DID
UPCOMCông ty Cổ phần DIC - Đồng Tiến
3,700
▲
2.8%
Cập nhật: 15:25:46 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
112
P/E
33
P/B
0.31
YoY
-8.4%
QoQ
-23.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.9%
ROA
0.5%
Tỷ suất LN gộp
0.4%
Tỷ suất LN ròng
0.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.50
Tổng nợ / Tổng TS
0.33
Thanh toán nhanh
0.54
Thanh toán hiện hành
1.12
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 222.42 | 315.28 | 161.48 | 83.29 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0.47 | 1.06 | 0.26 | 0.03 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 165.84 | 244.02 | 84.07 | 40.52 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0.71 | 0.67 | 0.87 | 0.87 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 54.25 | 68.87 | 76.47 | 42.74 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 222.52 | 212.25 | 204.80 | 196.61 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 180.50 | 170.30 | 162.90 | 154.76 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0.08 | 0.07 | 0.07 | 0.07 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 0.15 | 0.15 | 0.15 | 0.15 | — |
| Trả trước dài hạn | 0.57 | 0.52 | 0.47 | 0.42 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 444.94 | 527.53 | 366.29 | 279.90 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 259.96 | 342.74 | 180.64 | 93.51 | — |
| Nợ ngắn hạn | 207.90 | 287.64 | 125.54 | 74.55 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0.32 | 1.56 | 0.94 | 0.40 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 63.24 | 62.10 | 60.79 | 62.23 | — |
| Nợ dài hạn | 52.06 | 55.10 | 55.10 | 18.96 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 3.50 | 3.50 | 3.50 | 0.40 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 184.98 | 184.79 | 185.64 | 186.39 | — |
| Vốn và các quỹ | 184.98 | 184.79 | 185.64 | 186.39 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 156.23 | 156.23 | 156.23 | 156.23 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 156.23 | 156.23 | 156.23 | 156.23 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1.13 | 1.13 | 1.13 | 1.13 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 20.45 | 20.26 | 21.11 | 21.86 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 444.94 | 527.53 | 366.29 | 279.90 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 106 | 125 | 108 | 103.04 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -20.62 | — |
| Doanh thu thuần | 106 | 125 | 108 | 82.43 | — |
| Giá vốn hàng bán | 104 | 123 | 106 | -86.28 | — |
| Lãi gộp | 2 | 2 | 3 | -3.86 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | -1.01 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | -1.01 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | -1.41 | — |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | 3.46 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | 1 | -2.81 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 4 | 0 | 3.62 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 3 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 1 | 0 | 3.62 | — |
| LN trước thuế | 0 | 0 | 1 | 0.81 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | -0.06 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | 1 | 0.75 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 1 | 0.75 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 1.70 | -2.33 | 4.57 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -0.05 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 4.06 | -4.06 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -0.05 | 4.07 | -4.06 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 47.35 | 47.97 | 24.31 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -48.71 | -49.12 | -25.61 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1.36 | -1.15 | -1.30 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0.29 | 0.59 | -0.80 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0.18 | 0.47 | 1.06 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0.47 | 1.06 | 0.26 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần DIC - Đồng Tiến (DID) được thành lập năm 2004. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là sản xuất bê tông. Công ty chủ yếu hoạt động tại tỉnh Đồng Nai và Bà Rịa - Vũng Tàu. Tại đó, sản phẩm bê tông thương phẩm của công ty chiếm 70% thị phần trong khu vực và được nhiều đối tác nước ngoài tin dùng. DID được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2020.
Lịch sử hình thành
- 2004: Công ty Cổ phần DIC – Đồng Tiến được thành lập vào là một trong những công ty thành viên dưới dạng công ty cổ phần liên kết trong tổ hợp “công ty mẹ
- công ty con” của Tổng Công ty Đầu tư Phát triển – Xây dựng (DIC Corp).Vốn điều lệ ban đầu của công ty: 10 tỷ đồng.
- 2007: Tăng vốn điều lệ lên 24 tỷ đồng.
- 2009: Chính thức niêm yết trên sàn giao dịch HNX.
- 2017: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- Ngày 25/11/2019: Tăng vốn điều lệ lên 139 tỷ đồng.
- Ngày 27/05/2020: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hà Nội (HNX).
- Ngày 04/06/2020: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 04/01/2023: Tăng vốn điều lệ lên 156 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trương Thị Hoàng Yến | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/09/2023 |
| Trần Anh Điền | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 23/01/2025 |
| Huỳnh Trung Hiếu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/08/2025 |
| Nguyễn Ngọc Thương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thanh Uyên | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/08/2025 |
| Thái Thị Mỹ Diễm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2025 |
| Trần Thị Trúc Lan | Kế toán trưởng | — | — | 11/08/2025 |
| Trương Ngọc Khánh Trân | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2025 |
| Lương Thị Thùy Trang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DID
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DID