DHG

HOSE

Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang

101,000 0.0%
Cập nhật: 18:21:54 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
6,867
P/E
14.71
P/B
3.16
YoY
19.4%
QoQ
52.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
21.0%
ROA
16.4%
Tỷ suất LN gộp
47.9%
Tỷ suất LN ròng
17.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.24
Tổng nợ / Tổng TS
0.19
Thanh toán nhanh
3.13
Thanh toán hiện hành
4.29
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 4,604 4,400 4,165 4,299 3,887.36
Tiền và tương đương tiền 63 150 80 306 129.90
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 2,745 2,575 2,475 2,260 2,024
Các khoản phải thu ngắn hạn 657 547 497 570 682.85
Trả trước cho người bán ngắn hạn 46 14 15 27 20.17
Hàng tồn kho, ròng 1,115 1,094 1,088 1,138 1,031.19
Tài sản lưu động khác 24 34 25 24 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 1,355 1,356 1,330 1,302 1,278.38
Phải thu dài hạn 0.20 0.20 0.20 4 5.61
Phải thu dài hạn khác 0.20 0.20 0.20 4 5.61
Tài sản cố định 1,196 1,201 1,182 1,159 1,142.83
Giá trị ròng tài sản đầu tư 31 30 30 30 29.86
Đầu tư dài hạn 4 5 5 5 4.63
Tài sản dài hạn khác 75 73 66 58 24.11
Trả trước dài hạn 57 54 47 39 32.09
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 5,959 5,756 5,495 5,601 5,165.75
NỢ PHẢI TRẢ 1,864 1,395 1,707 1,603 983.26
Nợ ngắn hạn 1,790 1,321 1,632 1,527 906.04
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 36 25 45 33 45.69
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 650 689 928 879 0
Nợ dài hạn 74 74 75 77 77.22
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 4,095 4,361 3,788 3,998 4,182.49
Vốn và các quỹ 4,095 4,361 3,788 3,998 4,182.49
Vốn góp của chủ sở hữu 1,307 1,307 1,307 1,307 1,307.46
Cổ phiếu phổ thông 1,307 1,307 1,307 1,307 1,307.46
Quỹ đầu tư và phát triển 2,458 2,458 1,358 1,358 1,358.12
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 322 589 1,116 1,325 1,510.12
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 0 0 0 0 0
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 5,959 5,756 5,495 5,601 5,165.75
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,749 1,397 1,369 1,338 2,033.29
Các khoản giảm trừ doanh thu 290 203 185 192 -290.82
Doanh thu thuần 1,459 1,195 1,184 1,146 1,742.47
Giá vốn hàng bán 792 627 599 584 -944.38
Lãi gộp 666 567 585 562 798.09
Thu nhập tài chính 36 33 35 36 29.21
Chi phí tài chính 29 21 21 21 -18.11
Chi phí tiền lãi vay 3 6 6 10 -3
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 258 202 255 254 -446.19
Chi phí quản lý DN 83 80 76 82 -129.86
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 331 297 268 240 233.14
Thu nhập khác 1 1 9 0.43 0.60
Thu nhập/Chi phí khác 65 4 4 6 -13.86
Lợi nhuận khác -64 -4 5 -5 -13.27
LN trước thuế 267 293 272 235 219.87
Chi phí thuế TNDN hiện hành 60 27 36 26 -35.26
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -1 0 0.33 0.34 0.19
Lợi nhuận thuần 208 266 237 210 184.80
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 208 266 237 210 184.80
Cổ đông thiểu số 208.19 0 0 0 0
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 476 352 368 57 447.50
Mua sắm TSCĐ -43 -9 -11 -7 -14.65
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0.97 -0.01 0.16 0.16 1.08
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -1,060 -1,420 -524 -125 -740
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 1,075 1,590 624 340 976
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 44 59 19 10 33.40
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -445.95 219.73 327.29 544.83 255.83
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 230 529 824 159 -190.27
Tiền trả các khoản đi vay -735 -490 -585 -207 -688.95
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả -980.60 -523 -784 -1,307.46 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -902.85 -484.19 -1,029.81 -1,078.15 -879.22
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -14 87 -70 226 -175.89
Tiền và tương đương tiền 330 300 277 242 306
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá -0.06 0 0.07 0 -0.22
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 63 150 80 306 129.90
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang (DHG) có tiền thân là Xí nghiệp quốc doanh Dược phẩm 2/9 trực thuộc Sở Y tế khu Tây Nam Bộ, được thành lập vào năm 1974. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh dược phẩm, vật tư, trang thiết bị, dụng cụ y tế, thực phẩm chức năng và dược mỹ phẩm, và cung cấp dịch vụ chăm sóc sức khỏe. DHG chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. DHG là công ty Dược Generic lớn nhất Việt Nam giữ vững vị trí dẫn đầu về doanh thu và thị phần, Top 3 doanh nghiệp dược có thị phần lớn nhất Ngành Dược Việt Nam. Công ty có hệ thống phân phối sâu rộng và lớn nhất cả nước, với 34 chi nhánh phân phối hàng hóa trên khắp cả nước từ thành thị đến nông thôn. DHG được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2006.
Lịch sử hình thành
- Ngày 02/09/1974: Tiền thân là Xí nghiệp quốc doanh Dược phẩm 2/9 trực thuộc Sở Y tế khu Tây Nam Bộ được thành lập; - Năm 1975: Chuyển đổi thành Công ty Dược phẩm Tây Cửu Long; - Năm 1976: Đổi tên thành Công ty Dược thuộc Ty Y tế tỉnh Hậu Giang; - Từ năm 1976 - 1979: Theo Quyết định 15/CP của Chính phủ, Công ty Dược thuộc Ty Y tế tỉnh Hậu Giang tách thành 03 đơn vị độc lập: Xí nghiệp Dược phẩm 2/9, Công ty Dược phẩm và Công ty Dược liệu; - Năm 1979: 3 đơn vị trên hợp nhất thành Xí nghiệp Liên hợp Dược Hậu Giang; - Năm 2004: Cổ phần hóa và chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Dược Hậu Giang với vốn điều lệ ban đầu là 80 tỷ đồng; - Năm 2006: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 16/09/2010: Tăng vốn điều lệ lên 269.129.620.000 đồng; - Ngày 03/08/2011: Tăng vốn điều lệ lên 651.764.290.000 đồng; - Ngày 25/06/2012: Tăng vốn điều lệ lên 653.764.290.000 đồng; - Ngày 27/06/2014: Tăng vốn điều lệ lên 871.643.300.000 đồng; - Ngày 28/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 1.307.460.710.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Ngọc Diệp Giám đốc Sản xuất/Phó Tổng Giám đốc 3,180 0.0% 04/02/2026
Hồ Bửu Huân Kế toán trưởng 929 0.0% 04/02/2026
Dương Kim Loan Người phụ trách quản trị công ty 9 0.0% 04/02/2026
Đoàn Đình Duy Khương Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc điều hành 7 0.0% 01/07/2024
Vũ Thị Hương Lan Giám đốc Nhân sự 300 08/07/2024
Võ Văn Kim Y Giám đốc Kỹ thuật 22/01/2025
Maki Kamijo Thành viên Hội đồng Quản trị 04/02/2026
Đặng Thị Thu Hà Chủ tịch Hội đồng Quản trị 04/02/2026
Đỗ Lê Hùng Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 04/02/2026
Jun Kuroda Thành viên Hội đồng Quản trị 04/02/2026
Lê Thị Hồng Nhung Giám đốc Tài chính 3,426 14/09/2015
Tomoyuki Kawata Phó Tổng Giám đốc 04/02/2026
Ngô Thị Phương Loan Giám đốc Chất lượng 210 22/10/2019
Masashi Nakaura Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 09/03/2023
Nguyễn Thị Việt Thanh Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 24/04/2024
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
TAISHO PHARMACEUTICAL CO., LTD. 66,697,052 51.0% 04/02/2026
Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH 56,626,237 43.3% 04/02/2026
Ftif - Templeton Frontier Markets Fund 3,702,579 2.8% 04/02/2026
Deutsche Bank AG & Deutsche Asset Management (Asia) Ltd. 1,013,556 1.2% 10/03/2025
Korea Investment Trust Management Company 1,006,962 1.2% 10/03/2025
Dragon Capital 937,306 1.1% 10/03/2025
Công Ty TNHH VinaCapital Corporate Finance Việt Nam 825,510 0.9% 10/03/2025
Vietnam Equity Holding 771,560 0.9% 10/03/2025
Tgit-templeton Emerging Markets Small Cap Fund 1,070,008 0.8% 04/02/2026
Citgroup Global Markets Limited 615,501 0.7% 10/03/2025
Quỹ Đầu tư Chứng khoán Y tế Bản Việt 541,313 0.6% 10/03/2025
Vietnam Investment Limited 481,510 0.6% 10/03/2025
Sgam Vietnam Opportunities Fund 480,000 0.6% 10/03/2025
JF Vietnam Opportunities Fund 440,962 0.5% 10/03/2025
VOF Investment Limited 383,680 0.4% 10/03/2025
Templeton Global Investment Trust - Templeton Emerging Markets Small Cap Fund 349,510 0.4% 10/03/2025
Fullerton 345,006 0.4% 10/03/2025
Deutsche Bank & UBS AG London 338,104 0.4% 10/03/2025
Tgit-templeton Frontier Markets Fund 466,848 0.4% 04/02/2026
Mirae Asset Maps Opportunity 293,169 0.3% 10/03/2025
Pca International Funds Spc 264,510 0.3% 10/03/2025
Amundi Vietnam Opportunities Fund 200,450 0.2% 10/03/2025
PHEIM AIZAWA TRUST 199,493 0.2% 10/03/2025
Asia Value Investment Limited 196,220 0.2% 15/06/2015
UBS AG London Branch 187,790 0.2% 10/03/2025
Vietnam Emerging Equity Fund Limited 183,076 0.2% 10/03/2025
Công Đoàn Công ty Cổ Phần Dược Hậu Giang 271,167 0.2% 05/10/2025
Vietnam Ventures Limited 173,160 0.2% 10/03/2025
Croesus Global Equity Limited 164,200 0.2% 10/03/2025
Lionglobal Vietnam Fund 154,419 0.2% 10/03/2025
Aizawa Securities Company Limited 138,630 0.2% 10/03/2025
KITMC Worldwide Vietnam Fund I 133,576 0.2% 10/03/2025
Lê Minh Hồng 123,536 0.1% 04/02/2026
Nguyễn Như Song 91,531 0.1% 14/09/2015
Templeton Frontier Markets Fund 113,154 0.1% 04/02/2026
Nguyễn Thị Hồng Loan 52,383 0.1% 14/09/2015
Trần Thị Ánh Như 47,567 0.1% 14/09/2015
Phạm Hữu Lập 22,262 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Sĩ Trung Kỳ 22,200 0.0% 14/09/2015
Norges Bank 20,000 0.0% 04/02/2026
La Ngọc Vân 16,360 0.0% 14/09/2015
Phạm Thị Việt Nga 8,830 0.0% 04/02/2026
Frontier Markets Equity Fund, Ltd. 16,944 0.0% 04/02/2026
Lâm Diệu Phi 9,744 0.0% 04/02/2026
Lê Thị Hồng Gấm 11,600 0.0% 04/02/2026
Hà Mỹ Dung 11,638 0.0% 04/02/2026
Đàm Mạnh Cường 3,000 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Ngọc Diệp 3,180 0.0% 04/02/2026
Lê Chánh Đạo 3,090 0.0% 04/02/2026
Huỳnh Thị Kim Tươi 1,868 0.0% 04/02/2026
Nguyễn Hoàng Nam 1,660 0.0% 04/02/2026
Trần Quốc Hưng 1,300 0.0% 04/02/2026
Hồ Bửu Huân 929 0.0% 04/02/2026
Phạm Việt Thắng 874 0.0% 04/02/2026
Đinh Đức Minh 13 0.0% 04/02/2026
Dương Kim Loan 9 0.0% 04/02/2026
Đoàn Đình Tuấn Huy 9 0.0% 04/02/2026
Đoàn Đình Duy Khương 7 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với DHG So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DHG
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay