DDN

UPCOM

Công ty Cổ phần Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng

9,000 ▼ 10.0%
Cập nhật: 23:45:11 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
249
P/E
36.14
P/B
0.70
YoY
-9.8%
QoQ
25.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.9%
ROA
0.4%
Tỷ suất LN gộp
9.1%
Tỷ suất LN ròng
0.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.86
Tổng nợ / Tổng TS
0.79
Thanh toán nhanh
1.06
Thanh toán hiện hành
1.15
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 933 934 972 918.89
Tiền và tương đương tiền 22 14 15 31.33
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 133 129 96 117.66
Các khoản phải thu ngắn hạn 723 754 817 693.77
Trả trước cho người bán ngắn hạn 24 47 45 61.02
Hàng tồn kho, ròng 49 32 40 71.45
Tài sản lưu động khác 7 5 5
TÀI SẢN DÀI HẠN 92 92 92 88.07
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 80 79 80 77.17
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 10 10 10 0
Trả trước dài hạn 10 10 10 9.58
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,025 1,026 1,064 1,006.96
NỢ PHẢI TRẢ 821 821 858 799.87
Nợ ngắn hạn 818 818 856 797.14
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 33 42 50 49.62
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 179 190 189 144.74
Nợ dài hạn 3 3 3 2.73
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 205 205 206 207.09
Vốn và các quỹ 205 205 206 207.09
Vốn góp của chủ sở hữu 153 161 161 161.16
Cổ phiếu phổ thông 153 161 161 161.16
Quỹ đầu tư và phát triển 26 26 26 25.64
Các quỹ khác 2.33 2.33 2.33 2.33
Lãi chưa phân phối 14 7 7 8.73
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,025 1,026 1,064 1,006.96
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 301 202 252 315.34
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 1 -0.52
Doanh thu thuần 301 201 251 314.82
Giá vốn hàng bán 279 180 228 -286.96
Lãi gộp 22 22 23 27.86
Thu nhập tài chính 8 7 10 7.51
Chi phí tài chính 9 8 9 -6.37
Chi phí tiền lãi vay 2 2 2 -1.78
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 17 19 22 -23.56
Chi phí quản lý DN 3 2 2 -4.35
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 1 0 1 1.09
Thu nhập khác 1 1 1 2.15
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 -0.60
Lợi nhuận khác 1 1 0 1.54
LN trước thuế 1 0 1 2.63
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 0 -0.62
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0
Lợi nhuận thuần 1 0 1 2.01
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 1 0 1 2.01
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -21 -15 0 16.31
Mua sắm TSCĐ -1 0 -2 -2.87
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -99 -37 -125 -94.70
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 93 31 125 138.85
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 3 3 2 3.45
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -4.91 0 0 44.73
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 248 249 279 178.85
Tiền trả các khoản đi vay -230 -238 -280 -223.32
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 18.48 0 0 -44.47
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -7 -8 0 16.57
Tiền và tương đương tiền 2 0 2 14.76
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 22 14 15 31.33
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng (DDN), tiền thân là Công ty Dược Đà Nẵng, được thành lập năm 1984. Công ty được cổ phần hóa năm 2005. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là buôn bán các loại dược phẩm, dược liệu, thiết bị vật tư y tế. Công ty có 12 trung tâm phân phối và mạng lưới bán lẻ gồm 180 nhà thuốc trên cả nước. Thị trường chủ yếu là Đà Nẵng, thành phố Hồ Chí Minh, Hà Nội và Quảng Nam. Năm 2009, Cổ phiểu của công ty chính thức được niêm yết trên thị trường UPCoM.
Lịch sử hình thành
- 1984: Công ty Cổ phần Dược - Thiết bị y tế Đà Nẵng, tiền thân là Công ty Dược Đà Nẵng, được thành lập. - 2004: Công ty Dược Đà Nẵng được cổ phần hóa. - 2005: Chính thức hoạt động như công ty cổ phần. - 2007: Trở thành công ty đại chúng. - 2009: Cổ phiểu của công ty được niêm yết trên Upcom. - 2007: Tăng vốn điều lệ lên 28 tỷ đồng. - 2014: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng. - 2017: Tăng vốn điều lệ lên 87,93 tỷ đồng. - 2018: Tăng vốn điều lệ lên 101.12 đồng. - Ngày 27/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 121.34 tỷ đồng. - Ngày 20/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 139 tỷ đồng. - Ngày 02/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 153 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đỗ Thành Trung Chủ tịch Hội đồng Quản trị 1,671,745 10.4% 13/02/2026
Tống Viết Phải Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 58,608 0.4% 04/04/2017
Nguyễn Hữu Công Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 48,816 0.4% 29/11/2022
Trần Thị Ánh Minh Kế toán trưởng 20,160 0.1% 26/08/2025
Nguyễn Thị Thanh Thúy Thành viên Ban kiểm soát 11,066 0.1% 26/08/2025
Phạm Ngọc Hà Phụ trách Công bố thông tin 17/02/2025
Đinh Thị Mộng Vân Thành viên Hội đồng Quản trị 26/08/2025
Phạm Thị Minh Ngọc Người phụ trách quản trị công ty 26/08/2025
Trần Thị Phương Trưởng Ban kiểm soát/Thành viên Ban kiểm soát 02/07/2021
Phạm Thị Minh Ngọc Thành viên Ban kiểm soát 04/04/2024
Nguyễn Công Lâm Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 14/08/2024
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần Megram 7,829,019 51.0% 05/10/2025
Đỗ Thành Trung 1,671,745 10.4% 13/02/2026
Công ty Cổ phần Dược Danapha 1,099,791 7.2% 05/10/2025
Vũ Thiện Tiệp 1,090,000 6.8% 05/10/2025
Công ty cổ phần SPM 145,800 2.9% 15/06/2015
Tống Viết Phải 58,608 0.4% 05/10/2025
Trần Nhân Triết 40,961 0.4% 05/10/2025
Đặng Văn Nam 19,974 0.4% 05/10/2025
Nguyễn Hữu Công 48,816 0.4% 05/10/2025
Phan Thỉnh 16,578 0.3% 14/09/2015
Nguyễn Lương Tâm 47,735 0.3% 05/10/2025
Võ Văn Chín 15,534 0.3% 14/09/2015
Phan Thị Thùy Linh 41,923 0.3% 05/10/2025
Nguyễn Ngọc Hổ 11,440 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Hữu Thoại 10,422 0.2% 14/09/2015
Trần Thị Lợi 10,062 0.2% 05/10/2025
Võ Anh Hùng 22,109 0.2% 05/10/2025
Nguyễn Bá Hải 23,675 0.1% 05/10/2025
Trần Thị Ánh Minh 20,160 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thuận 6,336 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Hoài Phương 12,704 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Trung 19,268 0.1% 05/10/2025
Trần Đăng Toàn 4,340 0.1% 05/10/2025
Lê Thị Liên 10,228 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Tấn Được 3,880 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Thị Thanh Thúy 11,066 0.1% 05/10/2025
Tống Thị Thanh Vân 9,029 0.1% 05/10/2025
Đặng Thị Định 3,160 0.1% 05/10/2025
Tống Thị Thu Ba 3,220 0.1% 05/10/2025
Võ Thị Kim Loan 6,590 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thanh Thủy 4,781 0.1% 05/10/2025
Tống Thị Hoàng Lan 1,740 0.0% 05/10/2025
Tống Thị Thu Hương 690 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với DDN So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DDN
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay