DDH
UPCOMCông ty Cổ phần Đảm bảo giao thông đường thủy Hải Phòng
—
▲
14.5%
Cập nhật: 01:04:25 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đảm bảo Giao thông Đường thủy Hải Phòng (DDH) có tiền thân là Đội Công trình III, được thành lập vào ngày 04/09/1972. DDH hoạt động chính trong lĩnh vực quản lý, bảo trì hệ thống đường thủy nội địa, điều tiết đảm bảo giao thông phục vụ thi công, chế tạo và lắp đặt hệ thống báo hiệu giao thông cũng như nạo vét luồng tuyến đường thủy. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần từ 2016. Công ty tham gia tổ chức quản lý, đảm bảo giao thông thông suốt, an toàn cho các phương tiện và hành khách qua lại các bến phà, cầu phao: Bến phà Đình, bến phà Gót, cầu phao sông Hóa. DDH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 04/09/1972: Đội công trình III được thành lập theo Quyết định số 62/QĐ-UB của UBND thành phố Hải Phòng;
- Ngày 26/11/1979: Đổi tên thành Xí nghiệp 25/3 theo Quyết định số 1159/QĐ-TCCQ của UBND thành phố Hải Phòng;
- Ngày 05/11/1992: Chuyển thành Đoạn Quản lý đường sông Hải Phòng theo Quyết định số 1234/QĐ-TCCQ của UBND thành phố Hải Phòng;
- Ngày 25/01/2000: Chuyển thành Công ty Đảm bảo giao thông đường thuỷ Hải Phòng là doanh nghiệp Nhà nước hoạt động công ích theo Quyết định số 151/QĐ-UB của UBND thành phố Hải Phòng;
- Ngày 29/6/2010: Chuyển thành Công ty TNHH MTV Đảm bảo Giao thông Đường thủy Hải Phòng theo Quyết định số 1009/QĐ-UBND của UBND Thành phố Hải phòng;
- Ngày 01/10/2015: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng với mức giá thành công bình quân là 10.200 đồng/cổ phần;
- Ngày 01/12/2015: Công ty tổ chức thành công Đại hội đồng cổ đông thành lập Công ty cổ phần Đảm bảo giao thông đường thủy Hải Phòng;
- Ngày 05/01/2016: Chính thức hoạt động dưới hình thức Công ty cổ phần với vốn điều lệ là 36 tỷ đồng theo Giấy đăng ký chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0200149102 do Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hải Phòng cấp;
- Ngày 30/06/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Văn Thuận | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 30,459 | 0.8% | 20/02/2025 |
| Bùi Thị Ninh | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 27,459 | 0.8% | 28/01/2026 |
| NGUYỄN THỊ SÁNG | Người phụ trách quản trị công ty/Thành viên Hội đồng Quản trị | 17,729 | 0.5% | 23/07/2025 |
| Phạm Thị Ngọc Hoa | Trưởng Ban kiểm soát | 16,229 | 0.4% | 23/07/2025 |
| NGUYỄN XUÂN PHÁT | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,900 | 0.1% | 23/07/2025 |
| Nguyễn Văn Hiệp | Phó Tổng Giám đốc | 1,559 | 0.0% | 30/06/2016 |
| Lương Văn Cần | Phó Tổng Giám đốc | 1,559 | 0.0% | 30/06/2016 |
| Vũ Thùy Dương | Thành viên Ban kiểm soát | 800 | 0.0% | 23/07/2025 |
| Nguyễn Thị Thùy Dương | Thành viên Ban kiểm soát | 700 | 0.0% | 09/06/2023 |
| Nguyễn Thanh Sơn | Phó Tổng Giám đốc | 2,000 | 0.0% | 23/07/2025 |
| NGUYỄN QUỐC VINH | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DDH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DDH