 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 1 | 0 | 0.09 | — |
| Chi phí tài chính | 2 | 3 | 2 | -6.22 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 3 | 2 | -4.18 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | -0.12 | — |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | -0.89 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 2 | 2 | 0.56 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.05 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | -0.15 | 0 | -0.57 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | -0.15 | 0 | -0.52 | — |
| LN trước thuế | 1 | 2 | 2 | 0.05 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | -0.09 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 1 | 2 | -0.04 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 1 | 2 | -0.04 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -12 | 0 | 36 | -6.27 | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | 0 | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -2 | -14 | -33 | -9.50 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 10 | 0 | 4 | 23.15 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 1 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 8.50 | 0 | -28.50 | 13.65 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 70 | 84 | 40 | 65.86 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -66 | -74 | -48 | -73.65 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -66.26 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | — | 0 | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 3.32 | 0 | -8.14 | -7.80 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | -4 | 0 | -0.42 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | 7 | 3 | 0.96 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5 | 1 | 1 | 0.54 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thương mại và Xây dựng Đông Dương (DDB) được thành lập năm 2002 theo Giấy chứng nhận Đăng ký kinh doanh số 0103001177 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các sản phẩm đồ gỗ, nội thất và các loại cát xây dựng. DDB hiện có nhà máy sản xuất gỗ rộng 3ha tại Ứng Hoà, Hà Nội. Các sản phẩm nội thất chính của công ty bảo gồm: sàn gỗ tự nhiên, sàn gỗ công nghiệp, nội thất gỗ, thi công thiết kế nội thất xây dựng,… Ngoài ra, DDB còn cung cấp gần 600 sản phẩm gỗ thương mại như: gỗ lim tali xẻ, gỗ hương, gỗ óc chó, gỗ sồi trắng,… hiện sản lượng tiêu thụ hàng năm của công ty khoảng 20.000 m3 gỗ. Công ty là một trong những đại lý cung cấp cát lớn nhất khu vực An Giang. Ngày 15/01/2025, DDB chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 03/07/2002: Công ty Cổ phần Thương mại và Xây dựng Đông Dương được thành lập theo GCN ĐKKD số 0103001177 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP. Hà Nội cấp với vốn điều lệ ban đầu là 1 tỷ đồng.
- Ngày 15/10/2003: Tăng vốn điều lệ lên 3 tỷ đồng.
- Ngày 08/06/2007: Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- Ngày 22/10/2009: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- Ngày 10/10/2012: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng.
- Ngày 29/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- Ngày 14/04/2023: Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng.
- Ngày 24/05/2023: Công ty được Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam cấp giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán số 03/2023/GCNCP-VSD với mã chứng khoán là DDB.
- Ngày 15/01/2025: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DDB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DDB