DHC
HOSECông ty Cổ phần Đông Hải Bến Tre
34,850
▼
1.3%
Cập nhật: 16:18:11 - 03/04/2026
1. Định giá
EPS
4,077
P/E
8.55
P/B
1.52
YoY
13.6%
QoQ
6.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
18.4%
ROA
11.4%
Tỷ suất LN gộp
16.1%
Tỷ suất LN ròng
10.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.62
Tổng nợ / Tổng TS
0.38
Thanh toán nhanh
1.49
Thanh toán hiện hành
1.87
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,311 | 2,331 | 2,525 | 2,552.21 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 445 | 313 | 453 | 407.95 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 543 | 800 | 737 | 763.34 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 771 | 764 | 852 | 871.26 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 83 | 42 | 58 | 118.27 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 545 | 447 | 469 | 491.75 | — |
| Tài sản lưu động khác | 7 | 7 | 14 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,029 | 1,003 | 988 | 1,026.89 | — |
| Phải thu dài hạn | 2 | 1 | 1 | 0.43 | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 984 | 960 | 937 | 941.84 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 6 | 5 | 8 | 8.14 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 35 | 30 | 28 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 35 | 30 | 28 | 24.42 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3,340 | 3,333 | 3,513 | 3,579.10 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,262 | 1,260 | 1,340 | 1,367.86 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1,257 | 1,255 | 1,336 | 1,367.86 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 2 | 2 | 11 | 4.36 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 885 | 924 | 881 | 917.58 | — |
| Nợ dài hạn | 6 | 6 | 5 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 6 | 6 | 5 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,078 | 2,073 | 2,173 | 2,211.24 | — |
| Vốn và các quỹ | 2,078 | 2,073 | 2,173 | 2,211.24 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 805 | 966 | 966 | 965.91 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 805 | 966 | 966 | 965.91 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 117 | 128 | 128 | 128.47 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 918 | 744 | 843 | 881.61 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 2 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3,340 | 3,333 | 3,513 | 3,579.10 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 826 | 881 | 932 | 993.70 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -1.70 | — |
| Doanh thu thuần | 826 | 881 | 932 | 992 | — |
| Giá vốn hàng bán | 711 | 747 | 786 | -800.51 | — |
| Lãi gộp | 116 | 134 | 146 | 191.49 | — |
| Thu nhập tài chính | 16 | 14 | 17 | 16.98 | — |
| Chi phí tài chính | 9 | 12 | 9 | -8.74 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 7 | 9 | 9 | -8.73 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 1 | 0.07 | — |
| Chi phí bán hàng | 29 | 31 | 31 | -32.21 | — |
| Chi phí quản lý DN | 9 | 10 | 10 | -11.28 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 85 | 95 | 114 | 156.32 | — |
| Thu nhập khác | 3 | 2 | 2 | 0.57 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Lợi nhuận khác | 3 | 2 | 2 | 0.57 | — |
| LN trước thuế | 88 | 96 | 116 | 156.88 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 13 | 13 | 16 | -22.07 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | -0.02 | — |
| Lợi nhuận thuần | 76 | 83 | 100 | 134.79 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 76 | 83 | 100 | 134.79 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -42.81 | 127 | -127 | 188.39 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -1.51 | -9 | 9 | -162.57 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.31 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -228 | -505 | 505 | -269.38 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 19 | 39 | -39 | 247 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -2 | 2 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 6.04 | 11 | -11 | 15.84 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -204.47 | 0 | 0 | -168.80 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 503.96 | 1,024 | -1,024 | 537.27 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -382 | -863 | 863 | -504.88 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -80 | 80 | -96.57 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 121.96 | 0 | 0 | -64.18 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -125.32 | -258 | 258 | -44.59 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 570.81 | 233 | -233 | 452.55 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | -0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 445.50 | 313 | 0 | 407.95 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đông Hải Bến Tre (DHC) có tiền thân là Nhà máy Bao bì được thành lập thành lập năm 1994. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2003. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh các sản phẩm từ giấy và chế biến thủy sản. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất các loại giấy cuộn công nghiệp (Kraft, Texlinner, Medeum), sản xuất bao bì carton (3 lớp, 5 lớp, 7 lớp với các chủng loại đa dạng), nuôi cá tra thương phẩm. Trong lĩnh vực nuôi trồng thủy sản Công ty hiện có 20 ao trên diện tích 25 ha bao gồm các sản phẩm cá da trơn và nghêu sò với tổng công suất chế biến thiết kế khoảng 7.000 tấn thành phẩm/năm. Hiện tại Công ty đang sở hữu 1 dây chuyền sản xuất giấy cuộn có công suất 7.500 tấn/năm, 1 dây chuyền sản xuất giấy carton 3 lớp, 5 lớp, 7 lớp công suất 25.000.000 m2/năm. Dây chuyền sản xuất bao bì carton các kiểu có công suất 15.000.000 sản phẩm/năm. Dây chuyền sản xuất giấy cuộn có công suất 180 tấn/ngày. Sản phẩm giấy và bao bì carton của Công ty hiện nay được tiêu thụ chủ yếu tại khu vực Đồng bằng sông Cửu Long, một số tỉnh miền Đông Nam Bộ và Thành phố Hồ Chí Minh. Ngày 23/07/2009, DHC chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- 1994: Nhà máy Bao bì được thành lập với vốn ban đầu là 80 tỷ đồng;
- 2003: Công ty chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Đông Hải Bến Tre;
- 2008: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 23/07/2009: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- 2010: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
- 2010: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng;
- Ngày 21/12/2017: Tăng vốn điều lệ lên 344.597.690.000 đồng;
- Ngày 27/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 413.515.490.000 đồng;
- Ngày 06/03/2019: Tăng vốn điều lệ lên 447.975.260.000 đồng;
- Ngày 28/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 537.567.830.000 đồng;
- Ngày 18/02/2020: Tăng vốn điều lệ lên 559.957.830.000 đồng;
- Ngày 07/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 699.944.230.000 đồng;
- Ngày 10/01/2023: Tăng vốn điều lệ lên 804.930.480.000 đồng;
- Ngày 12/06/2025: Tăng vốn điều lệ lên 965.912.060.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Bá Phương | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 10,007,609 | 10.4% | 13/02/2026 |
| Lê Quang Hiệp | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,219,135 | 4.6% | 22/01/2026 |
| Lương Văn Thành | Phó Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 3,650,300 | 3.8% | 05/02/2026 |
| Nguyễn Thanh Nghĩa | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 577,086 | 0.6% | 13/02/2026 |
| Marco Martinelli | Thành viên Hội đồng Quản trị | 333,000 | 0.3% | 05/02/2026 |
| Hồ Thị Song Ngọc | Phó Tổng Giám đốc | 120,013 | 0.1% | 05/02/2026 |
| Lê Thị Hoàng Huệ | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | 69,758 | 0.1% | 30/12/2022 |
| Đoàn Thị Bích Thúy | Trưởng Ban kiểm soát | 26,702 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Nguyễn Ngọc Tố Uyên | Người phụ trách quản trị công ty | 17,000 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Đoàn Hồng Lan | Thành viên Ban kiểm soát | 552 | — | 05/02/2026 |
| Lê Hoàng Phong | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/12/2020 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Bao Bì Bến Tre | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Giấy Giao Long | công ty con | 99.4% |
| Công ty Cổ Phần Tân Cảng Giao Long | công ty liên kết | 26.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DHC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DHC