DFC
UPCOMCông ty Cổ phần Xích líp Đông Anh
33,000
▲
3.1%
Cập nhật: 15:48:40 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xích líp Đông Anh (DFC) có tiền thân là Xí nghiệp Xích Líp Xe đạp, được thành lập vào năm 1974. Công ty hoạt động kinh doanh chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các sản phẩm phụ tùng ô tô, xe máy, xe đạp, mạ niken - crom, gia công tráng phủ bề mặt. DFC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2009. Công ty đã xây dựng hệ thống máy móc khá hoàn chỉnh và đồng bộ, gồm 30 máy đột dập từ 10 tấn đến 1000 tấn, 169 máy gia công thủy lực, 32 máy tiện và máy phay CNC, và các loại máy khác. Các sản phẩm chính của DFC là các sản phẩm dập uốn hàn tiện CNC, bu lông, ốc vít, xích líp xe đạp và xe máy, bánh răng, xích công nghiệp và các sản phẩm bi các loại.
Lịch sử hình thành
- Ngày 17/07/1974: Xí nghiệp Xích Líp Xe đạp được thành lập theo Quyết định số 222/QĐ-UB của UBND Thành phố Hà Nội;
- Ngày 20/11/1992: Đổi tên thành Xí nghiệp Xích líp theo Quyết định số 2911/QĐ-UB của UBND Thành phố Hà Nội;
- Ngày 30/12/1998: Đổi tên thành Công ty Xích Líp Đông Anh theo Quyết định số 5649/QĐ-UB của UBND Thành phố Hà Nội;
- Ngày 15/04/2003: Sáp nhập thêm Công ty Bi Hà Nội theo Quyết định số 2040/QĐ-UB của UBND Thành phố Hà Nội;
- Ngày 23/12/2003: Sáp nhập thêm Công ty Phụ tùng Xe đạp Đông Anh theo Quyết định số 7862/QĐ-UB của UBND Thành phố Hà Nội;
- Ngày 11/07/2005: Đổi tên thành Công ty TNHH Nhà nước MTV Xích líp Đông Anh theo Quyết định số 98 của UBND Thành phố Hà Nội;
- Ngày 01/07/2009: UBND Thành phố Hà Nội ban hành Quyết định số 3267/QĐ-UB về việc chuyển đổi Công ty TNHH Nhà nước MTV Xích líp Đông Anh thành Công ty Cổ phần Xích líp Đông Anh;
- Ngày 27/08/2009: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 60 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0100100696 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Ngày 03/08/2012: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 12/01/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 20/06/2023: Tăng vốn điều lệ lên 114 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bạch Quốc Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,088,272 | 9.5% | 26/09/2024 |
| Phan Tấn Bình | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 731,820 | 6.4% | 13/08/2024 |
| Phạm Đức Hiếu | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 573,610 | 5.0% | 26/09/2024 |
| Nguyễn Minh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 495,900 | 4.3% | 26/09/2024 |
| Phùng Quang Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 135,470 | 1.2% | 12/12/2024 |
| Ngô Vĩnh Tĩnh | Phó Tổng Giám đốc | 63,584 | 0.6% | 12/12/2024 |
| Nguyễn Thị Thu Hà | Phó Tổng Giám đốc | 48,490 | 0.4% | 21/01/2025 |
| Nguyễn Thanh Tùng | Phó Tổng Giám đốc | 22,600 | 0.4% | 22/02/2023 |
| Trần Thị Việt Hằng | Trưởng Ban kiểm soát | 13,120 | 0.1% | 22/02/2023 |
| Nguyễn Thị Mùi | Thành viên Ban kiểm soát | 2,000 | 0.0% | 04/05/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DFC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DFC