DHA
HOSECông ty Cổ phần Hóa An
48,900
▲
0.7%
Cập nhật: 14:32:55 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
7,211
P/E
6.78
P/B
1.51
YoY
46.0%
QoQ
-0.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
23.8%
ROA
21.7%
Tỷ suất LN gộp
35.5%
Tỷ suất LN ròng
27.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.11
Tổng nợ / Tổng TS
0.10
Thanh toán nhanh
6.57
Thanh toán hiện hành
7.02
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 368 | 358 | 321 | 300 | 326.39 |
| Tiền và tương đương tiền | 86 | 65 | 38 | 17 | 46.91 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 240 | 245 | 211 | 226 | 226.32 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 37 | 44 | 66 | 40 | 32.30 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 6 | 7 | 7 | 7 | 6.37 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 2 | 4.38 |
| Tài sản lưu động khác | 5 | 4 | 7 | 15 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 102 | 103 | 181 | 222 | 216.58 |
| Phải thu dài hạn | 11 | 16 | 11 | 11 | 11.09 |
| Phải thu dài hạn khác | 11 | 16 | 11 | 11 | 11.09 |
| Tài sản cố định | 44 | 42 | 40 | 66 | 65.85 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 77 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 27 | 25 | 22 | 111 | 0.51 |
| Trả trước dài hạn | 27 | 25 | 22 | 20 | 20.25 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 91 | 88.76 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 470 | 462 | 502 | 522 | 542.97 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 43 | 32 | 45 | 53 | 54.31 |
| Nợ ngắn hạn | 37 | 25 | 38 | 45 | 46.50 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 8 | 0 | 2 | 8 | 7.93 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 7 | 7 | 7 | 8 | 7.81 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 427 | 429 | 458 | 470 | 488.66 |
| Vốn và các quỹ | 427 | 429 | 458 | 470 | 488.66 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 151 | 151 | 151 | 151 | 151.20 |
| Cổ phiếu phổ thông | 151 | 151 | 151 | 151 | 151.20 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 99 | 99 | 99 | 99 | 98.75 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 131 | 133 | 161 | 173 | 192.16 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 470 | 462 | 502 | 522 | 542.97 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 71 | 76 | 121 | 104 | 103.63 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 71 | 76 | 121 | 104 | 103.63 |
| Giá vốn hàng bán | 52 | 51 | 76 | 61 | -70.74 |
| Lãi gộp | 19 | 24 | 45 | 43 | 32.88 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 8 | 3 | 6 | 12.80 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 2 | 0 | 0.77 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 11 | 4 | 6 | 7 | -26.16 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 10 | 29 | 40 | 42 | 20.30 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.75 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -2.09 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.65 |
| LN trước thuế | 10 | 29 | 40 | 42 | 21.95 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 4 | 8 | 8 | -2.92 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 8 | 24 | 32 | 34 | 19.03 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 8 | 24 | 32 | 34 | 19.03 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -102 | 2.30 | 16 | 0 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -7 | 0 | -11 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -205 | -10 | -10 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 300 | 0 | 44 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | -77 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 13 | 8.08 | 11 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -1.91 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | -29 | -21.38 | -22 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -21.38 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -30 | -21 | -48 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 70 | 85.96 | 64 | 0 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 86 | 64.96 | 38 | 0 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Hoá An (DHA) có Tiền thân là Xí nghiệp Đá Hóa An được thành lập vào năm 1980. Công ty hoạt động trong lĩnh vực khai thác mỏ và chế biến đá vật liệu xây dựng. DHA chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2000. DHA hiện đang quản lý khai thác 03 mỏ đá, bao gồm mỏ đá Núi Gió, mỏ đá Tân Cang 3 và Mỏ đá Thạnh Phú 2 với tổng công suất khai thác đạt 1.606.000m3/năm. DHA chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2004.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/09/1980: Tiền thân là Xí nghiệp Đá Hóa An được thành lập;
- Ngày 27/03/1995: Đổi tên thành Công ty Khai thác Đá và Vật liệu Xây dựng Hóa An, trực thuộc Tổng Công ty xây dựng số 1;
- Ngày 18/04/2000: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Hóa An với vốn điều lệ 25 tỷ đồng;
- 2004: Công ty niêm yết cổ phiếu tại HOSE với số vốn điều lệ là 38,5 tỷ đồng;
- 2007: Tăng vốn điều lệ lên 101 tỷ đồng;
- 2010: Tăng vốn điều lệ lên 151,1 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đinh Lê Chiến | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 145,206 | 1.0% | 08/11/2016 |
| Nguyễn Văn Lương | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị | 135,040 | 0.9% | 12/02/2026 |
| Đỗ Việt Cường | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/04/2017 |
| Trịnh Tiến Bảy | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 11/08/2025 |
| Trần Quốc Trung | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/02/2026 |
| Nguyễn Xuân Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Đặng Xuân Long | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 12/02/2026 |
| Võ Thị Cẩm Hường | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/04/2017 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Khai Thác Và Sản Xuất Đá Xây Dựng Ánh Dương | công ty con | 100.0% |
| Tổng Công ty Vật liệu Xây dựng số 1 - Công ty Cổ phần | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ Phần Cơ Khí Xây Dựng Tân Định - Fico | công ty liên kết | 28.1% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DHA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DHA