DHB
UPCOMCông ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc
12,400
▼
2.4%
Cập nhật: 20:13:32 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
40
P/E
307.93
P/B
5.37
YoY
-7.8%
QoQ
105.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.7%
ROA
0.2%
Tỷ suất LN gộp
10.2%
Tỷ suất LN ròng
-1.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
8.19
Tổng nợ / Tổng TS
0.89
Thanh toán nhanh
0.76
Thanh toán hiện hành
1.39
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,176 | 1,165 | 1,058 | 1,480.68 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 403 | 281 | 183 | 390.36 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 18 | 68 | 101 | 75.52 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 172 | 242 | 170 | 344.80 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 76 | 159 | 34 | 61.18 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 503 | 479 | 505 | 556.73 | — |
| Tài sản lưu động khác | 80 | 94 | 100 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 4,806 | 4,644 | 4,491 | 4,303.15 | — |
| Phải thu dài hạn | 741 | 741 | 741 | 740.80 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 741 | 741 | 741 | 740.80 | — |
| Tài sản cố định | 3,409 | 3,273 | 3,140 | 3,013.49 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 13 | 13 | 13 | 13.22 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 547 | 535 | 509 | 3.56 | — |
| Trả trước dài hạn | 547 | 535 | 509 | 464.68 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 5,982 | 5,809 | 5,549 | 5,783.83 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 5,348 | 5,133 | 4,969 | 5,154.74 | — |
| Nợ ngắn hạn | 877 | 1,004 | 840 | 1,067.85 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 19 | 20 | 9 | 46.67 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 305 | 414 | 378 | 283.92 | — |
| Nợ dài hạn | 4,471 | 4,129 | 4,129 | 4,086.89 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 2,385 | 2,043 | 2,043 | 1,995.33 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 634 | 676 | 580 | 629.09 | — |
| Vốn và các quỹ | 634 | 676 | 580 | 629.09 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 2,722 | 2,722 | 2,722 | 2,722 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 2,722 | 2,722 | 2,722 | 2,722 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -2,088 | -2,046 | -2,142 | -2,092.91 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 5,982 | 5,809 | 5,549 | 5,783.83 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,157 | 1,187 | 651 | 1,356.19 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -21.50 | — |
| Doanh thu thuần | 1,157 | 1,187 | 651 | 1,334.68 | — |
| Giá vốn hàng bán | 1,013 | 1,033 | 631 | -1,169.39 | — |
| Lãi gộp | 145 | 154 | 20 | 165.29 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 10 | 1 | 2.09 | — |
| Chi phí tài chính | 66 | 66 | 39 | -49.28 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 47 | 43 | 39 | -44.68 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 32 | 23 | 8 | -23.76 | — |
| Chi phí quản lý DN | 33 | 41 | 20 | -47.39 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 16 | 35 | -45 | 46.95 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 7 | 0 | 2.03 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 51 | -0.02 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 7 | -51 | 2.01 | — |
| LN trước thuế | 16 | 42 | -96 | 48.96 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 16 | 42 | -96 | 48.96 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 16 | 42 | -96 | 48.96 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 112 | 181 | -43 | 346.82 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -12 | 8 | -10.34 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 8 | -1 | 0.54 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -176 | 124 | 25.17 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 30 | 76 | -106 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 3 | 0 | 0.05 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 30.18 | 0 | 0 | 15.42 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 427 | 519 | 292 | 459.33 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -538 | -773 | -322 | -609.27 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -110.75 | 0 | 0 | -149.94 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 31 | -175 | -49 | 212.30 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 247 | 255 | 97 | 182.62 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 3 | 0 | -4.55 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 403 | 231 | 183 | 390.36 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Phân đạm Hà Bắc (DHB) với tiền thân là Nhà Máy Phân Đạm Hà Bắc được khởi công xây dựng vào đầu năm 1960. Đây là nhà máy sản xuất phân đạm đầu tiên của Việt Nam. DHB chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2016. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất phân đạm Urê, Amoniac và một số hóa chất khác. DHB hiện đang quản lý vận hành Nhà máy Đạm Hà Bắc với công suất 500.000 tấn/năm. Sản phẩm sản xuất chính của Công ty là phân đạm Urê, hiện chiếm hơn 80% tổng doanh thu của Công ty. DHB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.
Lịch sử hình thành
- Đầu năm 1960: Nhà Máy Phân Đạm Hà Bắc được khởi công xây dựng;
- Ngày 03/02/1965: Khánh thành Phân xưởng Nhiệt điện;
- Ngày 19/05/1965: Phân xưởng Tạo khí đã khí hóa than thành công, làm nguyên liệu sản xuất Amoniac;
- Ngày 01/06/1965: Xưởng Cơ khí đi vào hoạt động;
- Đầu năm 1973: Nhà máy được khôi phục và mở rộng hoạt động;
- Ngày 01/05/1975: Nhà máy Điện Hà Bắc, Nhà máy Cơ khí Hóa chất Hà Bắc và các phân xưởng Hóa được hợp nhất để thành lập Nhà máy Phân đạm Hà Bắc;
- Ngày 12/12/1975: Sản xuất ra bao đạm mang nhãn hiệu “Lúa Vàng” đầu tiên;
- Ngày 30/10/1977: Khánh thành Nhà máy Phân Đạm Hà Bắc;
- Ngày 10/10/1988: Đổi tên thành Xí nghiệp Liên hợp Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc;
- Ngày 13/02/1993: Đổi tên thành Công ty Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc;
- Ngày 20/10/2006: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc;
- Ngày 13/11/2015: Bán đầu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với mức giá đầu thành công bình quân là 10.002 đồng/cổ phần;
- Ngày 01/01/2016: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Hà Bắc với vốn điều lệ 2.722 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 2400120344 cấp thay đổi lần thứ 12 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang;
- Ngày 20/04/2016: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 26/07/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hà Xuân Hán | Trưởng Ban kiểm soát | 4,900 | 0.0% | 05/05/2025 |
| Nguyễn Phùng Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,300 | 0.0% | 03/05/2024 |
| Lê Anh Tuấn | Thành viên Ban kiểm soát | 3,000 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Lê Thị Tân Hoa | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | 2,200 | 0.0% | 28/08/2023 |
| Nguyễn Văn Đông | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,000 | 0.0% | 24/07/2017 |
| Đặng Xuân Thủy | Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty | 2,000 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Phạm Văn Trung | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 09/02/2026 |
| Nguyễn Văn Thiệu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Nguyễn Văn Dũng | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/02/2026 |
| Đặng Thị Minh Lý | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2026 |
| Lê Anh Tuấn | Kế toán trưởng | — | — | 09/02/2026 |
| Nguyễn Đức Ninh | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 31/10/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DHB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DHB