DFF
UPCOMCông ty Cổ phần Tập đoàn Đua Fat
600
▲
20.0%
Cập nhật: 23:36:45 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-11,275
P/E
—
P/B
—
YoY
65.4%
QoQ
-2.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.3%
ROA
-29.3%
Tỷ suất LN gộp
-7.3%
Tỷ suất LN ròng
-4.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-6.95
Tổng nợ / Tổng TS
1.17
Thanh toán nhanh
0.52
Thanh toán hiện hành
0.78
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,286 | 2,113 | 2,125 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 2 | 3 | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,529 | 1,397 | 1,418 | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 615 | 619 | 619 | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 725 | 708 | 702 | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 29 | 6 | 3 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 957 | 741 | 690 | — | — |
| Phải thu dài hạn | 26 | 2 | 2 | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | 26 | 2 | 2 | — | — |
| Tài sản cố định | 754 | 562 | 512 | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 14 | 13 | 10 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 14 | 13 | 10 | — | — |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3,243 | 2,854 | 2,816 | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 3,123 | 2,936 | 3,289 | — | — |
| Nợ ngắn hạn | 2,524 | 2,338 | 2,722 | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 27 | 18 | 18 | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,417 | 1,411 | 1,381 | — | — |
| Nợ dài hạn | 599 | 599 | 568 | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 598 | 595 | 564 | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 120 | -82 | -473 | — | — |
| Vốn và các quỹ | 120 | -82 | -473 | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 800 | 800 | 800 | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 800 | 800 | 800 | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -680 | -882 | -1,273 | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3,243 | 2,854 | 2,816 | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 74 | 44 | 43 | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 74 | 44 | 43 | — | — |
| Giá vốn hàng bán | 136 | 37 | 29 | — | — |
| Lãi gộp | -61 | 8 | 15 | — | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Chi phí tài chính | 54 | 242 | 378 | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 54 | 32 | 52 | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 3 | 2 | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -117 | -237 | -365 | — | — |
| Thu nhập khác | 0 | 211 | 9 | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 177 | 12 | — | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 34 | -3 | — | — |
| LN trước thuế | -117 | -203 | -368 | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0.03 | 0 | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -117 | -203 | -368 | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -117 | -203 | -368 | — | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 12 | 21 | 86 | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -223 | 219 | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 210 | -210 | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -15 | -5 | -80 | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | -5 | -14 | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | 0 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -14.61 | 0 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -2 | -1 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | -43 | -182 | -304 | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3 | 2 | 3 | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đua Fat (Ticker DFF) tiền thân là Công ty cổ phần Nền móng Đua Fat. được thành lập ngày 29/06/2009. DFF chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây dựng, xử lý nền móng, thi công khoan cọc nhồi, xử lý nền đất, tường vây,... DFF hiện đang sở hữu 30 máy khoan cọc nhồi cùng với hệ thống thiết bị thi công xử lý nền móng trên sông, biển bao gồm 1 tàu khoan đa năng và 2 Juckup. Những dự án nổi bật mà DFF đã tham gia thi công có thể kể đến như Nhà máy thép Hòa Phát tại Quảng Ngãi, Cảng Hòa Phát tại Quảng Ngãi, Đê chống ngập Sài Gòn, Nhà máy Xi măng Long Sơn tại Thanh Hóa, Dự án dây chuyền 2 nhà máy xi măng Thành Thắng, Nhà máy xi măng Xuân Thành giai đoạn II, Cầu Bạch Đằng - đường dẫn và nút giao cuối tuyến theo hình thức BOT, Dự án nâng cấp Cầu Niệm 1 và đường Trường Chinh tại Thành phố Hải Phòng,... DFF được niêm yết và giao dịch trên sàn UPCoM ngày 08/07/2021.
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/06/2009: Tiền thân là Công ty Cổ phần Nền móng Đua Fat được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp lần đầu số 0103038704 với vốn điều lệ ban đầu 9,9 tỷ đồng;
- Năm 2020: Tăng vốn điều lệ lên 23 tỷ đồng;
- Năm 2013: Tăng vốn điêu lệ lên 30 tỷ đồng;
- Năm 2017: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
- Năm 2018: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
- Năm 2019: Tăng vốn điều lệ lên 400 tỷ đồng;
- Ngày 26/02/2020: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Đua Fat;
- Ngày 08/07/2021: Giao dịch trên thị trường UPCoM.
- Ngày 25/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 800 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Duy Hưng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 9,800,000 | 12.2% | 07/08/2025 |
| Nguyễn Cảnh Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị | 6,000,000 | 7.5% | 07/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thùy Linh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,123,100 | 6.4% | 07/08/2025 |
| Đỗ Quốc Phương | Phó Tổng Giám đốc | 70,000 | 0.1% | 07/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thủy | Kế toán trưởng | 30,000 | 0.0% | 07/08/2025 |
| ĐÀO VĂN ĐẠT | Phó Tổng Giám đốc | 20,000 | 0.0% | 05/04/2024 |
| Ngô Thị Dung | Thành viên Ban kiểm soát | 20,000 | 0.0% | 21/08/2023 |
| Trần Trung Hải | Thành viên Ban kiểm soát | 7,000 | 0.0% | 14/06/2024 |
| ĐÀM VĂN LÝ | Tổng Giám đốc | — | — | 15/04/2024 |
| Đinh Tiến Dũng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 07/08/2025 |
| Trần Minh Đức | Trưởng Ban kiểm soát/Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DFF
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DFF