DDV
UPCOMCông ty Cổ phần DAP - Vinachem
27,500
▲
0.4%
Cập nhật: 22:02:08 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
4,338
P/E
6.34
P/B
1.78
YoY
63.5%
QoQ
5.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
30.5%
ROA
22.7%
Tỷ suất LN gộp
16.8%
Tỷ suất LN ròng
11.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.34
Tổng nợ / Tổng TS
0.25
Thanh toán nhanh
2.23
Thanh toán hiện hành
3.23
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,097 | 2,198 | 2,269 | 2,473.24 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 177 | 181 | 29 | 47.89 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1,235 | 1,275 | 1,505 | 1,505 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 196 | 345 | 211 | 154.88 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 39 | 44 | 35 | 82.80 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 426 | 356 | 454 | 693.80 | — |
| Tài sản lưu động khác | 63 | 41 | 70 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 463 | 491 | 497 | 560.46 | — |
| Phải thu dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2.32 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 2 | 2 | 2 | 2.32 | — |
| Tài sản cố định | 441 | 473 | 462 | 472.18 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 4 | 4 | 4 | 4.27 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 2 | 1 | 1 | 5 | — |
| Trả trước dài hạn | 2 | 1 | 1 | 0.47 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,560 | 2,689 | 2,766 | 3,033.71 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 661 | 786 | 642 | 772.11 | — |
| Nợ ngắn hạn | 659 | 784 | 640 | 764.66 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 65 | 2 | 49 | 15.41 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 20 | 117.50 | — |
| Nợ dài hạn | 2 | 2 | 2 | 7.45 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 5.21 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,899 | 1,903 | 2,124 | 2,261.60 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,899 | 1,903 | 2,124 | 2,261.60 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,461 | 1,461 | 1,461 | 1,461.10 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,461 | 1,461 | 1,461 | 1,461.10 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 126 | 160 | 160 | 159.76 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 311 | 282 | 503 | 640.73 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,560 | 2,689 | 2,766 | 3,033.71 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,163 | 1,610 | 1,403 | 1,476.34 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 6 | 9 | 6 | -6.51 | — |
| Doanh thu thuần | 1,156 | 1,601 | 1,397 | 1,469.84 | — |
| Giá vốn hàng bán | 968 | 1,362 | 1,091 | -1,259.09 | — |
| Lãi gộp | 188 | 238 | 306 | 210.74 | — |
| Thu nhập tài chính | 12 | 25 | 20 | 31.24 | — |
| Chi phí tài chính | 3 | 2 | 1 | -2.54 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | -0.56 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 23 | 28 | 24 | -21.44 | — |
| Chi phí quản lý DN | 22 | 42 | 24 | -45.23 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 152 | 192 | 276 | 172.77 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.75 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 1 | 0 | -0.01 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.75 | — |
| LN trước thuế | 152 | 192 | 276 | 173.52 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 30 | 39 | 55 | -35.71 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 122 | 153 | 221 | 137.81 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 122 | 153 | 221 | 137.81 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 238 | 80 | 208 | -20.31 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -10 | -51 | -32 | -82.96 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -150 | -150 | -380 | -145 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 60 | 110 | 150 | 145 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 8 | 14 | 11 | 24.23 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -91.58 | 0 | 0 | -58.73 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 234 | 127 | 159 | 628.35 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -234 | -127 | -138 | -529.79 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.18 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -131 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 98.38 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 146 | 4 | -153 | 19.34 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 178 | 223 | 308 | 28.51 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | -1 | 0 | 0.03 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 177 | 181 | 29 | 47.89 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần DAP - Vinachem (DDV) được thành lập năm 2008, với ngành nghề kinh doanh chính là sản xuất phân bón và hóa chất cơ bản. Các sản phẩm chính của công ty bao gồm phân bón DAP, axit sulfuric và axit phốt phoric. Công ty có 01 nhà máy sản xuất phân bón DAP công suất 330.000 tấn/năm, nhà máy sản xuất Axit Sulfuric (H2SO4) công suất 414.000 tấn/năm, nhà máy sản xuất Axit Phốt phoric (H3PO4¬) công suất 161.700 tấn/năm, nhà máy nhiệt điện công suất 12 MW, và nhà máy xử lý nước thải công suất 40 m3/giờ. Từ năm 2015, DDV được giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 2008: Công ty Cổ phần DAP-VINACHEM, tiền thân là Công ty TNHH MTV DAP-VINACHEM), được thành lập.
- 2014: Công ty chính thức đổi sang mô hình hoạt động công ty cổ phần với số vốn điều lệ là 1.461 tỷ đồng.
- Ngày 10/06/2015: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Tuấn Dũng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 199,700 | 0.1% | 05/02/2026 |
| Nguyễn Thị Mai | Thành viên Hội đồng Quản trị | 46,000 | 0.0% | 28/04/2025 |
| Nguyễn Ngọc Sơn | Phó Tổng Giám đốc | 38,000 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Bùi Đăng Duẩn | Phó Tổng Giám đốc | 4,700 | 0.0% | 20/02/2024 |
| Vũ Văn Bằng | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,100 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Lê Ngọc Nhân | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 600 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Nguyễn Thị Xuân Quyên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/02/2026 |
| Nguyễn Văn Hạnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/04/2022 |
| Hà Trung Kiên | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 28/04/2025 |
| Nguyễn Hoàng Trung | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 05/02/2026 |
| Vương Thị Hải Yến | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/04/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DDV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DDV