DDM
UPCOMCông ty Cổ phần Hàng hải Đông Đô
2,100
▲
10.5%
Cập nhật: 21:09:12 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
7,365
P/E
0.29
P/B
—
YoY
-38.3%
QoQ
-6.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-11.7%
ROA
24.5%
Tỷ suất LN gộp
-5.5%
Tỷ suất LN ròng
47.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-1.47
Tổng nợ / Tổng TS
3.13
Thanh toán nhanh
0.53
Thanh toán hiện hành
1.14
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 97 | 92 | 83 | 72 | 65.59 |
| Tiền và tương đương tiền | 8 | 22 | 8 | 7 | 4.05 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 43 | 22 | 36 | 26 | 23.32 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 0 | 5 | 0 | 2.42 |
| Hàng tồn kho, ròng | 11 | 13 | 7 | 6 | 4.26 |
| Tài sản lưu động khác | 31 | 33 | 30 | 31 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 324 | 306 | 294 | 274 | 273.78 |
| Phải thu dài hạn | 168 | 166 | 166 | 166 | 169.89 |
| Phải thu dài hạn khác | 161 | 161 | 161 | 161 | 161 |
| Tài sản cố định | 112 | 101 | 93 | 85 | 77.26 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 27 | 22 | 18 | 23 | — |
| Trả trước dài hạn | 27 | 22 | 18 | 23 | 26.64 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 421 | 398 | 377 | 345 | 339.37 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,233 | 1,224 | 1,182 | 1,056 | 1,060.94 |
| Nợ ngắn hạn | 61 | 50 | 56 | 49 | 57.78 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 1.87 | 0 | 0.12 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 20 | 19 | 18 | 18 | 23.91 |
| Nợ dài hạn | 1,171 | 1,174 | 1,127 | 1,007 | 1,003.15 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 544 | 541 | 491 | 374 | 368.23 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | -811 | -826 | -806 | -711 | -721.57 |
| Vốn và các quỹ | -811 | -826 | -806 | -711 | -721.57 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 122 | 122 | 122 | 122 | 122.44 |
| Cổ phiếu phổ thông | 122 | 122 | 122 | 122 | 122.44 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 9 | 9 | 9 | 9 | 9.30 |
| Các quỹ khác | 1.80 | 1.80 | 1.80 | 1.80 | 1.80 |
| Lãi chưa phân phối | -952 | -967 | -946 | -852 | -862.35 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 2 | 3 | 3 | 3 | 2.61 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 421 | 398 | 377 | 345 | 339.37 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 73 | 67 | 56 | 48 | 45.01 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 73 | 67 | 56 | 48 | 45.01 |
| Giá vốn hàng bán | 79 | 76 | 64 | 45 | -46.02 |
| Lãi gộp | -6 | -8 | -8 | 3 | -1 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 3 | 1 | 0 | 0.59 |
| Chi phí tài chính | 99 | 6 | 6 | 9 | -3.07 |
| Chi phí tiền lãi vay | 64 | 6 | 5 | 3 | -3.07 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 6 | 4 | 4 | 5 | -7.31 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -111 | -15 | -17 | -11 | -10.80 |
| Thu nhập khác | 201 | 0 | 38 | 123 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 17 | -0.02 |
| Lợi nhuận khác | 200 | 0 | 38 | 106 | -0.01 |
| LN trước thuế | 89 | -15 | 21 | 95 | -10.81 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 89 | -15 | 21 | 95 | -10.83 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 89 | -15 | 21 | 95 | -10.82 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -4 | 16 | -2 | 114 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 3 | 2 | 36 | 7 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -14 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 56 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 2.05 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -60 | -1 | -51 | -123 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -0.60 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -18 | 18 | -18 | -2 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 186 | 2 | -4 | 118 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 12 | -5 | 4 | 1 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 8 | 22 | 8 | 7 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Hàng Hải Đông Đô (DDM) chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực vận tải biển, vận tải hàng hóa bằng đường bộ và dịch vụ vận tải container. Tuy nhiên, Công ty cũng đã và đang xúc tiến đầu tư sang một số lĩnh vực có nhiều tiềm năng khác như sửa chữa - đóng mới tàu biển, cung ứng lao động thuyền viên, đại lý mua bán hàng hóa, cho thuê kho bãi - văn phòng, kinh doanh nhà hàng khách sạn...Trong đó, hoạt động kinh doanh vận tải biển được coi là hướng kinh doanh chủ đạo và luôn chiếm phần lớn trong cơ cấu doanh thu, lợi nhuận của Công ty. DDM được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 12/2014.
Lịch sử hình thành
- 1993: Công ty cổ phần Hàng Hải Đông Đô tiền thân là Xí nghiệp liên hiệp Vận tải biển pha sông (VISERITRANS), được thành lập .
- 1995: VISERITRANS chính thức trở thành doanh nghiệp thành viên hạch toán độc lập của Tổng công ty Hàng hải Việt Nam (VINALINES).
- 2003: Công ty được đổi tên thành Công ty Hàng Hải Đông Đô.
- 2006: Đổi tên thành Công ty cổ phần Hàng hải Đông Đô.
- 2008: Niêm yết trên sàn HOSE
- 2009: Tăng vốn điều lệ lên 122.5 tỷ đồng.
- Ngày 15/12/2014: Giao dịch trên thị trường UPCoM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Quốc Khánh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 875,520 | 7.2% | 25/11/2025 |
| Bùi Nhật Truyền | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 46,139 | 0.4% | 05/08/2024 |
| Lê Việt Hùng | Phụ trách Công bố thông tin | 1,000 | 0.0% | 26/07/2023 |
| Bùi Đình Hưởng | Phó Tổng Giám đốc | 960 | 0.0% | 26/07/2023 |
| Nguyễn Thanh Tịnh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/07/2023 |
| Trần Văn Nghi | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/07/2023 |
| Nguyễn Văn Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/05/2018 |
| Nguyễn Thị Thanh Loan | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/07/2023 |
| Trần Sỹ Khánh | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | — | — | 25/10/2023 |
| Nguyễn Thị Hằng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 22/04/2024 |
| Nguyễn Duy Luân | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 24/04/2024 |
| Nguyễn Ngọc Thùy Dung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/04/2023 |
| Bùi Minh Hưng | Tổng Giám đốc | — | — | 26/07/2023 |
| Nguyễn Ngọc Ánh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 24/04/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Cung Ứng Thuyền Viên Đông Đô | công ty con | 72.0% |
| Công ty Cổ Phần Vận Tải Container Đông Đô - Cảng Hải Phòng | công ty liên kết | 21.0% |
| Công ty TNHH Sửa Chữa Tàu Biển Vinalines - Đông Đô | công ty liên kết | 49.0% |
| Tổng Công ty Hàng hải Việt Nam - CTCP | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DDM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DDM