DIC
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư và Thương mại DIC
900
▼
10.0%
Cập nhật: 16:01:57 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
121
P/E
7.46
P/B
—
YoY
-78.1%
QoQ
123.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-5.0%
ROA
0.3%
Tỷ suất LN gộp
100.0%
Tỷ suất LN ròng
16.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-17.88
Tổng nợ / Tổng TS
1.06
Thanh toán nhanh
0.64
Thanh toán hiện hành
0.81
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 926 | 921 | 921 | 915 | 916.61 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 1 | 2 | 1 | 1.10 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 731 | 726 | 724 | 720 | 721.18 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 228 | 228 | 229 | 229 | 229.57 |
| Hàng tồn kho, ròng | 169 | 169 | 169 | 169 | 168.90 |
| Tài sản lưu động khác | 25 | 25 | 25 | 25 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 157 | 157 | 156 | 154 | 153.98 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Tài sản cố định | 73 | 73 | 73 | 71 | 70.84 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 68 | 68 | 68 | 68 | 68.16 |
| Tài sản dài hạn khác | 12 | 12 | 12 | 12 | 31.72 |
| Trả trước dài hạn | 12 | 12 | 12 | 12 | 12.04 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,083 | 1,078 | 1,076 | 1,070 | 1,070.59 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,149 | 1,142 | 1,139 | 1,132 | 1,134.02 |
| Nợ ngắn hạn | 1,148 | 1,142 | 1,138 | 1,132 | 1,133.54 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 46 | 46 | 46 | 45 | 44.91 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 612 | 610 | 608 | 604 | 599.33 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.47 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | -66 | -64 | -62 | -62 | -63.43 |
| Vốn và các quỹ | -66 | -64 | -62 | -62 | -63.43 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 266 | 266 | 266 | 266 | 265.86 |
| Cổ phiếu phổ thông | 266 | 266 | 266 | 266 | 265.86 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 4 | 4 | 4 | 4 | 4.38 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -333 | -332 | -330 | -330 | -331.36 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 4 | 4 | 4 | 4 | 4.06 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,083 | 1,078 | 1,076 | 1,070 | 1,070.59 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 51 | 5 | 6 | 5 | 11.15 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 51 | 5 | 6 | 5 | 11.15 |
| Giá vốn hàng bán | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi gộp | 51 | 5 | 6 | 5 | 11.15 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 16 | 0 | 0 | 0 | -7.34 |
| Chi phí tiền lãi vay | 15 | 0 | 0 | 0 | -7.34 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Chi phí quản lý DN | 9 | 4 | 4 | 4 | -4.44 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 26 | 1 | 2 | 1 | -0.64 |
| Thu nhập khác | 2 | 0 | 0.05 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.33 |
| Lợi nhuận khác | 2 | 0 | 0 | 0 | -0.33 |
| LN trước thuế | 28 | 1 | 2 | 1 | -0.96 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 28 | 1 | 2 | 1 | -0.96 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 28 | 1 | 2 | 1 | -0.96 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | -0.17 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 125 | 2.13 | 4 | -4 | 5 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -125 | -2.08 | -4 | 4 | -5.10 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -2.08 | 0 | 0 | -5.10 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | 0.04 | 1 | -1 | -0.10 |
| Tiền và tương đương tiền | 75 | 1.25 | 4 | -4 | 1.20 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1 | 1.30 | 2 | 0 | 1.10 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư & Thương mại DIC (DIC) thành lập năm 1987. Năm 2005, chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần và là thành viên của Công ty Đầu tư Phát triển Xây dựng (DIC Corp). Năm 2006 cổ phiếu của công ty niêm yết tại Hose. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất ngói, kinh doanh và vận chuyển các vật liệu xây dựng (clinker, xi măng, thép, thạch cao...), và hoạt động xây lắp. Trong đó, doanh thu của kinh doanh sản phẩm clinker chiếm chủ yếu. Sản phẩm ngói của Công ty được sản xuất và cung cấp rộng rãi trên thị trường Miền Nam. DIC đươc giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2020.
Lịch sử hình thành
- Tiền thân là chi nhánh Công ty Đầu tư Xây dựng và Du lịch Vũng Tàu thành lập ngày 14/7/1987.
- 2003: Chuyển chi nhánh văn phòng Công ty Đầu tư Xây dựng và Du lịch Vũng Tàu thành Công ty DIC Đầu tư & Thương mại và là Công ty con 100% vốn nhà nước do Công ty mẹ – Công ty Đầu tư Phát triển Xây dựng (DIC – Corp.) đầu tư vốn.
- 2005: Chuyển thành Công ty Cổ phần Đầu tư & Thương mại DIC.
- Ngày 28/12/2006: Cổ phiếu của công ty được niêm yết tại sàn GD CK TP.HCM.
- 2012: Tăng vốn điều lệ lên 164,46 tỷ đồng.
- 2013: Tăng vốn điều lệ lên 170,8 tỷ đồng.
- 2015: Tăng vốn điều lệ lên 265,8 tỷ đồng.
- Ngày 10/08/2020: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 18/08/2020: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đức Hải | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 2,574,005 | 9.9% | 30/01/2026 |
| Lê Thị Thúy Nga | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc | 361,210 | 1.4% | 04/08/2025 |
| Đinh Tiến Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 100,836 | 0.4% | 04/08/2025 |
| Bùi Thành Nhân | Thành viên Hội đồng Quản trị | 71,862 | 0.3% | 04/08/2025 |
| Phạm Hữu Long | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 30,050 | 0.1% | 24/08/2023 |
| Nguyễn Anh Kiệt | Kế toán trưởng | 16,004 | 0.1% | 04/08/2025 |
| NGUYỄN VĂN HÙNG | Thành viên Hội đồng Quản trị | 10,000 | 0.0% | 22/07/2025 |
| Nguyễn Văn Quyến | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 10,094 | 0.0% | 09/11/2023 |
| Đặng Thị Kim Châu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
| Phạm Thùy Trâm | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
| Nguyễn Thị Diệp | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
| Vũ Quang | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 04/08/2025 |
| Phạm Hồng Hà | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 08/09/2025 |
| Nguyễn Mạnh Chiến | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/05/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Dic Energy | công ty con | 65.0% |
| Công Ty Cổ Phần Công Nghệ Cao Dic | công ty con | 60.0% |
| Công ty CP Thương Mại Vận Tải Minh Phong | công ty con | 51.0% |
| Công Ty Cổ Phần Thương Mại Thép Minh Tân | công ty liên kết | 40.0% |
| Công ty Cổ Phần Xi Măng Yến Mao | công ty liên kết | 24.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DIC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DIC