DIG

HOSE

Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng

14,200 ▼ 1.7%
Cập nhật: 00:57:12 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
813
P/E
17.48
P/B
1.13
YoY
5.6%
QoQ
121.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.2%
ROA
3.4%
Tỷ suất LN gộp
26.1%
Tỷ suất LN ròng
4.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.90
Tổng nợ / Tổng TS
0.47
Thanh toán nhanh
1.35
Thanh toán hiện hành
2.31
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 15,963 16,365 16,413 16,594 16,660.84
Tiền và tương đương tiền 895 495 586 1,349 3,279.18
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 786 781 667 659 251
Các khoản phải thu ngắn hạn 5,858 5,780 5,720 5,640 6,204.54
Trả trước cho người bán ngắn hạn 29 30 30 32 32.24
Hàng tồn kho, ròng 8,154 9,086 9,181 8,655 6,641.48
Tài sản lưu động khác 270 224 260 290 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 2,572 2,545 2,537 2,419 2,357.13
Phải thu dài hạn 337 945 896 187 165.61
Phải thu dài hạn khác 80 773 768 80 80.01
Tài sản cố định 893 831 826 1,354 1,336.80
Giá trị ròng tài sản đầu tư 109 158 157 166 164.82
Đầu tư dài hạn 333 344 349 348 329.30
Tài sản dài hạn khác 804 171 166 249 2.34
Trả trước dài hạn 672 35 34 122 119.87
Lợi thế thương mại 109 108 103 99 94.26
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 18,535 18,910 18,949 19,013 19,017.96
NỢ PHẢI TRẢ 10,468 10,928 10,919 10,786 8,989.43
Nợ ngắn hạn 7,676 8,367 8,186 8,022 7,215.47
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 2,426 2,589 3,011 3,044 3,035.42
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 1,293 1,052 893 788 723.04
Nợ dài hạn 2,792 2,561 2,733 2,764 1,773.97
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 2,557 2,299 2,474 2,492 1,514.45
VỐN CHỦ SỞ HỮU 8,067 7,983 8,030 8,228 10,028.53
Vốn và các quỹ 8,067 7,983 8,030 8,228 10,028.53
Vốn góp của chủ sở hữu 6,099 6,099 6,464 6,464 7,964.31
Cổ phiếu phổ thông 6,099 6,099 6,464 6,464 7,964.31
Quỹ đầu tư và phát triển 85 84.75 84.95 84.95 84.95
Các quỹ khác 14.90 14.90 16.55 16.55 16.55
Lãi chưa phân phối 501 503 177 392 577.28
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 322 235 241 224 39.54
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 18,535 18,910 18,949 19,013 19,017.96
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 463 177 287 1,564 2,979.23
Các khoản giảm trừ doanh thu 17 24 12 225 -19.53
Doanh thu thuần 446 153 274 1,339 2,959.70
Giá vốn hàng bán 270 124 167 1,013 -2,305.71
Lãi gộp 175 29 107 327 653.99
Thu nhập tài chính 65 32 7 3 16.65
Chi phí tài chính 49 24 2 50 -25.68
Chi phí tiền lãi vay -13 23 1 44 -29.73
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh -2 -25 7 23 -1.33
Chi phí bán hàng 3 9 24 11 -22.64
Chi phí quản lý DN 55 44 50 44 -57.89
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 131 -40 45 248 563.10
Thu nhập khác 6 3 8 18 9
Thu nhập/Chi phí khác 14 -0.35 -0.82 8 -27.25
Lợi nhuận khác -8 3 8 10 -18.25
LN trước thuế 123 -37 53 258 544.86
Chi phí thuế TNDN hiện hành 35 5 2 51 -109.92
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0.30 3 -2 13 -10.95
Lợi nhuận thuần 87 -45 52 193 423.99
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 89 -35 49 211 423.12
Cổ đông thiểu số -1 -10 4 -18 0.86
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -530 -0.28 -33 33 801.90
Mua sắm TSCĐ -61 -0.18 -6 6 -0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 23 0.64 0.23 1.02 -0.63
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -1,361 -10 -10 10 -201
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 514 221.06 349 -349 606.90
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác -1,155 -103.63 -104 104 -46.42
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 187 79.12 79 -79 24.68
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 129 24.46 17 -17 4.68
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 211.48 324.77 338.52 388.21
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 18 0 0 0 1,799.56
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 2,935 288.59 789 -789 246.83
Tiền trả các khoản đi vay -2,223 -790.37 -1,280 1,280 -1,306.72
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 -0.01 -0.01 -0.03
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -501.78 -490.97 -585.84 739.65
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -1,522 -290.58 -200 200 1,929.75
Tiền và tương đương tiền 126 785.17 71 -71 1,349.42
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 785 494.58 586 1,349.42 3,279.18
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng (DIG) với gần 3 thập kỷ hoạt động từ năm 1990 trên nhiều lĩnh vực như khách sạn, dịch vụ du lịch, thương mại, đầu tư phát triển Bất động sản, xây dựng … Công ty có thế mạnh trong lĩnh vực đầu tư phát triển bất động sản và doanh thu chủ yếu đến từ việc kinh doanh bất động sản. Công ty là một doanh nghiệp lớn trong ngành bất động sản, có quỹ đất sạch lớn và mức độ an toàn tài chính cao. Công ty đã thực hiện đầu tư vào các dự án lớn như Dự án Khu đô thị Trung tâm Chí Linh - Vũng Tàu, Khu đô thị du lịch Đại Phước - Đồng Nai, Khu đô thị mới Nam Vĩnh Yên - thành phố Vĩnh Phúc và các dự án tiềm năng khác trên khắp Việt Nam. DIG chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009.
Lịch sử hình thành
- 1990: Tiền thân của công ty là Nhà nghỉ Bộ Xây dựng được thành lập; - 1993: Chuyển đổi Doanh nghiệp Nhà nước lấy tên là Công ty Đầu tư Xây dựng và Dịch vụ Du lịch; - 2001: Đổi tên thành Công ty Đầu tư Phát triển Xây dựng (DIC); - Ngày 13/03/2008: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng với vốn điều lệ 370 tỷ đồng; - Ngày 01/09/2008: Đổi tên thành Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng; - Ngày 24/06/2009: Tăng vốn điều lệ lên 600 tỷ đồng; - Ngày 19/08/2009: Niêm yết trên sàn HOSE; - 2011: Tăng vốn điều lệ lên 1.299 tỷ đồng; - 2013: Tăng vốn điều lệ lên 1.430 tỷ đồng; - 2014: Tăng vốn điều lệ lên 1.787 tỷ đồng; - 2016: Tăng vốn điều lệ lên 2.381,9 tỷ đồng; - Ngày 11/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 2.524.847.830.000 đồng; - Ngày 12/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 3.149.436.010.000 đồng; - Ngày 17/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 4.098.909.620.000 đồng; - Ngày 15/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 4.248.909.620.000 đồng; - Ngày 02/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 4.998.909.620.000 đồng; - Ngày 30/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 6.098.519.950.000 đồng; - Ngày 27/06/2025: Tăng vốn điều lệ lên 6.464.311.910.000 đồng; - Ngày 24/12/2025: Tăng vốn điều lệ lên 7.964.311.910.000 đồng do chào bán thêm cổ phiếu ra công chúng, cho cổ đông hiện hữu;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Hùng Cường Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 63,189,405 7.9% 14/02/2026
Nguyễn Thị Thanh Huyền Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 14,931,492 1.9% 14/02/2026
Nguyễn Quang Tín Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin 502,423 0.1% 11/02/2026
Trần Văn Đạt Phó Tổng Giám đốc 150,244 0.0% 02/02/2026
Bùi Văn Sự Kế toán trưởng 160,035 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Tuấn Liêm Phó Tổng Giám đốc 94,128 0.0% 02/02/2026
Lê Thành Hưng Other 22,328 0.0% 23/08/2021
Nguyễn Thị Loan Khác 15,303 0.0% 23/08/2021
Nguyễn Văn Tùng Phó Tổng Giám đốc 18,002 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Thị Hiền Other 10,794 0.0% 23/08/2021
Hoàng Văn Tăng Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 6,026 0.0% 04/08/2025
Chu Văn Thanh Phó Tổng Giám đốc 5,000 0.0% 24/05/2021
Nguyễn Thiện Tuấn Chủ tịch Hội đồng Quản trị 04/02/2025
Phan Thế Thành Phó Tổng Giám đốc 24/04/2024
Phan Văn Danh Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 25/07/2023
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Hùng Cường 63,189,405 7.9% 20/02/2026
Công ty Cổ phần Bất động sản Trường Sơn 24,929,077 5.0% 05/10/2025
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN THIÊN TÂN 28,684,074 4.7% 05/10/2025
PYN Elite Fund 10,857,652 4.6% 02/02/2026
Deutsche Asset Management (Asia) Limited 5,567,590 2.8% 15/06/2015
Ngân hàng Deutsche Aktiengesellschaft 5,213,790 2.6% 15/06/2015
VOF Investment Limited 5,077,000 2.6% 15/06/2015
Lê Thị Hà Thành 16,862,791 2.1% 20/02/2026
Nguyễn Thị Thanh Huyền 14,931,492 1.9% 20/02/2026
Epsom Limited 3,525,280 1.8% 15/06/2015
Siglap Limited 3,309,207 1.7% 15/06/2015
Vietnam Infrastructure Strategic Ltd 3,156,376 1.6% 15/06/2015
Vietnam Property Fund Limited 2,310,985 1.0% 02/02/2026
Greystanes Limited Company 1,063,792 0.5% 15/06/2015
Viola Ltd 954,000 0.3% 02/02/2026
Công đoàn Cơ sở Văn phòng Tổng Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng 2,000,000 0.2% 12/12/2025
Trần Minh Phú 783,847 0.2% 05/10/2025
Vietnam Investment Property Holdings Limited 348,120 0.2% 02/02/2026
VietNam Infrastructure Holding Limited 293,878 0.1% 15/06/2015
Idris Ltd 330,000 0.1% 02/02/2026
Deutsche Bank Aktiengesellchaft, London Branch 200,011 0.1% 15/06/2015
Diệp Quang Tú 675,428 0.1% 02/02/2026
Nguyễn Quang Tín 502,423 0.1% 02/02/2026
Lê Văn Tảng 94,853 0.0% 02/02/2026
Hà Thị Thanh Châu 206,513 0.0% 05/10/2025
Bùi Văn Sự 160,035 0.0% 02/02/2026
Trần Văn Đạt 150,244 0.0% 02/02/2026
Vũ Thị Thu Hương 150,000 0.0% 02/02/2026
Phan Thị Mai Hương 22,561 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Kim Táo 60,000 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Thị Thanh Thảo 65,000 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Tuấn Liêm 94,128 0.0% 02/02/2026
Phạm Văn Thái 118,000 0.0% 02/02/2026
Lâm Thị Tố Nga 24,000 0.0% 05/10/2025
Hồ Mạnh Hùng 11,229 0.0% 14/09/2015
Phạm Ngọc Ánh 8,731 0.0% 14/09/2015
Lê Thành Hưng 22,328 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Mỹ Hạnh 14,570 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Loan 15,303 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Mạnh Hoành 4,656 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Cao Cường 4,188 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Văn Tùng 18,002 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Thị Hiền 10,794 0.0% 05/10/2025
Trần Quang Sơn 10,020 0.0% 05/10/2025
Chu Văn Thanh 5,000 0.0% 05/10/2025
Phạm Thị Bích Vân 4,523 0.0% 05/10/2025
Hoàng Văn Tăng 6,026 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Hoành 1,698 0.0% 14/09/2015
Diệp Thị Ngọc Lan 66 0.0% 05/10/2025
Đào Thanh Xuân 4,000 0.0% 02/02/2026
Lê Minh Tuấn 4 0.0% 14/09/2015
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife 1 0.0% 14/07/2020
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Cổ phần Đầu Tư Phát Triển Tầm Nhìn DIC công ty con 98.7%
Công ty TNHH Đại Phước Thiên An công ty con 100.0%
Công ty TNHH Đại Phước Thiên Minh công ty con 100.0%
Công Ty CP Gạch Men Anh Em Dic công ty con 49.0%
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển - Xây dựng (DIC) số 2 công ty con 50.1%
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng số 1 công ty con 51.7%
Công ty CP Vật Liệu Xây Dựng Dic công ty con 96.4%
Công ty Cổ Phần Du Lịch Dic công ty con 81.3%
Công ty Cổ Phần Du Lịch Và Thương Mại Dic công ty con 68.6%
CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY CUNG DIG công ty con 97.0%
Công ty Cổ phần Dicera Holdings công ty liên kết 25.3%
Công ty Cổ phần Đầu Tư Phát Triển Xây Dựng - Bê Tông công ty liên kết 36.0%
Công ty CP Bất Động Sản D.i.c công ty liên kết 42.7%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với DIG So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DIG
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay