DHD

UPCOM

Công ty Cổ phần Dược Vật Tư Y Tế Hải Dương

38,700 ▲ 0.3%
Cập nhật: 19:35:22 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,538
P/E
25.16
P/B
2.77
YoY
6.6%
QoQ
18.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
22.0%
ROA
11.6%
Tỷ suất LN gộp
36.0%
Tỷ suất LN ròng
8.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.89
Tổng nợ / Tổng TS
0.47
Thanh toán nhanh
0.78
Thanh toán hiện hành
1.57
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 341.15 386.81 411.14 342.82 335.48
Tiền và tương đương tiền 31.42 40.05 39.28 51.47 44.56
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn 180.76 208.52 223.43 134.81 122.13
Trả trước cho người bán ngắn hạn 59.67 89.56 118.19 29.71 18.63
Hàng tồn kho, ròng 127.91 136.03 137.53 134.90 144.11
Tài sản lưu động khác 0 0 0 0.68 0.68
TÀI SẢN DÀI HẠN 305.24 310.66 420.43 572.32 619.71
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 277.94 272.50 266.91 260.05 472.41
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 1.16 1.16
Tài sản dài hạn khác
Trả trước dài hạn 2.87 2.35 2.15 2.16 3.75
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 646.39 697.47 831.57 915.14 955.19
NỢ PHẢI TRẢ 192.13 229.90 358.54 428.09 450.72
Nợ ngắn hạn 186.11 186.53 185.64 213.28 213.67
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 27.01 22.74 23.99 25.03 28.32
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 65.93 63.34 57.43 65.20 66.81
Nợ dài hạn 6.02 43.38 172.91 214.81 237.05
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 6 43.36 172.89 214.80 237.05
VỐN CHỦ SỞ HỮU 454.26 467.56 473.03 487.05 504.47
Vốn và các quỹ 454.26 467.56 473.03 487.05 504.47
Vốn góp của chủ sở hữu 279.47 279.47 359.96 361.12 361.12
Cổ phiếu phổ thông 279.47 279.47 359.96 361.12 361.12
Quỹ đầu tư và phát triển 124.59 124.59 79.59 79.59 79.59
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 50.19 63.50 33.48 46.33 63.76
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 646.39 697.47 831.57 915.14 955.19
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 185 162 163 166 198.86
Các khoản giảm trừ doanh thu 2 1 1 1 -2.75
Doanh thu thuần 184 161 162 165 196.11
Giá vốn hàng bán 124 101 102 107 -128.23
Lãi gộp 59 60 60 58 67.88
Thu nhập tài chính 0 0 0 0 0.28
Chi phí tài chính 1 1 1 1 -1.49
Chi phí tiền lãi vay 1 1 1 1 -0.81
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 19 21 19 20 -19.45
Chi phí quản lý DN 25 21 25 21 -25.50
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 14 17 15 15 21.73
Thu nhập khác 0 0 0 1 0.38
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0 -0.03
Lợi nhuận khác 0 0 0 1 0.35
LN trước thuế 15 17 15 16 22.08
Chi phí thuế TNDN hiện hành 3 3 3 3 -4.52
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 12 13 12 13 17.56
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 12 13 12 13 17.56
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 4 -17 -22 82 12.14
Mua sắm TSCĐ -18 -10 -96 -119 -42.97
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0.03
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 0.02
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -9.56 0 0 -42.92
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 45 69 159 78 68
Tiền trả các khoản đi vay -39 -34 -35 -28 -44.14
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 -6 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 34.77 0 0 23.86
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -8 9 -1 12 -6.91
Tiền và tương đương tiền 25 24 22 25 51.47
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 31 40 39 51 44.56
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dược Vật tư y tế Hải Dương (DHD) có tiền thân là Xí nghiệp liên hợp Dược Hải Hưng, được thành lập vào năm 1982. DHD hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh các loại thuốc và vật tư y tế. Công ty chính thức đi vào hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 04/2003. DHD đang quản lý vận hành 6 dây chuyền sản xuất đạt tiêu chuẩn GMP-WHO, 1 phòng kiểm nghiệm đạt tiêu chuẩn GLP-WHO và 1 kho thành phẩm đạt tiêu chuẩn GDP – WHO. Bên cạnh đó, DHD đã phát triển được hệ thống phân phối với 12 chi nhánh trên toàn tỉnh và gần 200 quầy thuốc trải khắp các địa bàn trong tỉnh Hải Dương. DHD được giao dịch trên thị trường UPCOM từ Ngày 05/05/2017.
Lịch sử hình thành
- Năm 1961: Ủy ban hành Chính tỉnh Hải Dương thành lập Quốc doanh dược phẩm; - Năm 1966: Tách thành Quốc doanh dược phẩm tỉnh Hải Hưng và Xí nghiệp Dược tỉnh Hải Hưng; - Năm 1982: Quốc doanh dược phẩm tỉnh Hải Hưng và Xí nghiệp Dược tỉnh Hải Hưng được hợp nhất thành Xí nghiệp liên hợp Dược Hải Hưng; - Năm 1998: Đổi tên thành Công ty Dược Vật tư Y tế Hải Dương; - Ngày 28/06/2002: UBND tỉnh Hải Dương ban hành Quyết định số 2750/QĐ-UB chuyển Công ty Dược Vật tư Y tế Hải Dương thành Công ty Cổ phần Dược Vật Tư Y Tế Hải Dương; - Ngày 04/04/2003: Chính thức đi vào hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 10,26 tỷ đồng; - Ngày 03/03/2009: Trở thành công ty đại chúng; - Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng; - Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng; - Ngày 05/05/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 28/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng. - Ngày 01/06/2020: Tăng vốn điều lệ lên 99.99 tỷ đồng. - Ngày 07/06/2023: Tăng vốn điều lệ lên 203 tỷ đồng. - Ngày 07/06/2024: Tăng vốn điều lệ lên 279,43 tỷ đồng; - Ngày 29/05/2025: Tăng vốn điều lệ lên 359,95 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Trung Việt Chủ tịch Hội đồng Quản trị 14,702,263 40.8% 11/02/2026
Trần Phúc Dương Thành viên Hội đồng Quản trị 1,461,926 4.1% 11/02/2026
Nguyễn Thị Tú Anh Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 1,346,691 3.7% 28/01/2026
Vũ Văn Xuyến Phó Tổng Giám đốc 783,918 2.2% 11/02/2026
Phạm Thị Thủy Trưởng Ban kiểm soát 324,260 0.9% 11/02/2026
Trần Kim Cương Thành viên Ban kiểm soát 185,664 0.5% 11/02/2026
Đỗ Ngọc Sơn Phó Tổng Giám đốc 58,544 0.5% 07/02/2025
Chu Văn Long Kế toán trưởng 129,629 0.4% 11/02/2026
Nguyễn Thị Hương Lan Thành viên Ban kiểm soát 5,273 0.0% 11/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trần Mai Lan 5,466,962 15.2% 03/02/2026
Trần Phúc Dương 1,461,926 4.1% 11/02/2026
Nguyễn Thị Tú Anh 1,346,691 3.7% 29/01/2026
Vũ Văn Xuyến 783,918 2.2% 11/02/2026
Nguyễn Trung Nam 541,754 1.5% 11/02/2026
Trần Văn Oanh 353,890 1.0% 11/02/2026
Phạm Thị Thủy 324,260 0.9% 11/02/2026
Nguyễn Xuân Trang 33,200 0.5% 07/02/2025
Trần Kim Cương 185,664 0.5% 11/02/2026
Đỗ Ngọc Sơn 58,544 0.5% 05/10/2025
Chu Văn Long 129,629 0.4% 11/02/2026
Phạm Thị Nhạn 97,459 0.3% 11/02/2026
Vũ Hiền Minh Anh 89,160 0.2% 11/02/2026
Hồ Thị Ngọc Thanh 86,751 0.2% 11/02/2026
Trần Văn Minh 48,726 0.1% 11/02/2026
Nguyễn Thị Hương Lan 5,273 0.0% 11/02/2026
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với DHD So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DHD
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay