DHT
HNXCông ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây
69,000
▲
0.1%
Cập nhật: 22:54:49 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
587
P/E
117.56
P/B
5.62
YoY
27.8%
QoQ
8.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.9%
ROA
2.8%
Tỷ suất LN gộp
8.9%
Tỷ suất LN ròng
2.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.74
Tổng nợ / Tổng TS
0.42
Thanh toán nhanh
0.53
Thanh toán hiện hành
1.22
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 925 | 899 | 983 | 976 | 892.81 |
| Tiền và tương đương tiền | 90 | 64 | 157 | 47 | 84.34 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 90 | 140 | 70 | 160 | 150 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 192 | 140 | 200 | 180 | 149.01 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 59 | 31 | 72 | 32 | 37.84 |
| Hàng tồn kho, ròng | 528 | 553 | 552 | 584 | 509.47 |
| Tài sản lưu động khác | 24 | 3 | 4 | 4 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,001 | 1,015 | 1,020 | 1,022 | 1,035.18 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 6.41 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 6.41 |
| Tài sản cố định | 187 | 189 | 184 | 180 | 174.91 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 19 | 17 | 20 | 19 | 19.86 |
| Tài sản dài hạn khác | 5 | 5 | 4 | 4 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 5 | 5 | 4 | 4 | 5.63 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,926 | 1,914 | 2,003 | 1,998 | 1,927.99 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 870 | 834 | 911 | 897 | 816.79 |
| Nợ ngắn hạn | 768 | 732 | 809 | 796 | 730.10 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 132 | 129 | 151 | 160 | 177.98 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 373 | 342 | 326 | 282 | 250 |
| Nợ dài hạn | 102 | 102 | 102 | 101 | 86.69 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 97 | 97 | 97 | 97 | 83.07 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,057 | 1,080 | 1,093 | 1,101 | 1,111.20 |
| Vốn và các quỹ | 1,057 | 1,080 | 1,093 | 1,101 | 1,111.20 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 823 | 823 | 823 | 823 | 905.76 |
| Cổ phiếu phổ thông | 823 | 823 | 823 | 823 | 905.76 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 11 | 11 | 11 | 11 | 10.75 |
| Các quỹ khác | 26.61 | 26.61 | 26.61 | 26.61 | 26.61 |
| Lãi chưa phân phối | 80 | 100 | 113 | 126 | 110.36 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 27 | 30 | 29 | 24 | 28.53 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,926 | 1,914 | 2,003 | 1,998 | 1,927.99 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 543 | 496 | 575 | 639 | 693.21 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.33 |
| Doanh thu thuần | 542 | 496 | 574 | 639 | 692.88 |
| Giá vốn hàng bán | 479 | 440 | 523 | 589 | -640.73 |
| Lãi gộp | 63 | 56 | 51 | 50 | 52.15 |
| Thu nhập tài chính | 5 | 11 | 6 | 6 | 8.26 |
| Chi phí tài chính | 5 | 4 | 9 | 4 | -2.89 |
| Chi phí tiền lãi vay | 4 | 4 | 3 | 3 | -2.76 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 3 | 3 | 2 | 2 | 0.86 |
| Chi phí bán hàng | 8 | 7 | 8 | 8 | -13.18 |
| Chi phí quản lý DN | 33 | 32 | 28 | 36 | -35.45 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 25 | 26 | 13 | 10 | 9.75 |
| Thu nhập khác | 3 | 4 | 4 | 4 | 4.06 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 1 | 0 | 0 | -0.25 |
| Lợi nhuận khác | 2 | 3 | 4 | 4 | 3.81 |
| LN trước thuế | 27 | 29 | 16 | 14 | 13.56 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 7 | 5 | 3 | 3 | -4.55 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.19 |
| Lợi nhuận thuần | 20 | 24 | 13 | 12 | 10.20 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 19 | 21 | 13 | 13 | 6.16 |
| Cổ đông thiểu số | 1 | 3 | 0 | -1 | 4.03 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -13 | 64 | 57 | 17 | 84.12 |
| Mua sắm TSCĐ | -37 | -21 | -19 | 3 | -11.05 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 80 | -180 | -10 | -350 | -10 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 40 | 133 | 80 | 260 | 20 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 8 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 8 | 2 | 3 | 0.13 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 76.03 | -59.38 | 50.30 | -83.76 | -0.91 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 303 | 160 | 221 | 143 | 124.71 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -253 | -191 | -238 | -186 | -170.77 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | -40 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 10.66 | -31.02 | -16.56 | -43.47 | -46.07 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1 | -26 | 93 | -110 | 37.14 |
| Tiền và tương đương tiền | 37 | 30 | 28 | 12 | 47.20 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 90 | 64 | 157 | 47 | 84.34 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây (DHT) có tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm Hà Tây được thành lập năm 1965. Năm 2001, công ty chuyển sang hình thức công ty cổ phần. Công ty chuyên sản xuất kinh doanh dược phẩm, dược liệu, mỹ phẩm, thực phẩm dinh dưỡng và trang thiết bị y tế. Công ty là một trong số ít đơn vị đã đầu tư vào cơ sở vật chất đáp ứng đủ các tiêu chuẩn chất lượng GMP-WHO bao gồm phòng thí nghiệm đạt tiêu chuẩn GLP, hệ thống kho theo tiêu chuẩn GSP. DHT sở hữu 2 nhà máy đầu tiên ở Miền Bắc đạt tiêu chuẩn GMP, với dây chuyền sản xuất thuốc viên - non beta-lactam năng lực 3.520.000.000 viên/năm, phân xưởng sản xuất thuốc kháng sinh năng lực sản xuất 495.000.000 viên/năm. Ngày 03/12/2008, DHT chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- 1965: Công ty cổ phần Dược phẩm Hà Tây tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm Hà Tây được thành lập.
- 1985: Xí nghiệp Dược phẩm Hà Tây sát nhập với Công ty Dược phẩm hà Tây và Công ty Dược liệu Hòa Bình thành Xí nghiệp liên hợp Hà Sơn Bình.
- 1991: Xí nghiệp liên hợp Dược Hà Sơn Bình chia thành Công ty Dược phẩm Hà Tây và Công ty Dược phẩm Hòa Bình.
- Ngày 10/01/2001: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Tây.
- 2008: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên HNX. Vốn điều lệ ban đầu là 8,4 tỷ đồng.
- Ngày 11/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 125.636.910.000 đồng.
- Ngày 15/06/2018: Tăng vốn điều lệ lên 188.447.720.000 đồng.
- Ngày 22/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 211.273.650.000 đồng;
- Ngày 27/04/2021: Tăng vốn điều lệ lên 264.088.280.000 đồng;
- Ngày 07/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 739 tỷ đồng;
- Ngày 15/01/2024: Tăng vốn điều lệ lên 823 tỷ đồng;
- Ngày 21/12/2025: Tăng vốn điều lệ lên 905,75 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Việt Linh | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,744,184 | 6.3% | 30/01/2026 |
| Lê Văn Lớ | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 5,081,990 | 5.6% | 30/01/2026 |
| Hoàng Văn Tuế | Kế toán trưởng/Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,615,321 | 4.0% | 30/01/2026 |
| Lê Xuân Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 3,520,529 | 3.9% | 30/01/2026 |
| Lê Anh Trung | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 3,371,872 | 3.7% | 30/01/2026 |
| Ngô Văn Chinh | Trưởng Ban kiểm soát | 2,219,592 | 2.5% | 30/01/2026 |
| Nguyễn Bá Lai | Phó Tổng Giám đốc | 632,493 | 0.7% | 30/01/2026 |
| Đặng Đình Dự | Thành viên Ban kiểm soát | 86,138 | 0.1% | 10/01/2025 |
| Nguyễn Hà Đệ | Thành viên Ban kiểm soát | 42,180 | 0.0% | 30/01/2026 |
| Hiroyasu Nishioka | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/01/2026 |
| Keisuke Oshio | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/01/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Dược Và Thiết Bị Y Tế Hà Tây | công ty con | 50.6% |
| Công ty CP Dược Phẩm Công Nghệ Cao Hataphar Healthcare Việt Nam | công ty liên kết | 49.0% |
| Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Hataphar Miền Nam | công ty liên kết | 48.3% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DHT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DHT