DDG
HNXCông ty Cổ phần Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương
900
▼
10.0%
Cập nhật: 14:17:15 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-4,183
P/E
—
P/B
0.19
YoY
-100.0%
QoQ
-100.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-57.3%
ROA
-21.8%
Tỷ suất LN gộp
-69.8%
Tỷ suất LN ròng
-3.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.58
Tổng nợ / Tổng TS
0.72
Thanh toán nhanh
0.43
Thanh toán hiện hành
0.45
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 757 | 709 | 559 | 571 | 415.29 |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 15 | 29 | 12 | 10.86 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 726 | 672 | 512 | 540 | 385.81 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 159 | 185 | 154 | 152 | 178.60 |
| Hàng tồn kho, ròng | 20 | 17 | 11 | 11 | 9.63 |
| Tài sản lưu động khác | 6 | 5 | 6 | 9 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 988 | 996 | 1,003 | 981 | 942.93 |
| Phải thu dài hạn | 14 | 14 | 14 | 14 | 0.05 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.05 |
| Tài sản cố định | 773 | 780 | 761 | 724 | 696.39 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 97 | 95 | 97 | 93 | 96.92 |
| Tài sản dài hạn khác | 13 | 13 | 13 | 12 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 6 | 6 | 6 | 6 | 5.87 |
| Lợi thế thương mại | 4 | 3 | 3 | 3 | 2.80 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,746 | 1,704 | 1,562 | 1,552 | 1,358.22 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 931 | 918 | 923 | 989 | 978.83 |
| Nợ ngắn hạn | 858 | 853 | 867 | 938 | 931.95 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 12 | 9 | 9 | 9 | 8.67 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 636 | 627 | 609 | 615 | 619.25 |
| Nợ dài hạn | 73 | 64 | 56 | 51 | 46.88 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 71 | 63 | 56 | 50 | 45.49 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 815 | 786 | 639 | 563 | 379.40 |
| Vốn và các quỹ | 815 | 786 | 639 | 563 | 379.40 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 798 | 798 | 798 | 798 | 798.40 |
| Cổ phiếu phổ thông | 798 | 798 | 798 | 798 | 798.40 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -76 | -98 | -244 | -319 | -504.67 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 37 | 30 | 29 | 27 | 29.67 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,746 | 1,704 | 1,562 | 1,552 | 1,358.22 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 201 | 40 | 22 | 8 | 0 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 201 | 40 | 22 | 8 | 0 |
| Giá vốn hàng bán | 162 | 38 | 40 | 24 | -16.64 |
| Lãi gộp | 39 | 1 | -18 | -16 | -16.64 |
| Thu nhập tài chính | -1 | 0 | 0 | 0 | 0.28 |
| Chi phí tài chính | 25 | 23 | 23 | 21 | -20.37 |
| Chi phí tiền lãi vay | 25 | 23 | 23 | 22 | -22.01 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.43 |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 6 | 72 | 4 | -116.18 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 10 | -27 | -112 | -41 | -153.32 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.40 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 1 | 11 | -4.23 |
| Lợi nhuận khác | -1 | 0 | -1 | -11 | -3.83 |
| LN trước thuế | 8 | -27 | -112 | -52 | -157.15 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | -1 | -1 | -0.24 |
| Lợi nhuận thuần | 9 | -27 | -112 | -51 | -157.38 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 8 | -26 | -108 | -46 | -154 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | -1 | -4 | -5 | -3.38 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -145 | 27 | 51 | 18 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 82 | -2 | -26 | -19 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 22 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -14 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 25 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 10 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -1.51 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 14 | 8 | -8 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 4 | -23 | -3 | -16 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -15.26 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -2 | 10 | 14 | -18 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 74 | 23 | -7 | 14 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5 | 15 | 29 | 12 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương (DDG) có tiền thân là Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Giáo dục Đông Thành được thành lập vào năm 2010. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thiết kế, đầu tư xây dựng hệ thống cung cấp hơi nhiệt - điện, và kinh doanh nhiên liệu biomass và phế phẩm nông nghiệp (trấu, mùn cưa). DDG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. DDG đã tham gia vào các dự án cung cấp hơi, nhiệt tiêu biểu như: Dự án cung cấp hơi công suất 20 tấn/giờ cho Công ty TNHH Nhà máy Bia Heineken Việt Nam - Tiền Giang (Châu Thành - Tiền Giang), Dự án cung cấp hơi công suất 12,5 tấn/giờ cho Công ty Cổ phần CNG Việt Nam (Bà Rịa - Vũng Tàu), Dự án lò hơi cấp nhiệt công suất 25 tấn/giờ (Cần Thơ), Dự án cung cấp nhiệt sấy mủ cao su công suất 3 triệu Kcal/h cho Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa (Bến Cát - Bình Dương), Dự án cung cấp hơi công suất 7,5 tấn/giờ cho Công ty Cổ phần Tôn Đông Á (Dĩ An - Bình Dương). Ngoài ra, Công ty còn tham gia kinh doanh nhiên liệu biomass và các phế phẩm nông nghiệp dùng làm nhiên liệu đốt trực tiếp hoặc dùng để sản xuất nhiên liệu biomass. DDG được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ cuối năm 2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 25/06/2010: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Giáo dục Đông Thành được thành lập với vốn điều lệ 50 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0310103090 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 09/05/2011: Đổi tên thành Công ty TNHH Đầu tư Công nghiệp Xuất nhập khẩu Đông Dương theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0310103090 cấp thay đổi lần thứ 4 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 15/07/2014: Trở thành thành viên của Hiệp hội Giấy và Bột giấy Việt Nam (VPPA);
- Ngày 05/09/2015: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0310103090 cấp thay đổi lần thứ 18 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 14/06/2016: Chuyển đổi thành công ty cổ phần với vốn điều lệ 80 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0310103090 cấp thay đổi lần thứ 19 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Tháng 09/2016: Tăng vốn điều lệ lên 120 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0310103090 cấp thay đổi lần thứ 21 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 12/01/2017: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 13/11/2018: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 18/12/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 15/04/2020: Tăng vốn điều lệ lên 145,19 tỷ đồng.
- Ngày 01/08/2020: Tăng vốn điều lệ lên 285,19 tỷ đồng.
- Ngày 29/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 570,3 tỷ đồng.
- Ngày 14/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 598 tỷ đồng.
- Ngày 06/03/2024: Tăng vốn điều lệ lên 798 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Kim Sa | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 750,100 | 0.9% | 22/08/2025 |
| Nguyễn Thanh Quang | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 334,700 | 0.4% | 25/07/2025 |
| Trần Kim Cương | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 250,000 | 0.3% | 22/08/2025 |
| Nguyễn Trung Quốc | Phó Tổng Giám đốc | 45,375 | 0.1% | 10/12/2018 |
| Nguyễn Minh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 27,104 | 0.0% | 22/08/2025 |
| Võ Anh Thịnh | Kế toán trưởng | 96 | 0.0% | 08/05/2023 |
| Ngô Hoàng Yến | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 22/08/2025 |
| Nguyễn Văn Hiền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/03/2023 |
| Đinh Hoàng Ngọc Vân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 13/03/2023 |
| Lê Quang Chinh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/04/2024 |
| Yang Tuấn An | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 07/01/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Cl | công ty con | 51.3% |
| Công ty TNHH Dịch Vụ Kỹ Thuật Minh Phương | công ty liên kết | 45.0% |
| Công ty Cổ phần Đầu Tư Hạ Tầng và Phát Triển Năng Lượng Mới | công ty liên kết | 41.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DDG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DDG