DHP
HNXCông ty Cổ phần Điện cơ Hải Phòng
11,600
▼
1.7%
Cập nhật: 18:47:18 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,423
P/E
8.15
P/B
0.62
YoY
9.6%
QoQ
-1.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.7%
ROA
5.4%
Tỷ suất LN gộp
14.4%
Tỷ suất LN ròng
6.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.18
Tổng nợ / Tổng TS
0.15
Thanh toán nhanh
0.82
Thanh toán hiện hành
4.82
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 230 | 164 | 146 | 152.91 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 34 | 7 | 16 | 15.17 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 40 | 24 | 2 | 2 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 10 | 17 | 10 | 8.81 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 0 | 0 | 4.77 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 142 | 116 | 118 | 126.33 | — |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 60 | 58 | 57 | 55.92 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 39 | 37 | 36 | 35.16 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 20 | 20 | 20 | 20.04 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 0.72 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 290 | 223 | 203 | 208.83 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 117 | 50 | 28 | 31.71 | — |
| Nợ ngắn hạn | 117 | 50 | 28 | 31.71 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 59 | 17 | 7 | 5.48 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 5 | 0 | 8.96 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 173 | 172 | 175 | 177.12 | — |
| Vốn và các quỹ | 173 | 172 | 175 | 177.12 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 95 | 95 | 95 | 94.92 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 95 | 95 | 95 | 94.92 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 14 | 15 | 15 | 14.95 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 64 | 62 | 65 | 67.25 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 290 | 223 | 203 | 208.83 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 64 | 85 | 42 | 39.19 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 1 | 0 | 1.35 | — |
| Doanh thu thuần | 64 | 84 | 41 | 40.54 | — |
| Giá vốn hàng bán | 54 | 73 | 34 | -36.70 | — |
| Lãi gộp | 10 | 11 | 8 | 3.84 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 1 | 0 | 1.23 | — |
| Chi phí tài chính | 2 | 0 | 0 | -0.08 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | -0.07 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 2 | 1 | 0.99 | — |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 4 | 4 | -3.10 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 4 | 6 | 3 | 2.88 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| LN trước thuế | 4 | 6 | 3 | 2.89 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | -0.38 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 3 | 5 | 3 | 2.51 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3 | 5 | 3 | 2.51 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 68.15 | 0 | 0 | -10.32 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -0.42 | 0 | 0 | -0.24 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -38.36 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1.37 | 0 | 0 | 0.67 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -37.42 | 0 | 0 | 0.43 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 6.51 | 0 | 0 | 13.82 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -10.38 | 0 | 0 | -4.86 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | -4.75 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -8.62 | 0 | 0 | 8.96 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 22.11 | 0 | 0 | -0.93 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 12.36 | 0 | 0 | 16.10 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 34.47 | 0 | 0 | 15.17 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Điện cơ Hải Phòng (DHP) được thành lập năm 1961 trên cơ sở sáp nhập 3 cơ sở công ty hợp doanh nhỏ trong nội thành. Năm 2004 Công ty chuyển sang hoạt đông theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động chính của DHP là sản xuất và kinh doanh các loại quạt điện bao gồm quạt dân dụng, quạt công nghiệp, quạt nhập khẩu và cung cấp các linh kiện cơ khí cho các Công ty sản xuất quạt điện trong nước. Hiện nay DHP hiện có 2 nhà máy sản xuất đều đặt tại Hải Phòng. Công ty đang sản xuất và kinh doanh thương mại trên 100 loại sản phẩm thuộc 3 nhóm sản phẩm chính là quạt điện các loại, lồng quạt các loại và vật tư, bán thành phẩm. DHP được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2013.
Lịch sử hình thành
- 1961: Xí nghiệp Hải Phòng Điện khí được thành lập trên cơ sở sáp nhập 3 cơ sở công ty hợp doanh nhỏ trong nội thành.
- 1984: Đổi tên thành Xí nghiệp Điện cơ Hải Phòng.
- 1992: Thành lập doanh nghiệp nhà nước Xí nghiệp Điện cơ Hải Phòng.
- 2004: Công ty Điện cơ Hải Phòng được chuyển thành Công ty Cổ phần Điện cơ Hải Phòng. Vốn điều lệ 6,5 tỷ đồng.
- 2008: Phát hành cho 90 cổ đông hiện hữu tăng vốn điều lệ lên 8,45 tỷ đồng.
- 2010: Phát hành cho cổ đông hiện hữu và trả cổ tức bằng cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 16,9 tỷ đồng.
- 2012: Trả cổ tức bằng cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 33,8 tỷ đồng.
- 2012: Chào bán riêng lẻ tăng vốn điều lệ lên 94,922 tỷ đồng.
- 2013: Niêm yết và giao dich trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| HOÀNG THANH HẢI | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,614,181 | 27.5% | 08/08/2025 |
| Lê Thị Bích Huệ | Phó Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 352,625 | 3.7% | 08/08/2025 |
| Trần Văn Long | Thành viên Hội đồng Quản trị | 265,369 | 2.8% | 24/08/2022 |
| Mai Văn Minh | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 201,394 | 2.1% | 08/08/2025 |
| Trịnh Thị Lan Phương | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 120,277 | 1.3% | 08/08/2025 |
| Võ Mạnh Hùng | Trưởng Ban kiểm soát | 38,871 | 0.4% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Văn Kháng | Thành viên Ban kiểm soát | 27,864 | 0.3% | 14/09/2015 |
| TRẦN TUẤN LINH | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | 27,000 | 0.3% | 08/08/2025 |
| Vũ Duy Anh | Thành viên Ban kiểm soát | 4,000 | 0.0% | 08/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DHP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DHP