DGW
HOSECông ty Cổ phần Thế Giới Số
45,800
▲
0.7%
Cập nhật: 21:53:40 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,473
P/E
18.52
P/B
2.92
YoY
36.4%
QoQ
8.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
16.6%
ROA
5.7%
Tỷ suất LN gộp
8.7%
Tỷ suất LN ròng
2.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.24
Tổng nợ / Tổng TS
0.69
Thanh toán nhanh
0.77
Thanh toán hiện hành
1.38
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 7,774 | 7,276 | 7,785 | 8,659 | 10,701.20 |
| Tiền và tương đương tiền | 1,407 | 1,295 | 1,149 | 709 | 1,742 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 2.25 | 0 | 2 | 10 | 697.30 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 2,638 | 2,527 | 2,846 | 4,658 | 3,513.55 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 118 | 111 | 75 | 272 | 147.69 |
| Hàng tồn kho, ròng | 3,501 | 3,189 | 3,515 | 3,017 | 4,571.62 |
| Tài sản lưu động khác | 228 | 266 | 273 | 265 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 726 | 564 | 560 | 557 | 555.65 |
| Phải thu dài hạn | 61 | 32 | 33 | 33 | 14.57 |
| Phải thu dài hạn khác | 61 | 32 | 33 | 33 | 14.57 |
| Tài sản cố định | 172 | 140 | 136 | 130 | 126.86 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 14 | 52 | 36 | 36 | 36.82 |
| Tài sản dài hạn khác | 478 | 339 | 355 | 358 | 40.23 |
| Trả trước dài hạn | 31 | 29 | 26 | 22 | 18.11 |
| Lợi thế thương mại | 342 | 242 | 234 | 226 | 218.26 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 8,500 | 7,840 | 8,345 | 9,216 | 11,256.85 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 5,488 | 4,724 | 5,223 | 5,925 | 7,784.38 |
| Nợ ngắn hạn | 5,483 | 4,722 | 5,220 | 5,918 | 7,779.85 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 159 | 147 | 138 | 324 | 277.84 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2,487 | 2,699 | 2,865 | 3,182 | 2,899.17 |
| Nợ dài hạn | 5 | 3 | 3 | 7 | 4.53 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 3,012 | 3,116 | 3,122 | 3,291 | 3,472.47 |
| Vốn và các quỹ | 3,012 | 3,116 | 3,122 | 3,291 | 3,472.47 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 2,193 | 2,193 | 2,193 | 2,193 | 2,213.20 |
| Cổ phiếu phổ thông | 2,193 | 2,193 | 2,193 | 2,193 | 2,213.20 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 0.40 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 730 | 831 | 838 | 1,004 | 1,163.97 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 33 | 36 | 36 | 38 | 39.94 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 8,500 | 7,840 | 8,345 | 9,216 | 11,256.85 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 6,138 | 5,575 | 5,872 | 7,504 | 8,292.36 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 279 | 56 | 141 | 113 | -302.21 |
| Doanh thu thuần | 5,859 | 5,519 | 5,731 | 7,391 | 7,990.15 |
| Giá vốn hàng bán | 5,252 | 5,039 | 5,244 | 6,740 | -7,297.77 |
| Lãi gộp | 608 | 481 | 487 | 651 | 692.38 |
| Thu nhập tài chính | 56 | 51 | 65 | 70 | 78.69 |
| Chi phí tài chính | 67 | 104 | -20 | 78 | -155.11 |
| Chi phí tiền lãi vay | 28 | 27 | 21 | 50 | -39.88 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -2 | 0.09 | 1 | 1.49 | 1.01 |
| Chi phí bán hàng | 357 | 237 | 377 | 409 | -345.64 |
| Chi phí quản lý DN | 65 | 55 | 56 | 55 | -58.03 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 174 | 136 | 141 | 178 | 213.29 |
| Thu nhập khác | 15 | 3 | 9 | 18 | 6.05 |
| Thu nhập/Chi phí khác | -0.07 | 2 | 3 | 2 | -8.14 |
| Lợi nhuận khác | 15 | 1 | 6 | 15 | -2.09 |
| LN trước thuế | 189 | 137 | 147 | 193 | 211.20 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 67 | -2 | 39 | 56 | -80.98 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -25 | 33 | -11 | -31 | 31.32 |
| Lợi nhuận thuần | 146 | 106 | 119 | 168 | 161.54 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 140 | 106 | 116 | 166 | 159.76 |
| Cổ đông thiểu số | 6 | 0.47 | 3 | 2 | 1.77 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 424 | -385 | -187 | -929 | 1,224.61 |
| Mua sắm TSCĐ | -3 | -0.13 | -0.28 | 3 | -3.87 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0.52 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -40 | -24 | -3 | -63 | -3.10 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 55 | 9 | 8 | 57 | 5 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -28 | -33 | -1 | -18 | 46.08 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 90 | -57 | -57 | -35.13 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 17 | 19 | 39 | 28 | 13.54 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.90 | 60.77 | 13.96 | -35.98 | 22.52 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 24.91 | 0 | 0 | 20 | 0.09 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 2,847 | 3,379 | 3,142 | 7,014 | 2,995.39 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -3,097 | -3,166 | -2,976 | -6,530 | -3,209.57 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -110 | -110 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -249.55 | 212.27 | 337.62 | 337.26 | -214.09 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 176 | -112 | -146 | -586 | 1,033.04 |
| Tiền và tương đương tiền | 190 | 111 | 195 | 477 | 708.69 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0.30 | 0 | 0 | 0 | 0.27 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,407 | 1,295 | 1,149 | 709 | 1,742 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Thành lập năm 2003, Công ty Cổ phần Thế giới Số (DGW) là một trong những công ty hàng đầu trong lĩnh vực buôn bán, sản xuất các thiết bị, linh kiện, phần mềm công nghệ thông tin. Công ty là nhà phân phối chính thức lâu năm của Acer, Dell và Toshiba, Logitech, Belkin, Schneider Electric. Năm 2014, Công ty trở thành nhà phân phối máy in Ricoh - hãng cung cấp giải pháp in ấn hàng đầu trên thế giới. Hiện tại Công ty có 3 chi nhánh tại Hà Nội, Đà Nẵng và Tp. Hồ Chí Minh. Công ty cũng đã phát triển mạng lưới phân phối sang một số nước như Lào, Campuchia và Myanma.
Lịch sử hình thành
- 2003: Thành lập Digiworld Corporation
- 2004: Khai trương chi nhánh Hà Nội
- 2006: Khai trương chi nhánh Đà Nẵng
- 2009: Trở thành nhà phân phối chính thức của Logitech, Belkin, Schneider Electric
- 2010: Trở thành nhà phân phối chính thức của Samsung
- 2012: Trở thành nhà phân phối chính thức của Asus
- 2013: Trở thành nhà phân phối chính thức của Nokia, Alcatel & Lenovo
- 2014: Trở thành nhà phân phối chính thức của Fuji Xerox, Wiko, Xiaomi và Ricoh
- Ngày 06/02/2017: Tăng vốn điều lệ lên 397.517.470.000 đồng;
- Ngày 10/01/2018: Tăng vốn điều lệ lên 407.517.470.000 đồng;
- Ngày 25/04/2019: Tăng vốn điều lệ lên 419.517.470.000 đồng;
- Ngày 24/04/2020: Tăng vốn điều lệ lên 431.517.470.000 đồng;
- Ngày 07/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 443.517.470.000 đồng;
- Ngày 13/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 885.520.250.000 đồng;
- Ngày 18/05/2022: Tăng vốn điều lệ lên 907.520.250.000 đồng;
- Ngày 22/07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.632.299.430.000 đồng;
- Ngày 29/05/2023: Giảm vốn điều lệ xuống 1.632.244.430.000 đồng;
- Ngày 09/11/2023: Tăng vốn điều lệ lên 1.672.244.430.000 đồng;
- Ngày 06/05/2024: Giảm vốn điều lệ xuống 1.672.047.430.000 đồng;
- Ngày 03/10/2024: Tăng vốn điều lệ lên 2.173.201.690.000 đồng;
- Ngày 19/12/2024: Tăng vốn điều lệ lên 2.193.201.690.000 đồng;
- Ngày 29/10/2025: Tăng vốn điều lệ lên 2.193.201.690.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phan Ngọc Bích Hằng | Thành viên Ban kiểm soát | 193,531 | 0.4% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Thu Hoài | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | 305,852 | 0.1% | 03/02/2026 |
| Đặng Kiện Phương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 180,000 | 0.1% | 03/02/2026 |
| Vũ Thị Mai Hân | Kế toán trưởng | 43,000 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Trần Bảo Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 40,000 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Duy Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 40,000 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Văn Thuận | Trưởng phòng Tài chính | 26,300 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Đoàn Hồng Việt | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 03/02/2026 |
| Hoàng Thông | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 01/02/2023 |
| Nguyễn Tuấn Thành | Thành viên Ban kiểm soát | 884 | — | 01/02/2023 |
| Tô Hồng Trang | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DGW
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DGW