DGT
UPCOMCông ty Cổ phần Công trình Giao thông Đồng Nai
4,000
▼
2.4%
Cập nhật: 23:33:11 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-120
P/E
—
P/B
0.30
YoY
1.7%
QoQ
-9.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-0.9%
ROA
-0.6%
Tỷ suất LN gộp
14.1%
Tỷ suất LN ròng
-4.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.66
Tổng nợ / Tổng TS
0.40
Thanh toán nhanh
3.09
Thanh toán hiện hành
3.78
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,359 | 1,401 | 1,379 | 1,420 | 1,549.12 |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 2 | 7 | 10 | 11.90 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,137 | 1,162 | 1,129 | 1,135 | 1,253.09 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 50 | 64 | 67 | 62 | 63.83 |
| Hàng tồn kho, ròng | 213 | 229 | 229 | 263 | 278.36 |
| Tài sản lưu động khác | 6 | 7 | 13 | 11 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 199 | 195 | 190 | 188 | 183.46 |
| Phải thu dài hạn | 7 | 7 | 7 | 7 | 7.48 |
| Phải thu dài hạn khác | 7 | 7 | 7 | 7 | 7.48 |
| Tài sản cố định | 80 | 78 | 81 | 84 | 84.90 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 106 | 101 | 99 | 94 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 106 | 101 | 99 | 94 | 88.74 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,558 | 1,596 | 1,569 | 1,607 | 1,732.58 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 556 | 595 | 584 | 620 | 689.87 |
| Nợ ngắn hạn | 309 | 348 | 338 | 375 | 409.56 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 9 | 26 | 14 | 13 | 23.75 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 4 | 24 | 24 | 24 | 23.57 |
| Nợ dài hạn | 247 | 247 | 246 | 245 | 280.30 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 242 | 241 | 241 | 240 | 275.11 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,002 | 1,001 | 985 | 987 | 1,042.71 |
| Vốn và các quỹ | 1,002 | 1,001 | 985 | 987 | 1,042.71 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 790 | 790 | 790 | 790 | 790 |
| Cổ phiếu phổ thông | 790 | 790 | 790 | 790 | 790 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 21 | 21 | 21 | 21 | 21.28 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 43 | 41 | 34 | 35 | 90.87 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | -4 | -3 | -12 | -12 | -11.63 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,558 | 1,596 | 1,569 | 1,607 | 1,732.58 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 52 | 46 | 122 | 155 | 140.29 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 52 | 46 | 122 | 155 | 140.29 |
| Giá vốn hàng bán | 41 | 36 | 110 | 135 | -123.60 |
| Lãi gộp | 11 | 10 | 12 | 20 | 16.68 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
| Chi phí tài chính | 6 | 6 | 6 | 6 | 3.22 |
| Chi phí tiền lãi vay | 6 | 6 | 6 | 6 | 3.22 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 6 | 3 | 10 | 6 | -11.98 |
| Chi phí quản lý DN | 21 | 4 | 6 | 4 | -4.40 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -22 | -3 | -9 | 4 | 3.57 |
| Thu nhập khác | 20 | 2 | 0 | 0 | 2.07 |
| Thu nhập/Chi phí khác | -2 | 2 | 6 | 2 | -3.88 |
| Lợi nhuận khác | 21 | 1 | -6 | -2 | -1.81 |
| LN trước thuế | 0 | -2 | -16 | 1 | 1.76 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 0 | 0 | 0 | -1.20 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | -2 | -2 | -16 | 1 | 0.55 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -1 | -3 | -7 | 1 | 0.55 |
| Cổ đông thiểu số | -1 | 1 | -8 | 0 | -0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 32 | -20 | 14 | 6 | 7.12 |
| Mua sắm TSCĐ | -22 | 0 | -9 | -3 | -4 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 8 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.05 | 0 | 0 | -4 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 20 | 3 | 18 | -18.24 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -13 | 0 | -4 | -18 | 16.88 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 19.49 | 0 | 0 | -1.36 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1 | -1 | 5 | 3 | 1.76 |
| Tiền và tương đương tiền | 20 | 6 | -3 | 11 | 10.14 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3 | 2 | 7 | 10 | 11.90 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Đồng Nai (DGT) tiền thân là doanh nghiệp nhà nước Công ty Thi công Cầu Đường được thành lập năm 1977. Năm 2005, Công ty chuyển đổi mô hình sang hình thức công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là xây dựng các công trình giao thông, khai thác đá và kinh doanh vật liệu xây dựng. Địa bàn kinh doanh của công ty là các tỉnh Đồng Nai, Đăk Nông và một số tỉnh tại miền Tây Nam Bộ. DGT đã tham gia nhiều công trình xây dựng trọng điểm quốc gia như Dự án cải tạo, nâng cấp đường lăn, hạ cánh Sân bay Tân Sơn Nhất, Dự án thi công hệ thống Cảng Cát Lái Cái Mép, Đường Quốc lộ 14 đoạn thuộc tỉnh Đắk Nông và Quốc lộ 91 thuộc tỉnh Cần Thơ,... DGT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2010.
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/01/1977: Tiền thân là Công ty Thi công Cầu Đường trực thuộc Công ty Phát triển Khu Công nghiệp Biên Hòa (Sonadezi) được thành lập;
- Tháng 04/1986: Đổi tên thành Công ty Cầu Đường trên cơ sở sáp nhập 3 đơn vị là Công ty Thi công Cầu Đường, Công ty Khai thác Vật liệu và Xí nghiệp Khai thác Đá Núi Le;
- Tháng 12/1992: Thành lập lại và đổi tên thành Công ty Công trình Giao thông Vận tải Đồng Nai;
- Tháng 12/2005: Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Công trình Giao thông Đồng Nai;
- Ngày 09/03/2010: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 10/02/2020: Tăng vốn điều lệ lên 64.81 tỷ đồng.
- Ngày 08/01/2021: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
- Ngày 05/04/2022: Tăng vốn điều lệ lên 790 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Quang Tuấn | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Thành viên Hội đồng Quản trị | 300,000 | 0.4% | 15/04/2025 |
| Phạm Trần Ái Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 120,000 | 0.1% | 27/04/2023 |
| Phạm Văn Hường | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Tăng Xuân Hưng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Phan Cao Minh | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 07/09/2017 |
| Lê Thị Thanh Phương | Kế toán trưởng | — | — | 14/07/2021 |
| Nguyễn Lâm Tùng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 27/04/2023 |
| Vũ Thị Thanh Thủy | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 27/04/2023 |
| Bùi Thị Thúy Minh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/04/2023 |
| Trịnh Thị Thùy Dung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/08/2023 |
| NGUYỄN MINH TUẤN | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 22/08/2023 |
| Đặng Thành Long | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Trần Ngọc Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/12/2025 |
| Đoàn Quang Nho | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DGT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DGT