DHM
HOSECông ty Cổ phần Thương mại & Khai thác Khoáng sản Dương Hiếu
7,000
▼
1.4%
Cập nhật: 19:55:14 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
377
P/E
18.59
P/B
0.67
YoY
63.2%
QoQ
94.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.6%
ROA
1.1%
Tỷ suất LN gộp
1.3%
Tỷ suất LN ròng
0.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.51
Tổng nợ / Tổng TS
0.72
Thanh toán nhanh
1.11
Thanh toán hiện hành
1.14
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 766 | 859 | 681 | 664 | 1,034.55 |
| Tiền và tương đương tiền | 25 | 26 | 32 | 30 | 105.42 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 155 | 152 | 171 | 176 | 214.51 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 546 | 572 | 366 | 440 | 690.85 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 59 | 292 | 152 | 20 | 17.27 |
| Hàng tồn kho, ròng | 39 | 102 | 106 | 18 | 23.41 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 7 | 7 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 214 | 213 | 213 | 229 | 236.05 |
| Phải thu dài hạn | 0.02 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0.02 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 77 | 77 | 76 | 76 | 79.31 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 30 | 30 | 30 | 30 | 30.15 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.06 |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.18 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.66 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 979 | 1,072 | 894 | 893 | 1,270.60 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 624 | 716 | 536 | 537 | 908.80 |
| Nợ ngắn hạn | 624 | 716 | 536 | 537 | 908.80 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 69 | 133 | 2 | 29 | 12.52 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 542 | 514 | 449 | 424 | 424.70 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 355 | 356 | 358 | 357 | 361.80 |
| Vốn và các quỹ | 355 | 356 | 358 | 357 | 361.80 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 314 | 345 | 345 | 345 | 345.36 |
| Cổ phiếu phổ thông | 314 | 345 | 345 | 345 | 345.36 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 31 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 10 | 11 | 13 | 12 | 16.59 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 979 | 1,072 | 894 | 893 | 1,270.60 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 817 | 434 | 553 | 684 | 1,333.63 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.49 |
| Doanh thu thuần | 817 | 434 | 553 | 684 | 1,333.14 |
| Giá vốn hàng bán | 811 | 430 | 543 | 674 | -1,317.21 |
| Lãi gộp | 6 | 4 | 10 | 9 | 15.93 |
| Thu nhập tài chính | 7 | 5 | 7 | 16 | 20.52 |
| Chi phí tài chính | 7 | 5 | 11 | 22 | -26.03 |
| Chi phí tiền lãi vay | 7 | 5 | 5 | 7 | -8.45 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 0 | 1 | 1 | -0.41 |
| Chi phí quản lý DN | 7 | 2 | 3 | -2 | -2.53 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -1 | 1 | 2 | 5 | 7.49 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.91 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.91 |
| LN trước thuế | -1 | 1 | 2 | 5 | 6.58 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 1 | 1 | -1.57 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0.03 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Lợi nhuận thuần | -1 | 1 | 2 | 5 | 5.01 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -1 | 1 | 2 | 5 | 5.01 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -27 | 32 | 56 | 29 | 79.81 |
| Mua sắm TSCĐ | -54 | 0 | -1 | -8 | -4.47 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -74 | 0 | 0 | -1 | -71.68 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 63 | 0 | 0 | 0 | 36.34 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 4 | 0 | 2 | 0 | 0.96 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.10 | 0 | 0 | -38.85 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 31.40 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 409 | 381 | 325 | 308 | 502.62 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -320 | -418 | -381 | -334 | -501.96 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -36.75 | 0 | 0 | 32.06 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1 | -4 | 2 | -6 | 73.02 |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | 0 | 9 | 4 | 30.20 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 4 | 3 | 4 | 5 | 2.20 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 27 | 26 | 31 | 30 | 105.42 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thương mại & Khai thác Khoáng sản Dương Hiếu (DHM) có tiền thân là Công ty TNHH Thương mại Dương Hiếu được thành lập năm 2003. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2012. Công ty chủ yếu hoạt động thương mại sắt, thép, các sản phẩm gạch ấp lát, vật liệu chịu lửa, thiết bị điện và vật liệu xây dựng. Công ty là nhà phân phối uỷ quyền của nhiều nhãn hàng nổi tiếng trên thế gới như SIEMENS, PRIMESOLUTION, BOSCH và RITTAL. Ngoài ra, DHM còn là đối tác quan trọng của SIGNODE, RHI, REFRACTA,... DHM được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2012.
Lịch sử hình thành
- 2003: Công ty TNHH Thương mại Dương Hiếu được thành lập với vốn điều lệ 1 tỷ đồng.
- 2011: Tăng vốn điều lệ lên 160 tỷ đồng;
- 2012: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Thương mại và Khai thác Khoáng sản Dương Hiếu;
- 2012: Niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- 2013: Tăng vốn điều lệ lên 235 tỷ đồng;
- Ngày 23/05/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Phát triển Toàn cầu Dương Hiếu;
- Ngày 30/10/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Thương mại và Khai thác Khoáng sản Dương Hiếu;
- Ngày 02/01/2025: Tăng vốn điều lệ lên 345,35 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Thanh Tuấn | Phó Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,567,390 | 5.0% | 23/12/2025 |
| Hoàng Thị Hồng Hạnh | Phụ trách Công bố thông tin | 32,100 | 0.1% | 14/09/2015 |
| Trần Thanh Tùng | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 60 | 0.0% | 25/08/2025 |
| Hà Huy Thuyết | Kế toán trưởng | — | — | 21/06/2021 |
| Trần Thị Quỳnh | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 08/12/2022 |
| Lê Thị Mai Anh | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 08/12/2022 |
| Dương Hữu Hiếu | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/08/2024 |
| Trần Ngọc Hân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/08/2025 |
| Phạm Thanh Hương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 25/08/2025 |
| Nguyễn Thị Hồng Loan | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 25/08/2025 |
| Nguyễn Mạnh Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 01/07/2020 |
| Nguyễn Thị Oanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/04/2019 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DHM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DHM