DHN
UPCOMCông ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nội
—
▼
3.4%
Cập nhật: 03:26:38 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nội (DHN) có tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm Hà Nội được thành lập vào năm 1993. Năm 2002, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Các hoạt động kinh doanh chính của Công ty gồm: (i) sản xuất kinh doanh thuốc chữa bệnh, dược phẩm, mỹ phẩm; (ii) xuất khẩu dược liệu, dược phẩm, nông lâm sản; (iii) nhập khẩu nguyên vật liệu và trang thiết bị y tế, sữa, thuốc thành phẩm, mỹ phẩm. Một số sản phẩm chính của công ty hiện nay như: Kim Tiền Thảo, HANOKAN, Terpin-Codein, Detazofol, CIMETIDIN, Berberin, Vitamin các loại. Nhà máy của DHN có công suất khoảng 300 triệu thuốc viên, 10 triệu thuốc nhỏ mắt, 01 triệu thuốc mỡ trên năm. Ngày 19/04/2018, DHN chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/02/1993: Tiền thân là Doanh nghiệp Nhà nước Xí nghiệp Dược phẩm Hà Nội được thành lập theo Quyết định số 784 QĐ/UB của UBND Thành phố Hà Nội;
- Ngày 27/11/2002: UBND Thành phố Hà Nội ban hành Quyết định số 8103/QĐ-UB về việc chuyển doanh nghiệp Nhà nước Xí nghiệp Dược phẩm Hà Nội thành Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nội;
- Ngày 24/12/2002: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 7,9 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0101337659 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Ngày 04/10/2006: Tăng vốn điều lệ lên 13,9 tỷ đồng;
- Ngày 15/05/2007: Tăng vốn điều lệ lên 17,9 tỷ đồng;
- Ngày 28/12/2007: Tăng vốn điều lệ lên 20,9 tỷ đồng;
- Năm 2008: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 06/11/2012: Tăng vốn điều lệ lên 62.90 tỷ đồng;
- Ngày 19/04/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Thị Nga | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,246,743 | 19.8% | 22/07/2025 |
| ĐINH QUANG HÀO | Phó Tổng Giám đốc | 4,200 | 0.1% | 08/04/2024 |
| Nguyễn Lan Hương | Thành viên Ban kiểm soát | 500 | 0.0% | 03/06/2025 |
| Ngô Hồng Minh | Trưởng Ban kiểm soát | 100 | 0.0% | 22/07/2025 |
| Phạm Thị Minh Trang | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | — | — | 19/07/2023 |
| NGUYỄN VIỆT CƯỜNG | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 30/09/2024 |
| Nguyễn Thị Kim Cúc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/07/2025 |
| Nguyễn Phú Bình | Phó Giám đốc | — | — | 13/04/2018 |
| Phạm Thị Tuân | Tổng Giám đốc | — | — | 22/07/2025 |
| Nguyễn Phương Thảo | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/10/2020 |
| Đàm Quang Minh | Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh | — | — | 05/05/2021 |
| Nguyễn Thanh Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/06/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DHN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DHN